NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsDL 100-150
Total questions: 50
Worksheet time: 28mins
Name
Class
Date
1.
Tác dụng phụ của METHYLDOPA
a)
Trầm cảm
b)
Rối loạn tiêu hóa
c)
Tỷ lệ đáp ứng thuốc không cao
d)
Tất cả đúng
2.
Đặc điểm METHYLDOPA, CHỌN CÂU ĐÚNG
a)
Hạ huyết áp do làm giãn mạch trực tiếp
b)
Hạ huyết áp do làm giảm hiệu ứng giao cảm
c)
Hạ huyết áp do ức chế man chuyển
d)
Tỷ lệ đáp ứng rất cao
3.
Phương pháp định lượng METHYLDOPA
a)
A. HPLC
b)
B. Đo quang
c)
C. a,b đúng
d)
D. Tất cả sai
4.
Các yếu tố làm tăng mức lipid/máu, NGOẠI TRỪ
a)
VLDL
b)
HDL
c)
LDL
d)
Chylomicron
5.
Các loại thuốc tác dụng làm hạ Lipid/máu, NGOẠI TRỪ
a)
Acid béo no
b)
Các Fibrat
c)
Các Statin
d)
Vitamin PP
6.
Thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Fibrat
a)
Cholestyramin
b)
Gemfibrozil
c)
Lovastatin
d)
Niacin
7.
Thuốc hạ mức lipid/máu KHÔNG thuộc nhóm Fibrat
a)
Colestipol
b)
Clofibrat
c)
Gemfibrozil
d)
Clofibrat
8.
Thuốc hạ mức lipid/máu KHÔNG thuộc nhóm Statin
a)
Fluvastatin
b)
Cholestyramin
c)
Simvastatin
d)
Pravastatin
9.
Tác dụng của các thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Statin
a)
A. Hạn chế tạo VLDL và LDL ở gan
b)
B. Hoạt hóa HDL, tăng tỷ lệ HDL
c)
C. Ức chế enzym khử HMG-CoA, làm ức chế tổng hợp cholesterol.
d)
D. A,B đúng
10.
Tác dụng của các thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Fibrat:
a)
a. Hạn chế tạo VLDL và LDL ở gan
b)
b. Hoạt hóa HDL, tăng tỷ lệ HDL
c)
c. Ức chế enzym khử HMG-CoA, làm ức chế tổng hợp cholesterol.
d)
d. a,b đúng
11.
Tác dụng thuốc lợi tiểu thiazid
a)
Giảm tái hấp thu HCO3- tại ống lượn gần
b)
Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- ở quai Henle
c)
Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- ở ống góp
d)
Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- ở đoạn đầu ống lượn xa
12.
Tác dụng thuốc lợi tiểu ức chế enzym carbonic anhydrase
a)
Giảm tái hấp thu HCO3- tại ống lượn gần
b)
Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- ở quai Henle
c)
Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- ở ống góp
d)
Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- ở đoạn đầu ống lượn xa
13.
Chỉ định chung của thuốc lợi tiểu:
a)
Phù do suy thận
b)
Tăng huyết áp
c)
Phù do suy tim
d)
Tất cả đúng
14.
Lưu ý khi dùng các thuốc lợi tiểu mất kali
a)
Bù khoáng, bù kali
b)
Uống nhiều nước để bù lượng nước mất do lợi tiểu
c)
Bổ sung Vitamin
d)
Tăng vận động thể lực
15.
Định tính FUROSEMID
a)
SKLM
b)
IR
c)
UV
d)
Tất cả đúng
16.
Thuốc lợi tiểu nào gây giảm K+/máu nhanh và trầm trọng nhất
a)
Triamteren
b)
Clorothiazid
c)
Mannitol
d)
Furosemid
17.
Chọn phát biểu ĐÚNG về lợi tiểu MANNITOL
a)
Không tác dụng dược lí
b)
Là thuốc lợi tiểu nhóm Thiazid
c)
Tiêm IM và tiêm dưới da rất hiệu quả
d)
Không làm mất cân bằng điện giải
18.
Chống chỉ định khi sử dụng lợi tiểu SPIRONOLACTON, CHỌN CÂU SAI:
a)
Vô niệu
b)
Bệnh gout
c)
Phối hợp với thuốc lợi tiểu thải kali
d)
Phụ nữ mang thai và kỳ cho con bú
19.
Lợi tiểu ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- chủ yếu trên quai Henle
a)
Indapamid
b)
Spironolacton
c)
. Furosemid
d)
Acetazolamid
20.
Vitamin nào tan trong trong dầu
a)
Thiamin
b)
Menadion
c)
Pyridoxin
d)
Vitamin C
21.
Vitamin KHÔNG tan trong trong nước
a)
Acid folic
b)
Vitamin PP
c)
Cyanocobanlamin
d)
α- tocoferol
22.
Các chất có hoạt tính của vitamin D là
a)
A. Calcifediol
b)
B. Calcitriol
c)
C. Ergocalciferol
d)
D. A,B đúng
23.
VITAMIN D3 được chỉ định trong các trường hợp sau,NGOẠI TRỪ
a)
Loãng xương
b)
Trẻ em còi xương
c)
Thiểu năng tuyến cận giáp
d)
Bệnh Beri-Beri
24.
Phương pháp định tính Vitamin C
a)
Phản ứng với FeSO4, tạo muối sắt (II) ascorbat, màu xanh tím
b)
Phản ứng trực tiếp với AgNO3, cho màu nâu và giải phóng Ag.
c)
Tất cả đúng
d)
Tất cả sai
25.
Phương pháp định lượng Vitamin C
a)
Đo iod
b)
Đo ceri
c)
Đo Nitrit
d)
Acid-Base
26.
Độc tính của Vitamin C
a)
Sỏi thận
b)
Huyết khối
c)
Không độc
d)
Xốp xương
27.
Phương pháp định tính Vitamin B1
a)
Sắc kí lớp mỏng
b)
Phản ứng với FeSO4, tạo muối sắt (II) ascorbat, màu xanh tím
c)
Phản ứng FeCl3 tạo phức màu đỏ
d)
Tạo thiocrom/ mt kiềm, phát huỳnh quang màu xanh lơ/ UV
28.
Phương pháp định lượng Viatmin B1, CHỌN CÂU SAI:
a)
Phương pháp môi trường khan
b)
Phương pháp cân
c)
Quang phổ UV, đo huỳnh quang, HPLC
d)
Đo Iod
29.
Vitamin nào có tác dụng hạ đáng kể mức lipid/máu
a)
Vitamin C
b)
Vitamin B1
c)
Vitamin PP
d)
Vitamin B6
30.
Dạng Viatmin A có tác dụng tăng nhạy cảm ánh sáng yếu của võng mạc mắt:
a)
A. Vitamin A acid
b)
B. Vitamin A aldehyd
c)
C. Viatmin A acol
d)
D. A, C đúng
31.
Dạng Viatmin A có tác dụng ngăn ngừa ung thư da và niêm mạc:
a)
A. Vitamin A acid
b)
B. Vitamin A aldehyd
c)
C. Viatmin A acol
d)
D. A, C đúng
32.
Độc tính khi uống vitamin A liều cao, kéo dài
a)
Khô nứt môi, rộp môi lưỡi,đau xương, viêm da tróc vẩy, loạn thị...
b)
Không độc
c)
Sỏi thận
d)
Chảy máu
33.
Vitamin A chỉ định trong trường hợp sau, NGOẠI TRỪ
a)
Quáng gà, khô mắt
b)
Bệnh Scorbut
c)
Phòng ung thư da
d)
Phụ nữ vô sinh
34.
Độc tính vitamin D, CHỌN CÂU SAI
a)
Tăng calci/huyết
b)
Sỏi thận
c)
Huyết khối
d)
Vô cơ hóa mô xương
35.
Nhu cầu vitamin D hàng ngày đối với người lớn khoẻ mạnh, không phơi nắng
a)
300 UI/ngày
b)
400 UI/ngày
c)
500 UI/ngày
d)
600 UI/ngày
36.
Cấu trúc VITAMIN E
a)
a. Dẫn chất của tocol
b)
b. Dẫn chất của tocotrienol
c)
c. Dẫn chất Menadion
d)
d. a,b đúng
37.
Hoạt tính sinh học của vitamin E, CHỌN CÂU SAI
a)
a. Là antioxydant, triệt tiêu gốc tự do
b)
b. Tham gia chu trình chuyển hóa acid nucleic.
c)
c. Tăng hấp thu Fe2+ tạo hồng cầu; tăng tính kháng nhiễm khuẩn
d)
d. Tăng hoạt lực các vitamin hoạt tính biểu bì: vita. A, C.
38.
Vai trò sinh học của vitamin K trong cơ thể
a)
Điều hòa đường/huyết
b)
Tham gia qúa trình tổng hợp Probrombin ở gan, giúp cho sự đông máu
c)
Tham gia vào chu trình hấp thu-đào thải Ca, P
d)
Duy trì tính bền vững các tổ chức biểu mô
39.
Độc tính khi sử dụng Vitamin K dài ngày, liều cao
a)
Huyết khối
b)
Không độc
c)
Chảy máu kéo dài
d)
Gây sỏi oxalat thận, sỏi mật
40.
Vitamin nào tan trong trong nước
a)
α- tocoferol
b)
Menadion
c)
Acid L-ascorbic
d)
Vitamin A
41.
Các phương pháp định tính VITAMIN A1
a)
Phổ IR
b)
Phản ứng FeSO4 tạo phức sắt II ascorbat
c)
Phản ứng Carr- Price
d)
Tất cả đúng
42.
Vitamin K được chỉ định trong trường hợp
a)
a. Chảy máu khó cầm
b)
b. Qúa liều thuốc chống đông máu
c)
c. Người bị huyết khối
d)
d. a,b đúng
43.
Vitamin C được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ
a)
a. Bệnh scorbut
b)
b. Sỏi thận
c)
c. Phối hợp điều trị chấn thương, nhiễm khuẩn
d)
d.Thiếu máu nhược sắc thiếu sắt: Uống kèm thuốc Fe (II).
44.
Hoạt tính sinh học của Vitamin C trong cơ thể
a)
Tham gia vào chu trình hấp thu-đào thải Ca, P
b)
Tăng hấp thu Fe2+ tạo hồng cầu; tăng tính kháng nhiễm khuẩn.
c)
Tham gia qúa trình tổng hợp Probrombin ở gan, giúp cho sự đông máu
d)
Tăng nhạy cảm ánh sáng yếu của võng mạc mắt
45.
Vai trò sinh học của Vitamin B1 trong cơ thể
a)
a. Là Co-enzym trong chu trình Kreb chuyển hóa glucid
b)
b. Là Co-enzym xúc tác sinh tổng hợp protein và acid amin.
c)
c. Là coenzym trong sinh tổng hợp acid nucleic.
d)
d. b,c đúng
46.
Vai trò sinh học của Vitamin B6 trong cơ thể:
a)
a. Là Co-enzym trong chu trình Kreb chuyển hóa glucid
b)
b. Là Co-enzym xúc tác sinh tổng hợp protein và acid amin.
c)
c. Là coenzym trong sinh tổng hợp acid nucleic.
d)
d. b,c đúng
47.
Vai trò sinh học của Vitamin B12 trong cơ thể
a)
a. Là Co-enzym trong chu trình Kreb chuyển hóa glucid
b)
b. Là Co-enzym xúc tác sinh tổng hợp protein và acid amin.
c)
c. Là coenzym trong sinh tổng hợp acid nucleic.
d)
d. b,c đúng
48.
Thiếu Vitamin A gây bệnh:
a)
Scorbut
b)
Beri-beri
c)
Pellagra
d)
Quáng gà
49.
Khoáng chất nào có vai trò bảo vệ men răng và làm tăng mật độ xương:
a)
Canxi
b)
Đồng
c)
Flo
d)
Kẽm
50.
Thiếu chất khoáng nào liên quan tới nhiều dạng thiếu máu
a)
Canxi
b)
Đồng
c)
Flo
d)
Kẽm
Reset
