wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

40 CÂU ÔN TẬP LIÊN KẾT ION

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Liên kết ion được hình thành bởi  
a)
lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
b)
sự góp chung các electron.
c)
lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. 
d)
sự cho - nhận cặp electron hóa trị. 
2.

Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là:

X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 và Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

X và Y đều là các kim loại

b)

X và Y đều là các phi kim

c)

X và Y đều là các khí hiếm

d)

X là một phi kim còn Y là một kim loại

3.
Liên kết ion được hình thành bởi  
a)
lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
b)
sự góp chung các electron.
c)
lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. 
d)
sự cho - nhận cặp electron hóa trị. 
4.

Ion nào có tổng số proton là 48. (Biết Z của các nguyên tố là: C = 6, N = 7, O = 8, S = 16)

a)

CO32-

b)

SO32-

c)

SO42-

d)

NH4+

5.
Một ion có 13 proton, 14 nơtron và 10 electron. Ion này có điện tích là
a)
1-
b)
1+
c)
3-
d)
3+
6.

Ion M2+ có số electron là 18, điện tích hạt nhân là

a)

18+

b)

18-

c)

20+

d)

20-

7.

Nguyên tử X thuộc nhóm IA, nguyên tử Y thuộc nhóm VIA trong BTH, công thức của hợp chất ion tạo bởi X và Y là

a)

XY2.

b)

X2Y3.

c)

X2Y.

d)

X3Y2.

8.
Chất nào dưới đây chứa ion đa nguyên tử?  
a)
CaCl2
b)
HCl
c)
AlCl3
d)
NH4Cl
9.

Cho Na (Z =11), Mg (Z=12), Al (Z =13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có khuynh hướng tạo thành ion:

a)

Na+, Mg+, Al+.

b)

Na+, Mg2+, Al4+.

c)

Na2+, Mg2+, Al3+.

d)

Na+, Mg2+, Al3+.

10.
Cho các ion: Na+, Al3+, SO42-, NO3- , Ca2+, NH4+, Cl-. Số cation là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
7
11.

Anion là những ion thu được khi nguyên tử .................

a)

nhận electron

b)

nhường electron

c)

nhận proton

d)

nhường proton

12.

Để đạt cấu hình bền của khí hiếm gần nhất, nguyên tử S (Z=16) có khả năng

a)

nhường 1 electron

b)

nhường 2 electron

c)

nhận 1 electron

d)

nhận 2 electron

13.

Ion Al3+ thu được từ nguyên tử 1327Al có số proton, nơtron, electron là

a)

13p, 10e, 14n

b)

13p, 13e, 14n

c)

10p, 10e, 14n

d)

13p, 16e, 14n

14.

Liên kết hóa học trong KCl được hình thành là do:

a)

Mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu.

b)

Mỗi nguyên tử K và Cl góp chung 1 electron.

c)

Hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.

d)

K → K+ + 1e;

Cl + 1e → Cl-;

K+ + Cl- → KCl.

15.
Một ion có 13 proton, 14 nơtron và 10 electron. Ion này có điện tích là
a)
1-
b)
1+
c)
3-
d)
3+
16.
Cho các ion sau: Na+, NH4+ , Cl-, OH-, Mg2+, Fe3+, NO3-. Số ion đa nguyên tử là:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
17.

Hợp chất nào sau đây có chứa liên kết ion trong phân tử:

a)

Na2O ; KCl ; HCl.

b)

K2O ; BaCl2 ; CaF.

c)

Na2O ; H2S ; NaCl.

d)

CO2 ; K2O ; CaO.

18.
Ion dương được hình thành khi:  
a)
Nguyên tử nhường proton.
b)
Nguyên tử nhận thêm proton.
c)
Nguyên tử nhận thêm electron.
d)
Nguyên tử nhường electron.
19.

Biết N (Z=7), H (Z=1), P (Z=15), O (Z=8)

Số electron trong ion NH4+ và PO43- lần lượt là:

a)

10 và 50.

b)

7 và 47.

c)

10 và 47.

d)

7 và 50.

20.

Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng

   

a)

  Nhường bớt electron.

   

b)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

c)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

 

d)

nhận thêm electron.

   

21.

Dựa vào hiệu độ âm điện có mấy loại liên kết hóa học?

a)

Hai loại: liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.

b)

Một loại: liên kết cộng hóa trị.

c)

Một loại: liên kết ion.

d)

Hai loại: liên kết ion và liên kết cộng hóa trị (có cực và không cực).

22.

Nguyên tử X có 20 proton, nguyên tử Y có 17 proton. Công thức hợp chất hình thành từ hai nguyên tử này là

a)

XY2 với liên kết ion.

b)

XY2 với liên kết cộng hoá trị.

c)

X2Y với liên kết cộng hoá trị.

d)

X2Y với liên kết ion.

23.

Số electron của ion 11Na+

a)

11.

b)

12.

c)

9.

d)

10.

24.

Công thức phân tử của natri clorua là

a)

NaOH.

b)

H2.

c)

HCl.

d)

NaCl.

25.

Cho các ion sau: Na+, NH4+ , Cl-, OH-, Mg2+, Fe3+, NO3-. Số ion đơn nguyên tử là:

a)

3

b)

4                                    

c)

5

d)

6                                

26.

Nguyên tử của nguyên tố oxi có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxi có khuynh hướng

a)

nhận thêm 1 electron.

b)

nhường đi 2 electron.

c)

nhận thêm 2 electron.

d)

nhường đi 6 electron.

27.

Phân tử KCl được hình thành do:

a)

Sự kết hợp giữa nguyên tử K và nguyên tử Cl.

b)

Sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl2-.

c)

Sự kết hợp giữa ion K- và ion Cl+.

d)

Sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl-.

28.

Dãy chất nào sau đây chỉ chứa liên kết ion?

a)

K2O ; BaCl2 ; HCl ; NaCl.

b)

CO2 ; BaO ; Na2O ; NaCl.

c)

KI ; Li2O ; BaCl2 ; NaF.

d)

BaO ; CaO ; HCl ; Na2S.

29.

Liên kết ion được hình thành giữa các nguyên tử có hiệu độ âm điện

a)

lớn hơn hoặc bằng 1,7

b)

lớp hơn hoặc bằng 0,4

c)

lớn hơn hoặc bằng 0

d)

lớn hơn hoặc bằng 1,4

30.

Nguyên tử nguyên tố M ( Z = 16) . Chọn phát biểu SAI về M ?

a)

Nhận 2e để trở thành cation.

b)

Tạo thành ion M2-

c)

Có 6 electron ở lớp ngoài cùng.

d)

Thuộc chu kỳ 3

31.

Nguyên tố Cl ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Cl- là :

                    

a)

1s22s22p63s23p4.  

b)

1s22s22p63s23p2.  

c)

1s22s22p63s23p6.  

d)

1s22s22p63s23p5.

32.

Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử:

                  

a)

Kim loại điển hình.       

b)

Phi kim điển hình.

c)

Kim loại điển hình và phi kim điển hình.

d)

Kim loại và phi kim.      

33.

Ion đa nguyên tử là

a)

OH-

b)

O2-

c)

Ca2+

d)

S2-

34.
số nơtron trong các ion 5626Fe2+3517Cl- lần lượt là:  
a)
26 và 17
b)
24 và 18
c)
30 và 18
d)
32 và 17
35.
Cho N (Z=7), O (Z=8). Số electron có trong ion  NO3-  
a)
33
b)
30
c)
31
d)
32
36.
Ion nào có tổng số proton là 48?
a)
CO32-
b)
SO32-
c)
SO42-
d)
NH4+
37.

Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng

   

a)

  Nhường bớt electron.

   

b)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

c)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

 

d)

nhận thêm electron.

   

38.

Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion.

39.

Để tạo thành ion Ca2+ thì nguyên tử Ca phải

a)

Nhận 2 electron

b)

Cho 2 proton

c)

Nhận 2 proton

d)

Cho 2 electron

40.

Để đạt cấu hình bền của khí hiếm gần nhất, nguyên tử S (Z=16) có khả năng

a)

nhường 1 electron

b)

nhường 2 electron

c)

nhận 1 electron

d)

nhận 2 electron