wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về sinh học tế bào

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào nào sau đây không thuộc về tế bào của mô liên kết chính thức

a)

Nguyên bào sợi.

b)

Chu bào.

c)

Masto bào.

d)

Đại bào.

2.

Câu nào sau đây KHÔNG thuộc về cách sinh sản của sụn

a)

Kiểu trục.

b)

Kiểu vòng.

c)

Kiểu xếp thêm.

d)

Kiểu đắp thêm.

3.

Tế bào xương điển hình còn được gọi là

a)

Xương trong sụn.

b)

Cốt bào.

c)

Tạo cốt bào.

d)

Đại bào.

4.

Buồng trứng có hình gì

a)

Hình tròn.

b)

Hình bầu dục.

c)

Hình trứng.

d)

Hình hạt đậu.

5.

Buồng trứng được bao bọc bởi biểu mô nào sau đây

a)

Biểu mô trung gian.

b)

Biểu mô trụ đơn.

c)

Biểu mô vuông tầng.

d)

Biểu mô mầm.

6.

Giai đoạn sau của nang trứng có hốc là nang trứng

a)

Thứ cấp.

b)

Đặc.

c)

Sơ cấp.

d)

Chín.

7.

Nang trứng sơ cấp sẽ phát triển thành

a)

Nang trứng có hốc.

b)

Nang trứng đặc.

c)

Nang trứng chín.

d)

Nang trứng nguyên thủy.

8.

Giai đoạn sau liền kề của nang trứng nguyên thủy là nang trứng gì?

a)

Có hốc.

b)

Đặc.

c)

Sơ cấp.

d)

Chín.

9.

Chọn câu đúng nhất khi phát biểu về sự phát triển của dòng noãn

a)

Nang trứng có hốc ! Nang trứng thứ cấp.

b)

Nang trứng sơ cấp ! Nang trứng đặc.

c)

Nang trứng thứ cấp ! Nang trứng sơ cấp.

d)

Nang trứng nguyên thủy ! Nang trứng thứ cấp.

10.

Từ 01 noãn bào 1 sẽ cho ra

a)

02 trứng chín và 02 cực cầu

b)

01 trứng chín và 03 cực cầu.

c)

04 trứng chín.

d)

03 trứng chín và 01 cực cầu.

11.

Có mấy loại hoàng thể

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Thời gian hoàng thể thai nghén tồn tại là

a)

1 tháng.

b)

2 tháng.

c)

3 tháng.

d)

4 tháng.

13.

Ở người có mấy loại mô

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Tế bào có mấy pha chế tiết

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Chọn câu nào sau đây không đồng nghĩa với biểu mô đa dạng tầng

a)

Trung gian giả tầng.

b)

Chuyển dạng.

c)

Chuyển tiếp.

d)

Trung gian.

16.

Tuyến nội tiết được chia làm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Khi co cơ thì cấu trúc nào sau đây sẽ thay đổi

a)

Đĩa I.

b)

Đĩa A.

c)

Siêu sợi Myosin.

d)

Không có cấu trúc nào thay đổi cả.

18.

Tuyến nội tiết được chia làm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Khi co cơ thì cấu trúc nào sau đây sẽ thay đổi

a)

Đĩa I.

b)

Đĩa A.

c)

Siêu sợi Myosin.

d)

Không có cấu trúc nào thay đổi cả.

20.

Động mạch có mấy lớp áo

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Cấu tạo mao mạch máu thứ tự từ trong ra ngoài gồm 03 lớp

a)

Chu bào – màng đáy – lớp nội mô.

b)

Màng đáy – chu bào – lớp nội mô.

c)

Màng đáy – lớp nội mô – chu bào.

d)

Lớp nội mô – màng đáy – chu bào.

22.

Hạch bạch huyết có hình

a)

Oval.

b)

Bầu dục.

c)

Hạt đậu.

d)

Tròn.

23.

Mô mở ở da có nhiều nhất ở

a)

Tầng biểu bì.

b)

Chân bì.

c)

Hạ bì.

d)

Nhú chân bì.

24.

Tầng hạ bì có chứa những cấu trúc sau đây, TRỪ MỘT

a)

Mô mỡ.

b)

Tuyến mồ hôi.

c)

Tiểu thể thần khinh Pacini.

d)

Tuyến bã.

25.

Chọn câu đúng khi nói về da

a)

Da mõng có ở ngón tay, ngón chân.

b)

Da được chia làm 02 loại dày và mõng.

c)

Tiểu cầu mồ hôi chỉ có ở lớp chân bì.

d)

Da dày có chứa nhiều tuyến bã.

26.

Câu nào sau đây đúng nhất kể từ phế quản đến phế nang.

a)

Tiểu phế quản chính thức – tiểu phế quản tận - ống phế nang – phế nang.

b)

Tiểu phế quản tận – tiểu phế quản hô hấp - ống phế nang – phế nang.

c)

Tiểu phế quản tận – tiểu phế quản chính thức - ống phế nang – phế nang.

d)

Tiểu phế quản hô hấp – tiểu phế quản tận - ống phế nang – phế nang.

27.

Tiểu phế quản tận là đoạn đi trước liền kề với

a)

Tiểu phế quản hô hấp.

b)

Phế quản gian tiểu thùy.

c)

Tiểu phế quản.

d)

Tiểu phế quản chính thức.

28.

Ống phế nang là đoạn đi liền kề phía sau của ống

a)

Tiểu phế quản tận.

b)

Tiểu phế quản chính thức.

c)

Tiểu phế quản hô hấp.

d)

Phế nang.

29.

Tiểu phế quản chính thức nằm giữa 2 cấu trúc sau

a)

Phế quản gian tiểu thùy và tiểu phế quản hô hấp.

b)

Tiểu phế quản chính thức và tiểu phế quản tận.

c)

Phế quản gian tiểu thùy và tiểu phế quản tận.

d)

Tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp.

30.

Cấu tạo mô học của ống tiêu hóa chính thức gồm có mấy tầng mô

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Nói về các tầng mô của ống tiêu hóa chính thức, thứ tự từ ngoài vào trong là:

a)

Vỏ ngoài - cơ - dưới niêm - thanh mạc.

b)

Niêm mạc - dưới niêm - cơ - vỏ ngoài.

c)

Vỏ ngoài - cơ - dưới niêm - niêm mạc.

d)

Thanh mạc - dưới niêm - cơ - vỏ ngoài.

32.

Ở ống tiêu hóa chính thức, tính từ ngoài vào trong lòng ống, bên trong tầng vỏ ngoài là tầng gì?

a)

Tầng dưới niêm.

b)

Tầng niêm mạc.

c)

Tầng cơ.

d)

Tầng cơ niêm.

33.

Đoạn nào trong ống tiêu hóa có chứa cơ vân?

a)

Hỗng tràng.

b)

Hậu môn.

c)

Hồi tràng.

d)

Đại tràng.

34.

Cơ trơn trong ống tiêu hoá chia thành 2 lớp: trong vòng, ngoài dọc nhưng cũng có đoạn có thêm lớp cơ chéo ở trong cùng đó là

a)

Thực quản.

b)

Tá tràng.

c)

Hổng tràng.

d)

Dạ dày.

35.

Tuyến đáy vị tổng cộng có mấy loại tế bào

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Tế bào chính còn gọi là

a)

Tế bào thành.

b)

Tế bào sinh men.

c)

Tế bào Paneth.

d)

Tế bào hình đa diện.

37.

Trong ống tiêu hóa chính thức, cơ xiên có ở mặt trong cùng của

a)

Ruột non.

b)

Ruột già.

c)

Dạ dày.

d)

Thực quản.

38.

Biểu mô của ruột non là biểu mô

a)

Trụ tầng.

b)

Trụ đơn.

c)

Lát tầng.

d)

Lát đơn.

39.

Tuyến Lieberkuhn không chứa tế bào nào sau đây

a)

Tế bào hấp thu.

b)

Tế bào đài.

c)

Tế bào Paneth.

d)

Tế bào đa năng.

40.

Tế bào đài còn gọi là

a)

Tế bào chính.

b)

Tế bào sinh men.

c)

Tế bào hình ly.

d)

Tế bào C.

41.

Bè remak còn được gọi là

a)

Dây Tủy.

b)

Dây Billroth.

c)

Bè dây xơ.

d)

Bè dây tế bào gan.

42.

Các thành phần sau nằm trong tiểu thùy gan NGOẠI TRỪ:

a)

Tiểu quản mật.

b)

Dây tủy.

c)

Mao mạch trong tiểu thùy.

d)

Khoảng Disse.

43.

Các cấu trúc sau đây nằm trong khoảng cửa, trừ một

a)

Tĩnh mạch cửa.

b)

Nối động tĩnh mạch.

c)

Động mạch gan.

d)

Ống mật.

44.

Ống sinh niệu gồm các cấu trúc sau TRỪ 1

a)

Tiểu cầu thận.

b)

Ống lượn gần.

c)

Quai Henle.

d)

Tia tủy.

45.

Ống nào sau đây là một trong những thành phần nằm trong Nephron

a)

Ống ra.

b)

Ống bài xuất.

c)

Ống sinh niệu.

d)

Ống góp.

46.

Tiểu cầu thận có chứa cấu trúc nào sau đây

a)

Chùm mao mạch Malpighi.

b)

Ống góp.

c)

Ống lượn xa.

d)

Ống thẳng.

47.

Ống sinh tinh được lợp bởi biểu mô

a)

Tinh.

b)

Trung gian.

c)

Mầm.

d)

Chuyển dạng.

48.

Nhận biết câu đúng khi nói về tuyến kẻ

a)

Là tuyến nội tiết kiểu tản mác.

b)

Nằm ở giữa ống sinh tinh.

c)

Là tuyến ngoại tiết.

d)

Có chứa tế bào Sertoli.

49.

Từ 01 tinh bào 1 sẽ cho ra

a)

01 cực cầu và 3 tinh trùng.

b)

03 cực cầu và 1 tinh trùng.

c)

04 tinh trùng.

d)

02 tinh trùng.

50.

Ống mào tinh là đoạn nối kề cận tiếp theo của

a)

Ống thẳng.

b)

Ống ra.

c)

Lưới tinh.

d)

Ống mào tinh.

51.

Sợi nhánh còn gọi là

a)

Sợi ly tâm.

b)

Sợi vận động.

c)

Sợi hướng tâm.

d)

Sợi liên hiệp.

52.

Tế bào Purkinje có dạng hình

a)

Tròn.

b)

Trái lê.

c)

Đa diện.

d)

Thoi.

53.

Động mạch có mấy lớp áo

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Cấu tạo mao mạch máu thứ tự từ trong ra ngoài gồm 03 lớp

a)

Chu bào – màng đáy – lớp nội mô.

b)

Màng đáy – chu bào – lớp nội mô.

c)

Màng đáy – lớp nội mô – chu bào.

d)

Lớp nội mô – màng đáy – chu bào.

55.

Tế bào xương điển hình còn được gọi là

a)

Xương trong sụn.

b)

Cốt bào.

c)

Tạo cốt bào.

d)

Đại bào.