Font size
WorksheetsBÀI 7 - NITƠ
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Cấu hình electron nguyên tử của nitơ là
1s22s22p1.
1s22s22p5.
1s22s22p63s23p2.
1s22s22p3.
Cặp công thức của litinitrua và nhôm nitrua là
LiN3 và Al3N.
Li3N và AlN.
Li2N3 và Al2N3.
Li3N2 và Al3N2.
Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
NH4NO2.
HNO3.
không khí.
NH4NO3.
Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
phân tử nitơ có liên kết ba khá bền.
phân tử nitơ không phân cực.
Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất
oxit cacbon.
nitơ oxit.
nước.
không có khí gì sinh ra.
Nitơ có nhiều trong khoáng vật diêm tiêu, diêm tiêu có thành phần chính là
NaNO2.
NH4NO3.
NaNO3.
NH4NO2.
Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
Mg, H2.
Mg, O2.
H2, O2.
Ca,O2.
Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, SO2, qua dung dịch NaOH dư người ta thu được hỗn hợp khí gồm
N2, Cl2, SO2.
Cl2, SO2.
N2, Cl2.
N2.
Trong những nhận xét dưới đây nhận xét nào là sai?
nguyên tử nitơ có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 lớp electron.
số hiệu của nguyên tử nitơ bằng 7.
3 electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo được 3 liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác.
cấu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s22s22p3 và nitơ là nguyên tố p.
Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 để điều chế được 67,2 lít khí amoniac ? Biết rằng thể tích của các khí đều được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%.
33,6 lít N2 và 100,8 lít H2
8,4 lít N2 và 25,2 lít H2
268,8 lít N2 và 806,4 lít H2
134,4 lít N2 và 403,2 lít H2
Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
NH4NO2.
HNO3.
không khí.
NH4NO3.
Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách
nhiệt phân NaNO2.
đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl.
thủy phân Mg3N2.
phân hủy khí NH3.
Điểm giống nhau giữa N2 và O2
đều tan tốt trong nước
đều có tính oxi hóa và tính khử
đều không duy trì sự cháy và sự sống
đều có trong không khí
Nitơ có nhiều trong khoáng vật diêm tiêu, diêm tiêu có thành phần chính là
NaNO2.
NH4NO3.
NaNO3.
NH4NO2.
Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
Mg, H2.
Mg, O2.
H2, O2.
Ca,O2.
Nitơ phản ứng được với nhóm các đơn chất nào dưới đây tạo ra hợp chất khí?
Li; H2; Al
O2; Ca; Mg
Li; Mg; Al
O2; H2
Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) ↔ 2NH3 (k). Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
thay đổi áp suất của hệ.
thay đổi nồng độ N2.
thay đổi nhiệt độ.
thêm chất xúc tác Fe.
Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, SO2, qua dung dịch NaOH dư người ta thu được hỗn hợp khí gồm
N2, Cl2, SO2.
Cl2, SO2.
N2, Cl2.
N2.
Trong những nhận xét dưới đây nhận xét nào là sai?
nguyên tử nitơ có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 lớp electron.
số hiệu của nguyên tử nitơ bằng 7.
3 electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo được 3 liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác.
cấu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s22s22p3 và nitơ là nguyên tố p.
Dãy chất nào dưới đây có chứa nguyên tố Nitơ với số oxi hóa giảm dần?
N2; NO2 ; NO;NO3-.
NO; N2O; NH3; NO3.- .
NH3; NO; N2O; NO2.
NO3- ; NO; N2; NH4Cl. .
Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có giá trị trung bình là 12,4 Dẫn X đi qua bình đựng bột Fe rồi nung nóng biết rằng hiệu suất tổng hợp NH3 đạt 40% thì thu được hỗn hợp Y. có giá trị là :
15,12.
18,23.
14,76.
13,48.
Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 để điều chế được 67,2 lít khí amoniac ? Biết rằng thể tích của các khí đều được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%.
33,6 lít N2 và 100,8 lít H2
8,4 lít N2 và 25,2 lít H2
268,8 lít N2 và 806,4 lít H2
134,4 lít N2 và 403,2 lít H2
Kim loại nào sau đây có khả năng phản ứng với khí nitơ ngay ở nhiệt độ thường
Na.
K.
Ba.
Li.
N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :
H2
O2
Li
Mg
Nitơ đóng vai trò là chất oxi hóa khi tác dụng với các chất :
Al , Ca , O2 , Mg
Al , Ca , O2 , Mg
H2 , O2
Kim loại mạnh , H2
Khí nitơ chiếm bao nhiêu phần trăm trong không khí ?
A. Khoảng 78%
B. Khoảng 20%
C. Khoảng 1%
D. Khoảng 25%
Ứng dụng nào sau đây là của nitơ
A. Tạo môi trường trơ cho các nghành công nghiệp.
B. Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học khác.
C. Là nguyên liệu tổng hợp NH3, HNO3, phân đạm...
D. A, B và C
Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với ôxi tạo ra hợp chất X là
N2O.
NO2.
NO.
N2O5.
Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?
H2.
O2.
Mg.
Al.
Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.
Li, Mg, Al
Li, H2, Al
H2 ,O2
O2, Ca, Mg
Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường
Mg.
O2.
Na.
Li.
NITO ở nhóm nào dưới đây
IIA
IIIA
IVA
VA
tính chất hóa học của phân tử N2 là:
tính oxi hóa
tính khử
tính oxi hóa và khử
tính bazo yếu
phản ứng của N2 và O2 xảy ra ở điều kiện nào
3000 độ C
tia lửa điện
3000 độ C và tia lửa điện
nhiệt độ phòng
Có thể thu được nitơ từ phản ứng nào sau đây ?
Đun nóng dung dịch bão hòa natri nitrit với amoni clorua.
Nhiệt phân muối bạc nitrat.
Cho bột Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng.
Cho muối amoni nitrat vào dung dịch kiềm.
Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân 5g NH4NO2 là
1,75 lit
1,57 lit
5,71 lit
7,51 lit
Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách:
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Nhiệt phân dd NH4NO2 bão hoà.
Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.
Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.
Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng vật có tên gọi là diêm tiêu, có thành phần chính là chất nào dưới đây?
NaNO2.
NH4NO3
NaNO3.
NH4NO2.
Tìm các tính chất không thuộc về khí nitơ?
(a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC);
(b) Cấu tạo phân tử nitơ là N=N ;
(c) Tan nhiều trong nước;
(d) Nhẹ hơn không khí;
(e) Bị oxi hóa bởi kim loại và hidro ở điều kiện thích hợp.
A. (a), (c), (d).
B. (a), (b).
C. (b), (c), (e).
D. (b), (c), (d).
Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách:
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Nhiệt phân dd NH4NO2 bão hoà.
Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.
Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.
Đặc điểm nào sau đây đúng với N2 (ở điều kiện thường)?
Tan khá nhiều trong nước.
Hơi nặng hơn không khí.
Là chất khí màu trắng.
Không duy trì sự cháy.
Thực hiện thí nghiệm điều chế và thu khí Y theo hình vẽ bên:
Khí Y là
NO2.
CO2.
HCl.
NH3.
khả năng phản ứng của nitơ và oxi
dễ dàng
khó khăn
không xảy ra
tỏa nhiều nhiệt
Sản phẩm ban đầu của phản ứng giữa nitơ và oxi là
NO
NO2
N2O5
N2O
Khí không màu hóa nâu ngoài không khí
NO
NO2
N2O
N2O5
Khí NO2 có màu
Nâu đỏ
Vàng tươi
da cam
Tím
Khí nitơ không có đặc điểm nào
Không màu
không mùi
không độc
duy trì sự cháy, sự hô hấp
Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì:
A. N2 nhẹ hơn không khí.
B. N2 rất ít tan trong nước.
C. N2 không duy trì sự sống, sự cháy.
D. N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.
Ứng dụng quan trọng nhất của N2 là
A. Bảo quản máu
B. Làm kem tươi
C. Tổng hợp NH3
D. Sản xuất phân đạm
Liên kết trong phân tử nitơ N2 là liên kết gì
ion
cộng hóa trị không cực
lưỡng cực
cộng hóa trị phân cực
