NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG 1 - 11A6, 8, 10, 12
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan
CaCl2 nóng chảy
NaOH nóng chảy
HBr hòa tan trong nước
Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?
3
4
5
2
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
HCl
H2SO4
HNO3
CH3COOH
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Mg(OH)2
HClO
HF
AgNO3
Có bao nhiêu chất điện li mạnh trong số các chất sau: NaCl, KClO, HF, CH3COOH?
1
2
3
4
Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3– là
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)3.
Fe(NO2)2.
Fe(NO2)3.
Tổng nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch K2CO3 0,1 M là
0,02
0,03
0,2
0,3
Dung dịch Y chứa 0,02 mol Mg2+; 0,02 mol Na+; 0,03 mol Cl– và y mol SO42–. Giá trị của y là
0,015 mol
0,02 mol
0,005
0,01
Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước không bị điện li
CuCl2
HBr
Saccarozơ (C12H22O11)
BaCl2
Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?
HCl → H+ + Cl-
CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+
H3PO4 → 3H+ + PO43-
Na3PO4 → 3Na+ + PO43-
Theo A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là axit?
KOH.
CH3COONa.
HClO
NaNO3.
Theo thuyết A-rê-ni-ut, bazo là chất khi tan trong nước phân li ra
cation H+
anion OH-
anion H+
cation OH-
Axit nào sau đây là axit ba nấc?
H2SO4.
H2CO3.
HCl.
H3PO4.
Axit nào sau đây là axit một nấc?
H2SO4
H2CO3
CH3COOH
H3PO4
Chất nào sau đây là muối?
BaCO3
BaO
Ba(OH)2
H2CO3
Muối nào sau đây là muối axit?
Na2CO3
KHSO3
AgNO3
Ca3(PO4)2
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?
Al(OH)3, Zn(OH)2.
ZnO, Al2O3.
AlCl3, Zn(OH)2.
Al, Zn.
Đặc điểm phân li Al(OH)3 trong nước là
theo kiểu bazơ.
vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.
theo kiểu axit.
vì là bazơ yếu nên không phân li.
Thành phần của một muối bao gồm:
Cation kim loại và anion gốc axit.
Kim loại + hydro + ion gốc axit
Cation amoni + anion gốc axit.
Cation kim loại (hoặc cation amoni) và anion gốc axit.
Bệnh đau dạ dày có thể là do lượng axit HCl trong dạ dày quá cao. Để giảm bớt lượng axit khi bị đau, người ta thường dùng chất nào sau đây?
Muối ăn (NaCl)
Thuốc muối (NaHCO3)
Đá vôi ( CaCO3)
Chất khác
Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M.
[H+] < [NO3-].
[H+] > [NO3-].
[H+] < 0,10M.
Bazơ nào sau đây tan được trong nước?
Cu(OH)2
Fe(OH)2
Mg(OH)2
Ba(OH)2
Trong số các chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm quỳ tím ẩm hoá đỏ?
H2O
HCl
NaOH
Cu
Trong dung dịch HCl 0,001 M.Tích số ion của nước là
[ H+ ].[ OH- ] <1,0.10 -14.
[ H+ ].[ OH- ] =1,0.10 -14.
[ H+ ].[ OH- ]> 1,0.10 -14.
[ H+ ].[ OH-] ≥ 1,0.10 -14.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7
NaOH.
NaCl.
HCl.
Na2CO3.
Dung dịch HCl 0,01M. pH của dung dịch có giá trị là:
3
2,5
1
2
Dẫn 4,48 lít khí HCl (đktc) vào 2 lít nước thu được 2 lít dung dịch có pH là:
3
2
1,5
1
Dung dịch có [H+] = 0,01M. Môi trường của dung dịch là:
Kiềm.
Axit.
Trung tính.
Không xác định.
Chỉ dùng quỳ tím, có thể nhận biết ba dung dịch riêng biệt nào sau đây?
HCl, NaNO3, Ba(OH)2.
H2SO4, HCl, KOH.
H2SO4, NaOH, KOH.
Ba(OH)2, NaCl, H2SO4.
Một dung dịch có nồng độ [H+] = 3,0. 10-12 M. Môi trường của dung dịch là
không xác định được
trung tính
bazơ
axit
Dung dịch H2SO4 0,005M có pH là
2
3
4
5
Cho các 3 dung dịch: HCl (1), NaOH (2), Ba(OH)2(3), có cùng nồng độ mol. pH của các dung dịch trên được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?
1 > 2 > 3
3 > 2 > 1
1> 3 > 2
2 > 1 > 3
đâu không phải là điều kiện của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch
tạo kết tủa
tạo chất khí
tạo chất điện ly yếu
tạo muối
H2O là chất:
điện ly mạnh
điện ly yếu
không điện ly
tất cả đều sai
Cho phản ứng sau: Fe(NO3)3 + A -> B + KNO3. Hai chất A, B lần lượt là:
KCl, FeCl3.
K2SO4, Fe2(SO4)3.
KOH, Fe(OH)3
KBr, FeBr3.
Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O?
HCl + NaOH → H2O + NaCl
NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3
H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4
H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4
Phương trình ion rút gọn của phản ứng: CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O + CO2 là:
CaCO3 + 2H+ + 2NO3-→ Ca(NO3)2 + H2O + CO2
CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + H2O + CO2
Ca2+ + 2NO3- →Ca(NO3)2
CO32-+ 2H+ → H2O + CO2
Phương trình ion: Ca2+ + CO3 2- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?
(1) CaCl2 + Na2CO3;
(2) Ca(OH)2 + CO2;
(3) Ca(OH)2 + NaCl
(4) Ca(NO3)2 + K2CO3.
Chỉ có (1) và (2).
Chỉ có (2) và (3).
Chỉ có (1) và (4).
Chỉ có (2) và (4).
Phản ứng Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2 có phương trình ion thu gọn là
Ba2+ + NO3- → Ba(NO3)2.
Cu2+ + OH- → CuOH.
Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2.
Cu(OH)2 → Cu2+ + 2OH-.
Phương trình ion thu gọn khi cho dung dịch Na2S tác dụng với dung dịch HCl là
Na+ + Cl- → NaCl
NaCl → Na+ + Cl-
2H+ + S2- → H2S
H2S → 2H+ + S2-
Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
KOH.
HCl
KNO3.
BaCl2
Phương trình nào sau đây là đúng?
2NaOH + K2CO3 → Na2CO3 + 2KOH
HCl + NaNO3→ NaCl + HNO3
2KOH + MgCl2→ Mg(OH)2 + 2KCl
Na2SO4 + 2KCl → 2NaCl + K2SO4
Cho phản ứng hóa học KOH + HCl → Cl + H2O. Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl
NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 ↑ + H2O
NaOH + HNO3 → NaNO3 + H2O
Phản ứng hóa học nào sau đây không có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O ?
HCl + NaOH → H2O + NaCl
KOH + HNO3 → H2O + KNO3
H2SO4 + 2KOH → 2H2O + K2SO4
H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4
Cho Phương trình NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl. Phương trình ion của phản ứng trên là:
Na+ + NO3- → NaNO3
Ag+ + Cl- → AgCl
Na+ + Cl- → NaCl
Ag+ + NO3- → AgNO3
