Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

OXI-LƯU HUỲNH

Total questions: 42

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Lưu huỳnh tà phương (Sa) và lưu huỳnh đơn tà (Sb) là

a)

hai hợp chất của lưu huỳnh.

b)

hai dạng thù hình của lưu huỳnh.

c)

hai đồng phân của lưu huỳnh.

d)

hai đồng vị của lưu huỳnh.

2.

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh?

a)

chỉ có tính oxi hóa.

b)

chỉ có tính khử.

c)

có cả tính oxi hóa và tính khử.

d)

không có tính oxi hóa và không có tính khử.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Oxi và lưu huỳnh đều có tính khử.

b)

Oxi và lưu huỳnh đều có tính oxi hóa.

c)

Lưu huỳnh có tính oxi hóa và có tính khử.

d)

Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn lưu huỳnh.

4.

Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?

a)

Br2, O2, Ba.

b)

Cl2, O3, S.

c)

S, HCl, Br2.

d)

Na, F2, S.

5.

Tính chất nào của khí hiđro sunfua sau đây không đúng?

a)

Khí H2S không màu, mùi trứng thối, rất độc.

b)

Khí H2S hơi nặng hơn không khí.

c)

Khí H2S khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit sunfuhiđric.

d)

Khí H2S tan nhiều trong nước.

6.

Trong phòng thí nghiệm, khí H2S được điều chế từ cặp chất nào sau đây?

a)

PbS và dung dịch HCl.

b)

FeS và dung dịch HCl loãng.

c)

Ag2S và dung dịch H2SO4 loãng.

d)

CuS và dung dịch H2SO4 đặc.

7.

Cho dung dịch H2S phản ứng với SO2, sản phẩm của phản ứng là:

a)

H2 + SO3.

b)

S + H2SO4.

c)

S + O3.

d)

S + H2O.

8.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các chất: H2S, S, SO3, SO2, NaHSO4, FeS, FeS2 lần lượt là:

a)

-2, 0, +6, +4, +4, -2, -1.

b)

-2, 0, +6, +4, +6, -2, -1.

c)

-2, 0, +6, +6, +4, -1, -2

d)

-2, 0, +4, +6, +6, -2, -1.

9.

Số oxi hoá của lưu huỳnh trong hợp chất: K2SO3, KHSO4, K2S lần lượt là:

a)

+4, +6, +2.

b)

+6, +4, -2.

c)

+2, +6, -2.

d)

+4, +6, -2.

10.

Cho phản ứng hóa học: H2S + 4Cl2 + H2O → 8HCl + H2SO4. Phát biểu nào đúng?

a)

Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.

b)

H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử.

c)

H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa.

d)

Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử.

11.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S­.

b)

CuS + 2HCl → CuCl2 + H2S­.

c)

H2S + Pb(NO3)2 → PbS + 2HNO3.

d)

K2S + Pb(NO3)2 → PbS + 2KNO3.

12.

H2S tác dụng với chất nào mà sản phẩm không thể có lưu huỳnh?

a)

CuCl2.

b)

O2.

c)

SO2.

d)

FeCl3.

13.

Khí H2S không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Dung dịch FeCl2.

b)

Dung dịch CuCl2.

c)

khí Cl2.

d)

Dung dịch KOH.

14.

Tìm câu sai trong các câu sau:

a)

Các dạng thù hình của lưu huỳnh có thể biến đổi qua lại với nhau.

b)

Các dạng thù hình của lưu huỳnh khác nhau một số tính chất vật lí.

c)

Các dạng thù hình của lưu huỳnh khác nhau một số tính chất hóa học.

d)

Tính chất vật lí của lưu huỳnh bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ.

15.

Để đánh giá độ nhiễm bẩn không khí của một nhà máy,người ta lấy hai lít không khí rồi dẫn qua dd Pb(NO3)2 dư thấy có kết tủa màu đen xuất hiện.Hiện tượng này chứng tỏ trong không khí có hiện diện khí ?

a)

SO2

b)

CO2

c)

H2S

d)

NH3

16.

Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành Ag2S màu đen:

4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O

Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?

a)

H2S vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử, còn Ag là chất khử

b)

Ag là chất oxi hoá, H2S là chất khử.

c)

H2S là chất khử, O2 là chất oxi hoá.

d)

Ag là chất khử, O2 là chất oxi hoá.

17.

Tính chất vật lý của Oxi

a)

ở trạng thái khí và tan nhiều trong nước

b)

chất khí không màu, có mùi

c)

là chất khí nặng hơn không khí

d)

Tất cả các ý trên

18.

Oxi tác dụng với Lưu huỳnh ở nhiệt cao thu được sản phẩm chính là

a)

Lưu huỳnh dioxit  SO2SO_2 

b)

Lưu huỳnh trioxit  SO3SO_3  

c)

oxit lưu huỳnh

d)

Cả lưu huỳnh dioxit  SO2SO_2   và lưu huỳnh trioxit  SO3SO_3  

19.

Khi đốt Photpho trong khí Oxi ở nhiệt độ cao thì phản ứng xảy ra theo phương trình hóa học: 

a)

 P+O2 → P2O5P+O_2\ \rightarrow\ P_2O_5  

b)

 P + O2 → P2O3P\ +\ O_2\ \rightarrow\ P_2O_3  

c)

 2P+5O2→ P2O52P+5O_2\rightarrow\ P_2O_5  

d)

 4P+5O2 → 2P2O54P+5O_2\ \rightarrow\ 2P_2O_5  

20.

Khi cho lưu huỳnh tác dụng với khí oxi ở nhiệt độ cao, hiện tượng xảy ra trong lọ khí là

a)

Lưu huỳnh bùng cháy

b)

Lưu huỳnh cháy mãnh liệt

c)

Lưu huỳnh cháy mãnh liệt với ngọn lửa màu xanh

d)

lưu huỳnh cháy sáng chói và tạo ra khói trắng

21.

Dãy gồm các chất đều là oxit axit

a)

Al2O3, NO, SiO2

b)

Mn2O7, NO, N2O5

c)

P2O5, N2O5, SO2

d)

SiO2, CaO, P2O5

22.

Dãy gồm các chất đều là oxit bazơ

a)

Al2O3, CaO, CuO

b)

CO, Fe2O3, Mn2O7

c)

SiO2, Fe2O3, CO

d)

ZnO, Na2O, Fe2O3

23.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3. Vì lí do nào sau đây?

a)

Dễ kiếm, rẻ tiền

b)

Giàu oxi và dễ bị nhiệt phân

c)

Phù hợp với thiết bị hiện đại

d)

Không độc hại

24.

Để phân biệt SO2 và CO2 người ta dùng thuốc thử là

a)

dung dịch Ca(OH)2.

b)

dung dịch HBr

c)

dung dịch KOH

d)

dung dịch KMnO4 hoặc nước brom.

25.

Khí nào sau đây chủ yếu gây nên hiện tượng mưa axit?

a)

SO2.

b)

CO2.

c)

N2.

d)

H2S.

26.

Những khí nào sau đây đều làm mất màu dung dịch nước brom?

a)

CO2, SO2.

b)

H2S, CO2.

c)

SO2, H2S.

d)

O2, N2.

27.

Cho các cặp chất sau: (1) H2S và SO2; (2) O2 và SO2; (3) HBr và H2S. Cặp chất không cùng tồn tại trong cùng hỗn hợp ở mọi điều kiện là:

a)

1, 2.

b)

1, 3.

c)

1.

d)

3.

28.

Để nhận biết ion sunfat người ta dùng

a)

quỳ tím.

b)

dung dịch BaCl2.

c)

dung dịch Ba(OH)2 hoặc dung dịch BaCl2.

d)

dung dịch Ba(OH)2.

29.

Muốn pha loãng dung dịch axit sunfuric đặc người ta làm thế nào?

a)

Rót từ từ nước vào dung dịch axit sunfuric đặc và khuấy nhẹ.

b)

Rót thật nhanh nước vào dung dịch axit sunfuric đặc.

c)

Rót thật nhanh dung dịch axit sunfuric đặc vào nước.

d)

Rót từ từ dung dịch axit sunfuric đặc vào nước và khuấy nhẹ.

30.

Nhóm chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Cu, S, Al, C6H12O6.

b)

NaOH, CuO, Fe, Al.

c)

CaO, S, Fe, C12H22O11.

d)

NaOH, S, Fe, C6H12O6.

31.

Cho các phản ứng:

1/ 2H2SO4 + Zn SO2 + ZnSO4 + 2 H2O.

2/ 3H2SO4 + 2Al Al2(SO4)3 + 3H2.

3/ 4H2SO4 +2Fe(OH)2 Fe2(SO4)3 + SO2 + 6H2O.

4/ 2H2SO4 + C 2SO2 + CO2 + 2H2O.

Phản ứng thể hiện tính oxi hoá mạnh của H2SO4 là:

a)

1, 3, 4.

b)

1, 4.

c)

2, 3, 4.

d)

1, 2, 3, 4.

32.

Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng: S + 2H2SO4 3SO2 + 2H2O. Trong phản ứng này, tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là

a)

2 : 1.

b)

1 : 2.

c)

1 : 3.

d)

3 : 1.

33.

Có 3 dung dịch: HCl, K2CO3, K2SO4. Thuốc thử nào dùng để phân biệt 3 dung dịch này?

a)

dung dịch BaCl2.

b)

dung dịch HNO3.

c)

dung dịch NaOH.

d)

dung dịch KCl.

34.

Khi thu khí O2 trong phòng thí nghiệm, có thể thu theo các nào sau đây là đúng nhất:

a)

Đẩy không khí và úp bình

b)

Đẩy nước

c)

Đẩy không khí và ngửa bình

d)

Tất cả đều đúng

35.

Có 3 dung dịch HCl, NaOH, H2SO4 loãng. thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt ba ddịch là:

a)

Nhôm

b)

Na2CO3;

c)

BaCO3;

d)

Quỳ tím

36.

Cho các phản ứng sau: SO2 đóng vai trò là chất oxi hóa trong phản ứng:

a) SO2 + Ca(OH)2 --> CaSO3 + H2O

b) SO2 + 2H2S --> 3S + 2H2O

c) SO2 + H2O + Br2 --> 2HBr + H2SO4

d) SO2 + NaOH --> NaHSO3

a)

a, b, d.

b)

c, d.

c)

b

d)

a,b,c,d

37.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh

b)

H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit

c)

Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc, dễ gây bỏng nặng

d)

Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit

38.

Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Cu, Zn, Na

b)

K, Mg, Al, Fe, Zn.

c)

Ag, Ba, Fe, Sn

d)

Au, Pt, Al

39.

Phản ứng nào sau đây có chất tham gia là axit sunfuric loãng ?

a)

2H2SO4 + C --> 2SO2 + CO2 + 2H2O

b)

H2SO4 + FeO --> FeSO4 + H2O

c)

6H2SO4 + 2Fe --> Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2

d)

4H2SO4 +2Fe(OH)2 --> Fe2(SO4)3 + 6H2O + SO2

40.

Những nguy hại nào có thể xảy ra khi tầng ozon bị thủng

a)

sẽ làm không khí trên thế giới thoát ra bên ngoài.

b)

sẽ làm thất thoát nhiệt trên toàn thế giới

c)

tia tử ngoại gây tác hại cho con người sẽ lọt xuống mặt đất

d)

không xảy ra được quá trình quang hợp của cây xanh

41.

SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với

a)

H2S, O2, nước Br2

b)

dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

c)

dung dịch KOH, CaO, nước Br2.

d)

O2, nước Br2, dung dịch KMnO4

42.

hệ số của phản ứng:

FeS + H2SO4 đặc, nóng --> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là:

a)

5,8,3,2,4

b)

4,8,2,3,4

c)

2,10,1,5,5

d)

cả A,B,C đều sai