wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập hóa 1-50

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Phức chất là những chất trong đó nguyên tử hay ion kim loại liên kết với nhóm phân tử hay ion

b)

Phức chất là những chất trong đó nguyên tố hay ion kim loại liên kết với nhóm phân tử hay ion

c)

Phức chất là những chất trong đó nguyên tử hay ion phi kim liên kết với nhóm phân tử hay ion

d)

Phức chất là những chất trong đó nguyên tử hay ion kim loại liên kết với anion gốc acid

2.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Trong phức chất, nguyên tử trung tâm liên kết với các phối tử bằng liên kết cho nhận

b)

Trong phức chất, nguyên tử trung tâm liên kết với các phối tử bằng liên kết cộng hóa trị

c)

Trong phức chất, nguyên tử trung tâm liên kết với các phối tử bằng liên kết ion

d)

Trong phức chất, nguyên tử trung tâm liên kết với các phối tử bằng liên kết cho, liên kết cộng hóa trị, liên kết ion

3.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

A. Số phối trí là số phối tử bao quanh chất tạo phức.

b)

B. Số phối trí là điện tích ion kim loại bao quanh chất tạo phức.

c)

C. Số phối trí bằng số điện tích của cầu nội

d)

D. Ion trung tâm liên kết với phối tử bằng liên kết ion

4.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Để chỉ số lượng phối tử người ta dùng tiếp đầu ngữ bằng chữ Hy Lạp

b)

Để chỉ số lượng phối tử người ta dùng tiếp đầu ngữ bằng chữ số tự nhiên

c)

Nếu phối tử là anion thì tên phối tử là tên anion

d)

Nếu phối tử là phân tử trung hòa thì tên phối tử là tên của phân tử đó

5.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Nếu phức chất là phức cation thì đọc tên cầu ngoại sau đó đọc tên cation phức

b)

Nếu phức chất là phức cation thì đọc tên cation phức trước, sau đó đọc tên cầu ngoại

c)

Nếu phức chất là phức cation thì đọc tên cation phức trước, sau đó đọc tên cầu nội.

d)

Nếu phức chất là phức cation thì đọc tên cation phức trước, sau đó đọc tên phối tử

6.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Hằng số tạo phức càng lớn phức chất càng bền và ngược lại.

b)

Hằng số tạo phức càng lớn phức chất càng kém bền và ngược lại.

c)

Hằng số tạo phức càng nhỏ phức chất càng bền và ngược lại.

d)

Hằng số tạo phức càng lớn phức chất càng bền .

7.

Danh pháp IUPAC của phức [Cu(H2O)4]SO4 là:

a)

Đồng(II)tetraaqua sulfat

b)

Đồng(I)tetraaqua sulfat(II)

c)

Đồng(II)tetraaqua sulfato

d)

Đồng(II)tetra sulfato

8.

Danh pháp IUPAC của phức [Co(NH3)2Cl2]Cl là:

a)

Coban(I)diaminodicloro clorid

b)

Coban(II)diaminodicloro clorid

c)

Coban(III)diaminodicloro clorid

d)

Coban(III)diaminodicloro cloro

9.

Danh pháp IUPAC của phức [Cu(NH3)4]Cl là

a)

Tetraaminođồng (II) clorid

b)

Đồng (II) tetraamino clorid

c)

Clo tetra aminođồng (II)

d)

Đồng (II) cloro tetra amino

10.

Danh pháp IUPAC của phức [Cu(NH3)4](OH)2 là :

a)

Đồng(II)tetra amino hydroxy

b)

Đồng(II)tetra amino hydroxyd

c)

Đồng(II)tetra amino đihydroxyd

d)

Đồng tetra amino hydroxyd

11.

Danh pháp IUPAC của phức (NH4)2[Co(NH3)2Cl4] là :

a)

Amoni diaminotetraclorocobaltat

b)

diaminotetraclorocobaltat(II) Amoni

c)

Amoni di amino tetra cloro cobaltat(II)

d)

Amoni diaminotetraclorocobaltat(II)

12.

Độ bền của phức chất được đánh giá thông qua

a)

Cấu trúc của phức chất

b)

Số lượng của phối tử

c)

Hằng số tạo phức

d)

Hằng số không bền

13.

Danh pháp IUPAC của phức K2[HgI4] là

a)

Kali tetraiodid mercurat

b)

Tetraiodo mercurat kali

c)

Kali thủy ngân iodid

d)

Kali tetraiodo mercurat

14.

Để gọi tên phức cation người ta gọi theo cấu trúc sau:

a)

Tên ion trung tâm + số oxy hóa + tiếp đầu ngữ phối tử + tên phối tử + tên cầu ngoại.

b)

Tên cầu ngoại + tiếp đầu ngữ phối tử + tên phối tử + tên ion trung tâm + số oxy hóa

c)

Tiếp đầu ngữ phối tử + tên phối tử + tên ion trung tâm + số oxy hóa + tên cầu ngoại

d)

Tên cầu ngoại + tên ion trung tâm + số oxy hóa + tiếp đầu ngữ phối tử + tên phối tử

15.

Để gọi tên phức anion người ta gọi theo cấu trúc sau:

a)

Tên cầu ngoại + tên ion trung tâm + số oxy hóa + tiếp đầu ngữ phối tử + tên phối tử

b)

Tiếp đầu ngữ phối tử + tên phối tử + tên ion trung tâm có đuôi at + số oxy hóa + tên cầu ngoại

c)

Tên cầu ngoại + tiếp đầu ngữ phối tử + tên ion trung tâm + số oxy hóa ion trung tâm

d)

Tên cầu ngoại + tiếp đầu ngữ phối tử + tên phối tử + tên ion trung tâm có đuôi at và số oxy hóa ion trung tâm.

16.

Cách gọi tên kim loại trong phức chất

a)

Đối với các phức chất cation hay phân tử trung hòa, người ta gọi tên thông thường của kim loại. Đối với phức anion người ta dùng tên La tinh của kim loại và thêm vào đuôi at.

b)

Đối với phức cation, anion hay phân tử tử trung hòa, người ta gọi theo tên la tinh của kim loại và thêm vào đuôi at.

c)

Đối với phức cation và phức anion, người ta dùng tên thông thường của kim loại. Đối với phức phân tử trung hòa người ta dùng tên la tinh của kim loại.

d)

Đối với phức cation người ta dùng dùng tên la tinh của kim loại và thêm vào đuôi at. Đối với phức anion và phân tử trung hòa người ta dùng tên thông thường của kim loại.

17.

Phức chất [Cd(NH3)4]Cl2 có hằng số tạo phức K1 =3,63.106, phức chất K4[Fe(CN)6] có hằng số tạo phức K2 =7,94.1036. Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Phức [Cd(NH3)4]Cl2 bền hơn phức K4[Fe(CN)6] vì K1<K2

b)

Phức [Cd(NH3)4]Cl2 kém bền hơn phức K4[Fe(CN)6] vì K1<K2

c)

Phức [Cd(NH3)4]Cl2 kém bền hơn phức K4[Fe(CN)6]

d)

Độ bền của hai phức không phụ thuộc vào hằng số tạo phức

18.

Gọi tên phức chất K4[Fe(CN)6] theo danh pháp IUPAC

a)

Kali hexa cyano ferat (III)

b)

Kali hexa cyano ferat (II)

c)

Sắt (III) hexa cyano kali

d)

Sắt (II) hexa cyano kali

19.

Gọi tên phức [Cu(NH3)4]Cl2 theo danh pháp IUPAC

a)

Đồng (IV) tetra amino clorid

b)

Đồng (II) tetra amino diclorid

c)

Đồng (II) tetra amino clorid

d)

Cloro tetra amino đồng (II)

20.

Gọi tên phức K[BiI4] theo danh pháp IUPAC

a)

Kali iodobismuthat

b)

Tetraiodobismuthat Kali

c)

Kali tetraiodobismuthat

d)

Kali tetraiodobismut

21.

Gọi tên phức Na3[Ag(S2O3)2] theo danh pháp IUPAC

a)

Dithiosulfatoargentat Natri

b)

Natri dithiosulfatoargentat

c)

Natri thiosulfatoargentat

d)

Natri dithiosulfato bạc

22.

Gọi tên phức ) [Pd(NH3)2(CN)2] theo danh pháp IUPAC

a)

Dicyanopaladi(II)Diamino

b)

Diaminodicyanopaladi

c)

Diaminodicyanopaladi(II)

d)

Diamino cyanopaladi(II)

23.

Chọn từ(cụm từ) thích hợp điền vào chỗ trống:

Tốc độ của một phản ứng hóa học được xác định bằng biến thiên................................. của chất phản ứng(hay sản phẩm phản ứng) trong một đơn vị thời gian.

a)

nồng độ

b)

số mol

c)

khối lượng

d)

đương lượng gam

24.

Chọn từ(cụm từ) thích hợp điền vào chỗ trống:

Hằng số tốc độ phản ứng là ………….. của phản ứng khi nồng độ các chất phản ứng bằng đơn vị.

a)

vận tốc

b)

tốc độ

c)

mức độ

d)

độ chuyển hóa

25.

Dựa vào số liệu thực nghiệm người ta thấy rằng khi nhiệt độ tăng lên 10K hoặc (100C) thì tốc độ phản ứng ) tăng

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

2 đến 4 lần

26.

Chọn từ(cụm từ) thích hợp điền vào chỗ trống:

Dựa vào số liệu thực nghiệm người ta thấy rằng khi nhiệt độ tăng lên ........................thì tốc độ phản ứng tăng 2- 4 lần.

a)

20K hoặc (200C)

b)

30K hoặc (300C)

c)

10K hoặc (100C)

d)

40K hoặc (400C)

27.

Khi nhiệt độ tăng thì hằng số tốc độ của phản ứng tăng dẫn đến

a)

Tốc độ phản ứng tăng

b)

Tốc độ phản ứng giảm

c)

vận tốc phản ứng nhanh

d)

vận tốc phản ứng giảm

28.

Chọn từ(cụm từ) thích hợp điền vào chỗ trống:

Khi ................tăng thì hằng số tốc độ của phản ứng tăng dẫn đến tốc độ phản ứng tăng

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Số mol

29.

Chọn từ (cụm từ) thích hợp điền vào chỗ trống:

Chất xúc tác là chất ………………………… và không bị thay đổi về phương diện hóa học cũng như về lượng của chúng.

a)

không thay đổi tốc độ phản ứng

b)

làm thay đổi tốc độ phản ứng

c)

không làm thay đổi tốc độ phản ứng

d)

thay đổi tốc độ phản ứng

30.

Chọn từ(cụm từ) thích hợp điền vào chỗ trống:

Chất xúc tác có vai trò làm ………………. của phản ứng hóa học, do đó làm tăng hằng số tốc độ phản ứng và vì vậy làm tăng tốc độ phản ứng.

a)

giảm năng lượng

b)

giảm năng lượng hoạt hóa

c)

tăng năng lượng hoạt hóa

d)

tăng năng lượng

31.

Chất xúc tác không làm thay đổi cân bằng của phản ứng mà chỉ làm cho cân bằng đạt được

a)

Sớm hơn

b)

Chậm hơn

c)

Nhanh hơn

d)

Nhiều hơn

32.

Phản ứng một chiều là các phản ứng được thực hiện

a)

Sau cùng

b)

Đến cùng

c)

không hoàn thành

d)

Thuận nghịch

33.

Tại thời điểm mà tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch ta nói phản ứng đạt tới trạng thái

a)

Cân bằng

b)

Gần cân bằng

c)

Bão hòa

d)

Chưa bão hòa

34.

Hằng số cân bằng K chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của các chất tham gia phản ứng hóa học chứ không phụ thuộc vào

a)

lượng chất ban đầu

b)

Số mol chất ban đầu

c)

nồng độ chất ban đầu

d)

Tất cả đáp án đều đúng

35.

Chọn từ (cụm từ) thích hợp điền vào chỗ trống:

Hằng số cân bằng K chỉ phụ thuộc vào………….. và bản chất của các chất tham gia phản ứng hóa học chứ không phụ thuộc vào lượng chất ban đầu của chúng.

a)

nhiệt độ

b)

nồng độ

c)

số mol

d)

khối lượng

36.

Chọn từ (cụm từ) thích hợp điền vào chỗ trống:

Hằng số cân bằng K chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ và ………………… của các chất tham gia phản ứng hóa học chứ không phụ thuộc vào lượng chất ban đầu của chúng.

a)

nhiệt độ

b)

nồng độ

c)

số mol

d)

bản chất

37.

Chọn từ (cụm từ) thích hợp điền vào chỗ trống:

Khi thay đổi các yếu tố xác định trạng thái cân bằng của một hệ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều ………………………...

a)

Thuận

b)

Nghịch

c)

chống lại (sự thay đổi đó)

d)

cùng

38.

Khi tăng nồng độ của các chất phản ứng thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều

a)

Làm tăng nồng độ của các chất phản ứng

b)

Làm tăng nồng độ các chất sản phẩm phản ứng

c)

Làm giảm nồng độ của các chất phản ứng

d)

Làm giảm nồng độ của các sản phẩm phản ứng

39.

Chọn từ(cụm từ) thích hợp điền vào chỗ trống:

( đối với chất khí) nếu hệ cân bằng có sự chênh lệch ……………….của các chất đầu và sản phẩm thì khi tăng áp suất cân bằng sẽ chuyển dịch về phía có số mol ít hơn và ngược lại.

a)

về số mol

b)

về khối lượng

c)

về nồng độ

d)

về thể tích

40.

Tốc độ phản ứng là:

a)

Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

b)

Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

c)

Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

d)

Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

41.

Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng thì việc dùng xúc tác sẽ:

a)

làm tăng tốc độ phản ứng thuận

b)

làm tăng tốc độ phản ứng nghịch

c)

làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch như nhau

d)

làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch với mức độ khác nhau

42.

Hai nhóm sinh viên làm thí nghiệm: nghiên cứu tốc độ phản ứng hòa tan kẽm trong acid:

- Nhóm thứ nhất: cân miếng kẽm 1g và thả vào cốc đựng 200ml dung dịch acid HCl 2M

- Nhóm thứ hai: cân 1g bột kẽm cho vào cốc đựng 300ml dung dịch acid HCl 2M

Kết quả cho thấy tốc độ sủi bọt khí của thí nghiệm nhóm thứ hai mạnh hơn. Nguyên nhân là do:

a)

Nhóm thứ hai dùng nhiều acid hơn

b)

Nồng độ kẽm bột lớn hơn

c)

Diện tích bề mặt kẽm bột lớn hơn

d)

Cả 3 nguyên nhân đều sai

43.

Cho phản ứng thuận nghịch: SO2(k) + O2(k) ⇌ SO3(k) DH <0

Nồng độ SO3 sẽ tăng khi

a)

Giảm nồng độ SO2

b)

Tăng nồng độ SO2

c)

Giảm nồng độ O2

d)

Giảm nhiệt độ

44.

Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 có Fe làm xúc tác là phản ứng thuận nghịch và tỏa nhiệt. Về mặt lý thuyết muốn có hiệu suất cao phải tiến hành phản ứng ở:

a)

áp suất cao, nhiệt độ cao

b)

áp suất cao, nhiệt độ thấp

c)

áp suất thấp, nhiệt độ cao

d)

áp suất thấp, nhiệt độ thấp

45.

Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng độ tương ứng là 0,3M và 0,7M. Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở toC, H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được. Hằng số cân bằng KC ở toC của phản ứng có giá trị là:

a)

2,500

b)

3,125

c)

0,609

d)

0,500

46.

Cho cân bằng hóa học:

2SO2 (k) + O2 (k) ⇌ 2SO3 (k)

Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Phát biểu đúng là:

a)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O

2.

c)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng

d)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO

3.

47.

Cho cân bằng hóa học:

N2(k) + 3H2(k) ⇌ 2NH3 (k)

Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi:

a)

Thay đổi áp suất của hệ

b)

Thay đổi nồng độ N

2

c)

Thay đổi nhiệt độ

d)

Thêm chất xúc tác Fe.

48.

Cho cân bằng hóa học:

2SO2(k) + O2 (k) ⇌ 2SO3 (k)

Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Phát biểu đúng là:

a)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O

2.

c)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO

3.

49.

Cho cân bằng hóa học:

N2(k) + 3H2(k) ⇌ 2NH3 (k)

Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi:

a)

Thay đổi áp suất của hệ

b)

Thay đổi nồng độ N2

c)

Thay đổi nhiệt độ

d)

Thêm chất xúc tác Fe.

50.

Cho phản ứng: 2NO + O ⇌ NO2. Để cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận thì:

a)

Tăng nồng độ NO2

b)

Giảm nồng độ O2

c)

Giảm nồng độ NO2

d)

Giảm nồng độ NO