wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lynano - Kiểm tra Halogen

Total questions: 50

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

(n-1)d5n4s2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

2.

Ở điều kiện thường, clo là chất khí, có màu

a)

lục nhạt.

b)

vàng lục.

c)

nâu đỏ.

d)

đen tím.

3.

Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric. Axit clohiđric khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím

a)

Chuyển sang màu đỏ.

b)

Chuyển sang màu xanh.

c)

Không chuyển màu.

d)

Chuyển sang không màu.

4.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

Cu, Fe, Al.

b)

Fe, Mg, Al.

c)

Cu, Pb, Ag.

d)

Fe, Au, Cr.

5.

Có các nhận xét sau về clo và hợp chất của clo

(1) Nước Gia-ven có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.

(2) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước clo thì quì tím chuyển mầu hồng sau đó lại mất mầu.

(3) Trong phản ứng của HCl với MnO2 thì HCl đóng vai trò là chất bị khử.

(4) Trong công nghiệp, Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl (màng ngăn, điện cực trơ).

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

6.

Hợp chất HClO có tên là gì?

a)

Axit cloric

b)

Axit clohiđric

c)

Axit hipoclorơ

d)

Axit clorơ

7.

Trong 4 hợp chất nào sau đây hợp chất mà Clo có số oxi hoá thấp nhất là

a)

Cl2O7

b)

NaClO

c)

KClO3

d)

HClO4

8.

Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

Đơn chất Cl2

b)

Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

c)

Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ

d)

Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)

9.

Nhận xét nào sau đây về liên kết trong phân tử các halogen là chính xác?

a)

Liên kết cộng hóa trị không cực

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết cộng hóa trị có cực

d)

Liên kết đôi

10.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?

a)

Có tính oxi hóa mạnh

b)

Có số oxi hoá - 1 trong mọi hợp chất

c)

Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị không cực với hiđro

d)

Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 5 electron

11.

Trong các halogen sau: flo, clo, brom, iot; số halogen là chất khí ở điều kiện thường là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

12.

Trong phản ứng hoá học: 3Cl2 + 2Fe ----> 2FeCl3; clo đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

13.

Bán kính nguyên tử và tính oxi hóa các halogen biến đổi như thế nào từ flo đến iot?

a)

Bán kính tăng, tính oxi hóa tăng

b)

Bán kính giảm, tính oxi hóa tăng

c)

Bán kính giảm, tính oxi hóa giảm

d)

Bán kính tăng, tính oxi hóa giảm

14.

Trong phản ứng:

SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr

vai trò của brom là:

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa.

c)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

d)

không là chất oxi hóa, không là chất khử

15.

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.

(b) Axit flohiđric là axit yếu.

(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng.

(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7.

(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F–, Cl–, Br–, I–.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

16.

Thứ tự giảm dần tính axit là

a)

HCl > HBr >HI> HF

b)

HI > HBr > HCl > HF

c)

HF > HCl > HBr > HI

d)

HF > HI > HBr > HCl

17.

Phản ứng điều chế khí clo trong công nghiệp là

a)

MnO2+4HCl MnCl2 +2H2O +Cl2MnO_2+4HCl\ →MnCl_{2\ }+2H_2O\ +Cl_2\uparrow

b)

2KMnO4 +16HCl 2KCl +2MnCl2 +8H2O +5Cl22KMnO_4\ +16HCl\ \rightarrow\ 2KCl\ +2MnCl_2\ +8H_2O\ +5Cl_2

c)

KClO3 +6HCl KCl +3H2O + 3Cl2KClO_3\ +6HCl\ \rightarrow\ KCl\ +3H_2O\ +\ 3Cl_2\uparrow

d)

2NaCl + 2H2O electrolyte wt membrane H2 +Cl2 + 2NaOH2NaCl\ +\ 2H_2O\ _{\overrightarrow{electrolyte\ wt\ membrane}}\ \ H_2\uparrow\ +Cl_2\uparrow\ +\ 2NaOH

18.

Chất nào sau đây nguyên tố halogen có số oxi hóa âm?

a)

HClO

b)

HClO4

c)

HBrO

d)

OF2

19.

Thành phần của nước Javel là

a)

NaCl + NaClO + H2O

b)

NaClO + H2O

c)

NaClO + HClO + H2O

d)

HCl + HClO + H2O

20.

Chỉ ra đâu không phải là đặc điểm chung của tất cả các halogen?

a)

Nguyên tử halogen dễ thu thêm 1 electron.

b)

Các nguyên tố halogen đều có khả năng thể hiện các số oxi hoá –1, +1, +3, +5, +7.

c)

Halogen là những phi kim điển hình.

d)

Liên kết trong phân tử halogen X2 không bền lắm, chúng dễ bị tách thành 2 nguyên tử halogen X.

21.

Hoà tan hoàn toàn 20g hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng thu được 13,44 lít khí (đktc) và dung dịch X. Cô cạn X thu được khối lượng muối khan bằng

a)

41,3 gam.

b)

62,6 gam.

c)

78,6 gam.

d)

80,4 gam.

22.

Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dd HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là:

a)

57 ml.

b)

50 ml.

c)

75 ml.

d)

90 ml.

23.

Cho 14,4 gam hỗn hợp X gồm Cu và CuO tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch HCl 0,4M. Khối lượng của đồng trong hỗn hợp ban đầu bằng

a)

3,2 gam.

b)

12,8 gam.

c)

3,2 gam.

d)

6,4 gam.

24.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

NaCl được dung làm muối ăn và bảo quản thực phẩm.

b)

Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl, có kết tủa trắng.

c)

Axit clohidric có tính oxi hóa và có tính khử.

d)

HCl là chất khí không màu, mùi xốc, ít tan trong nước.

25.

Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất đều bị tan hết là

a)

CuO, Al, Fe

b)

Cu, Ag, Fe

c)

Cu, Al, Fe

d)

Al, Fe, Ag

26.

Cho các phản ứng sau:

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

2HCl + Fe → FeCl2 + H2

3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O

6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2

16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

27.

Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít H2 (đktc). Thành phần phần trăm khối lượng của Al trong X là

a)

69,23%

b)

34,60%

c)

38,46%

d)

51,92%

28.

Nếu trong dịch vị dạ dày của con người có lượng axit HCl lớn hơn bình thường thì sẽ mắc bệnh ợ chua. Khi đó ta dùng thuốc muối có công thức nào sau đây để chữa trị?

a)

Na2CO3.

b)

NaHCO3.

c)

CaCO3.

d)

Ca(HCO3)2.

29.

Xét phản ứng điều chế nước Gia-ven: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O. Clo đóng vai trò

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử.

c)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

d)

không là chất oxi hóa, không là chất khử.

30.

Dẫn khí clo vào nước ta được nước clo. Trong nước clo gồm có:

a)

HCl, HClO.

b)

Cl2, H2O.

c)

HCl, HClO, Cl2, H2O.

d)

HCl, HClO, H2O.

31.

Axit nào sau đây mạnh nhất trong 4 axit khi xét cùng một nồng độ?

a)

HBr

b)

HCl

c)

HF

d)

HI

32.

Trong phòng thí nghiệm, khí clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây?

a)

KMnO4.

b)

NaCl

c)

KClO3.

d)

HCl

33.

Cho một mẫu đá vôi (CaCO3) vào dung dịch HCl lấy dư, hiện tượng quan sát được là:

a)

có khí không màu thoát ra.

b)

có khí màu vàng lục thoát ra.

c)

không có hiện tượng gì.

d)

có kết tủa trắng.

34.

Ở điều kiện phòng thí nghiệm, đơn chất nào có cấu tạo mạng tinh thể phân tử (chất rắn)?

a)

Flo.

b)

Clo.

c)

Brom.

d)

Iot.

35.

Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI. Ta thấy:

a)

Cả 4 dung dịch đều tạo kết tủa.

b)

Có 3 dung dịch tạo kết tủa, 1 dung dịch không tạo kết tủa.

c)

Có 2 dung dịch tạo kết tủa, 2 dung dịch không tạo kết tủa.

d)

Có 1 dung dịch tạo kết tủa, 3 dung dịch không tạo kết tủa.

36.

Đốt nóng 1,18 gam hỗn hợp Cu và Al trong bình đựng khí clo dư thu được 4,02 gam chất rắn. Tính thể tích Cl2 (đktc) đã tham gia phản ứng? Biết các phản ứng với hiệu suất 100%.

a)

8,96 lít.

b)

0,896 lít.

c)

2,24 lít.

d)

1,12 lít.

37.

Halogen X2 tác dụng vừa đủ với 3,6 gam Mg đun nóng thu được 14,25 gam muối. Vậy X2 là (cho Mg = 24, F = 19, Cl= 35,5, Br = 80, I = 127).

a)

F2.

b)

Cl2.

c)

Br2.

d)

I2.

38.

Cho m gam MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc lấy dư (to), sau phản ứng thu được 0,896 lít khí clo ở (đktc). Tìm giá trị của m. Biết hiệu suất phản ứng là 100%. (cho Mn = 55, O = 16)

a)

1,74

b)

3,48

c)

6,96

d)

13,92

39.

Đun nóng 48,2 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, sau một thời gian thu được 43,4 gam hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, sau phản ứng thu được 15,12 lít Cl2 (đktc) và dung dịch gồm MnCl2, KCl và HCl dư. Số mol HCl phản ứng là:

a)

1,9

b)

2,4

c)

1,8

d)

2,1

40.

Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm halogen?

a)

Clo.

b)

Oxi.

c)

Nitơ.

d)

Cacbon.

41.

Muối hỗn tạp là muối của

a)

một kim loại với nhiều loại gốc axit khác nhau.

b)

nhiều kim loại với nhiều loại gốc axit khác nhau.

c)

một gốc axit với nhiều kim loại khác nhau.

d)

nhiều kim loại khác nhau với nhiều gốc axit khác nhau.

42.

Clo có thể phản ứng đư­ợc với các chất trong dãy nào sau đây?

a)

Cu, CuO, Ca(OH)2, AgNO3.

b)

Fe, NaBr(dd), NaI(dd), NaOH(dd).

c)

Fe, Cu, O2 , N2.

d)

Zn, NaOH (dd), BaCl2

43.

Kim loại tác dụng với dung dịch HCl và tác dụng với khí Cl2 đều thu được cùng một muối là

a)

Fe

b)

Al

c)

Cu

d)

Ag

44.

Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là

a)

NaHCO3, AgNO3, CuO

b)

KNO3, CaCO3, Fe(OH)3

c)

FeS, BaSO4, KOH

d)

AgNO3, (NH4)2CO3, CuS

45.

Phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là

a)

HCl + NaOH → NaCl + H2O

b)

2HCl + Mg → MgCl2 + H2

c)

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

d)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

46.

Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít CO2 (đktc) và dung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

a)

4,48

b)

1,79

c)

5,6

d)

2,24

47.

Hơi brom có lẫn tạp chất là clo. Để thu được brom tinh khiết ta dẫn hỗn hợp brom và clo đi qua

a)

dung dịch H2SO4 loãng.

b)

dung dịch NaI.

c)

dung dịch NaCl.

d)

dung dịch NaBr.

48.

Cho 10,4 gam hỗn hợp gồm bột Fe và Mg tác dụng với dung dịch HCl lấy dư thấy thoát ra 6,72 lít H2 (đktc). Khối lượng Fe và Mg trong hỗn hợp lần lượt là (cho Fe = 56, Mg = 24)

a)

5 gam, 5 gam.

b)

4,4 gam, 6 gam.

c)

5,6 gam, 4,8 gam.

d)

3,6 gam, 6,8 gam.

49.

Sản phẩm thu được khi dẫn khí flo vào nước là:

a)

HF, O2.

b)

HF, H2, O2.

c)

HF, H2.

d)

HF, HFO

50.

Hỗn hợp X có khối lượng 82,3 gam gồm KClO3, Ca(ClO3)2, CaCl2 và KCl. Nhiệt phân hoàn toàn X thu được 13,44 lít O2 (đktc), chất rắn Y gồm CaCl2 và KCl. Toàn bộ Y tác dụng vừa đủ với 0,3 lít dung dịch K2CO3 1M thu được dung dịch Z. Lượng KCl trong Z nhiều gấp 5 lần lượng KCl trong X. Phần trăm khối lượng KCl trong X là

a)

25,62%.

b)

12,67%.

c)

18,10%.

d)

29,77%.