wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài KTKS chủ đề oxit

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Oxit là

a)

hỗn hợp của nguyên tố oxi với một nguyên tố hoá học khác.

b)

hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.

c)

hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.

d)

hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác.

2.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là

a)

CO2    

b)

Na2O

c)

SO2     

d)

P2O5

3.

Lưu huỳnh trioxit (SO3) tác dụng được với

a)

nước, sản phẩm là bazơ.

b)

axit, sản phẩm là bazơ.

c)

nước, sản phẩm là axit.

d)

bazơ, sản phẩm là axit.

4.

Công thức hoá học của sắt (III) oxit là

a)

Fe2O3.

b)

Fe3O4.

c)

FeO.

d)

Fe3O2.

5.

Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxit?

a)

MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl.

b)

MgO, CaO, CuO, FeO.

c)

SO2, CO2, NaOH, CaSO4.

d)

CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO.

6.

0,05 mol FeO  tác dụng vừa đủ với

a)

0,02mol HCl.

b)

0,1mol HCl.

c)

0,05mol HCl.

d)

0,01mol HCl.

7.

Dãy oxit tác dụng với dung dịch axit clohiđric?

a)

CuO, Fe2O3, CO2, FeO.

b)

CaO, CO, N2O5, ZnO.

c)

SO2, MgO, CO2, Ag2O.

d)

Fe2O3, CuO, MnO, Al2­O3.

8.

Hai oxit tác dụng với nhau tạo thành muối là

a)

CO2 và BaO.

b)

K2O và NO.

c)

Fe2O3 và SO3.

d)

MgO và CO.

9.

Một oxit được tạo bởi 2 nguyên tố là sắt và oxi, trong đó tỉ lệ khối lượng giữa sắt và oxi là 7/3. Công thức hoá học của oxit sắt là

a)

FeO.

b)

Fe3O.

c)

Fe2O3.

d)

FeO2.

10.

Khử hoàn toàn 0,58 tấn quặng sắt chứa 90 % là Fe3O4 bằng khí hiđro. Khối lượng sắt thu được là

a)

0,378 tấn.

b)

0,156 tấn.

c)

0,126 tấn.

d)

0,467 tấn.

11.

Thể tích khí hiđro (đktc) cần dùng để khử hoàn toàn hỗn hợp gồm 20 g CuO và 111,5g PbO là

a)

11,2 lít.

b)

16,8 lít.

c)

5,6 lít.

d)

8,4 lít.

12.

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)2. Muối thu được sau phản ứng là

a)

CaCO3

b)

Ca(HCO3)2

c)

CaCO3 và Ca(HCO3)2

d)

CaCO3 và CaHCO3

13.

Hoà tan 2,4 g một oxit kim loại hoá trị II cần dùng 30g dd HCl 7,3%. Công thức của oxit kim loại là

a)

CaO

b)

FeO

c)

CuO

d)

ZnO

14.

Hoà tan 6,2 g natri oxit vào 193,8 g nước thì được dung dịch A. Nồng độ phần trăm của dung dịch A là

a)

4%

b)

6%

c)

4,5%

d)

10%

15.

Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2 , CO , SO2  lội qua dung dịch nước vôi trong (dư), khí thoát ra là

a)

CO

b)

CO2

c)

SO2

d)

CO2 và SO2

16.

Cặp chất  tác dụng với nhau sẽ tạo ra khí lưu huỳnh đioxit là

a)

CaSO4 và HCl

b)

Na2SO3 và H2SO4

c)

CuCl2 và KOH

d)

K2CO3 và HNO3

17.

Hòa tan hết 5,6 gam CaO vào dung dịch HCl 14,6% . Khối lượng dung dịch HCl đã dùng là

a)

50 gam

b)

60 gam

c)

40 gam

d)

73 gam

18.

Chất nào sau đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit?

a)

CO2

b)

SO2

c)

N2

d)

O3

19.

Cho 20 gam hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 0,2 lít dung dịch HCl  có nồng độ 3,5M. Thành phần phần trăm theo khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp X lần lượt là

a)

25% và 75%

b)

20% và 80%

c)

22% và 78%

d)

30% và 80%

20.

Khử 16 gam Fe2O3 bằng CO dư , sản phẩm khí thu được cho đi vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

21.

Dãy các chất tác dụng với lưu huỳnh đioxit là

a)

Na2O, CO2, NaOH, Ca(OH)2                                   

b)

CaO, K2O, KOH, Ca(OH)2

c)

HCl, Na2O, Fe2O3, Fe(OH)3                                      

d)

Na2O, CuO, SO3, CO2

22.

Chất làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ là

a)

MgO

b)

CaO

c)

SO2 

d)

K2O

23.

Cho các oxit : Na2O, CO, CaO, P2O5, SO2. Có bao nhiêu cặp chất tác dụng được

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Vôi sống có công thức hóa học là

a)

Ca

b)

Ca(OH)2

c)

CaCO3

d)

CaO

25.

Cặp chất tác dụng với nhau tạo ra muối natri sunfit là

a)

NaOH và CO2

b)

Na2O và SO3

c)

NaOH và SO3

d)

NaOH và SO2 

26.

Chất khí nặng gấp 2,2069 lần không khí là

a)

CO2

b)

SO2

c)

SO3

d)

NO

27.

Hòa tan 12,6 gam natri sunfit vào dung dịch axit clohidric dư. Thể tích khí SO2 thu được ở đktc là

a)

2,24 lít

b)

3,36 lít

c)

1,12 lít

d)

4,48 lít

28.

Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp (O2, CO2) , người ta cho hỗn hợp đi qua dung

dịch chứa

a)

HCl

b)

Ca(OH)2

c)

Na2SO4

d)

NaCl

29.

Hòa tan 2,4 gam oxit của một kim loại hóa trị II vào 21,9 gam dung dịch HCl 10% thì vừa đủ. Oxit đó là

a)

CuO

b)

MgO

c)

CaO

d)

FeO

30.

Để nhận biết  2 lọ mất nhãn đựng CaO và MgO  ta dùng

a)

HCl

b)

NaOH

c)

HNO3

d)

Quỳ tím ẩm

31.

Oxit được dùng làm chất hút ẩm (chất làm khô) trong phòng thí nghiệm là

a)

CuO

b)

ZnO

c)

PbO

d)

CaO

32.

Hoà tan 23,5 g kali oxit vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là

a)

0,25M

b)

0,5M

c)

1M

d)

2M

33.

Có thể tinh chế CO ra khỏi hỗn hợp (CO + CO2) bằng cách

a)

Dẫn hỗn hợp qua dung dịch Ca(OH)2

b)

Dẫn hỗn hợp qua dung dịch PbCl2

c)

Dẫn hỗn hợp qua NH3

d)

Dẫn hỗn hợp qua dung dịch Cu(NO3)2

34.

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)2. Muối thu được sau phản ứng là

a)

CaCO3

b)

Ca(HCO3)2

c)

CaCO3 và Ca(HCO3)2

d)

CaCO3 và CaHCO3

35.

Hai oxit tác dụng với nhau tạo thành muối là

a)

CO2 và BaO.

b)

K2O và NO.

c)

Fe2O3 và SO3.

d)

MgO và CO.

36.

Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là

a)

CuO, Fe2O3, SO2, CO2.

b)

CaO, CuO, CO, N2O5.

c)

CaO, Na2O, K2O, BaO.

d)

SO2, MgO, CuO, Ag2O.

37.

Sản phẩm của phản ứng phân hủy canxi cacbonat bởi nhiệt là

a)

CaO và CO

b)

CaO và CO2

c)

CaO và SO2

d)

CaO và P2O5

38.

Oxit nào sau đây khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch có pH > 7 ?

a)

CO2

b)

SO2

c)

CaO

d)

P2O5

39.

Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư. Khối lượng chất kết tủa thu được là 

a)

19,7 g

b)

19,5 g

c)

19,3 g

d)

19 g

40.

Để làm khô khí CO2 cần dẫn khí này qua

a)

H2SO4 đặc

b)

NaOH rắn

c)

CaO

d)

KOH rắn