NEW
Font size
WorksheetsChuyển hóa Glucid (Carbohydrate Metabolism)
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Câu 1: Nhóm đường nào sau đây được hấp thụ ở ruột non?
Glucose, fructose, sarcarose, mannose
Maltose, fructose, sarcarose, lactose
Glucose, fructose, galactose, ribose
Lactose, fructose, sarcarose, maltose
Câu 2: Nhóm đường nào sau đây không được hấp thụ ở ruột non?
Dextrin, sarcarose, amylose
Glucose, fructose, lactose, ribose
Glucose, fructose, galactose, sarcarose
Amylopeptin, fructose, galactose, ribose
Câu 3: Cho 2 phản ứng: Glycogen → G1P → G6P. Tập hợp các enzym nào dưới đây xúc tác 2 phản ứng trên?
Phosphorylase, phosphogluco mutase
Phosphorylase, phosphogluco isomerase
Glucokinase, isomerase
Hexokinase, phosphoglucomutase
Câu 4: Sản phẩm phản ứng phosphoryl phân trong quá trình thoái hóa glycogen đến glucose là gì?
G6P, gốc phosphat nhận từ H3PO4
G6P, gốc phosphat nhận từ ATP và glucose tự do
G1P, gốc phosphat nhận từ ATP
G1P, gốc phosphat nhận từ H3PO4
Câu 5: Tập hợp coenzym nào dưới đây tham gia vào phản ứng khử carboxyl, oxy hóa acid pyruvic → acetyl CoA?
NAD, FAD, biotin
TPP, NAD, pyridoxalphosphat
TPP, acid lipoic, HSCoA, FAD, NAD
NAD, acid forlic, HS CoA, FAD, TPP
Câu 6: Một phân tử acid pyruvic thoái hóa hoàn toàn thành CO2, H2O tạo bao nhiêu ATP?
18 ATP
38 ATP
15 ATP
16 ATP
Câu 7: Một phân tử glucose có nguồn gốc tự do thoái hóa đến puruvat sẽ cung cấp:
5 ATP
9 ATP
8 ATP
16 ATP
Câu 8: Ở tế bào hồng cầu, sự thoái hóa glucose theo chu trình Rapoport nhằm cung cấp..., là nguyên liệu cần thiết cho quá trình trao đổi khí ở tổ chức. Điền cơ chất thích hợp vào chỗ trống:
1,3-DPG
2,3-DPG
3-PG
2-PG
Câu 9: Tập hợp các enzym nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp glycogen:
Glycogen syntetase, amylo 1-4→1-6 transglucosidase
Phosphorylase, amylo-1,6-glucosidase
Glycogen syntetase, phosphorylase
Phosphorylase, hexokinase
Câu 10: Coenzym tham gia phản ứng sau là:
Glutathion
FAD
NADP
NAD
Câu 11: Tập hợp các phản ứng nào sau đây cần cung cấp ATP?
1, 4
1, 2
2, 3
1, 3
Câu 12: Tập hợp các phản ứng nào dưới đây sinh ATP tại chỗ?
2, 3
3, 4
1, 2
2, 5
Câu 13: Hãy điền vào vị trí còn thiếu (2, 4) theo thứ tự trong chuỗi phản ứng sau:
G1P và F1P
G6P và F1,6P
F1P và F1,6P
G6P và F2,6P
Những yếu tố nào tham gia vào quá trình tiêu hóa lipid?
Lipase, trypsin, chymotrypsin
Acid mật, muối mật, lipase
Lipase, pepsin, trypsin
Lipase, amylase, pepsin
Enzym quan trọng nhất thủy phân thức ăn lipid ở ruột non là gì?
Lipase thủy phân triglycerid
Lipase thủy phân lecithin
Lecithinase thủy phân lecithin
Cholesterolesterase thủy phân cholesterole
Dạng hoạt hóa của acid béo là gì?
Acid acetic
Acetyl CoA
Acetyl adenylat
Acyl CoA
Quá trình hoạt hóa acid béo xảy ra ở đâu, cần enzym nào?
Bào tương, Thiokinase
Bào tương, AcetylCoA syntetase
Trong ty thể, AcetylCoA syntetase
Ty thể, AcylCoA syntetase
Những sản phẩm trung gian nào trong quá trình β-oxy hóa bị khử hydro?
AcylCoA và β- hydroxy
AcylCoA và α,β-dehydro acylCoA
AcylCoA và β-ceto acylCoA
Crotonyl và β-ceto acylCoA
Dưới đây là các phản ứng thuộc quá trình β-oxy hóa acid béo:
(1) R–CH2–CH2–CO~CoA → R–CH=CH–CO~CoA;
(2) R–CH=CH–CO~CoA → R–CHOH–CH2–CO~CoA;
(3) R–CHOH–CH2–CO~CoA → R–CO–CH2–CO~CoA;
(4) R–CO–CH2–CO~CoA → R–CO~CoA + CH3–CO~CoA.
Đáp án nào đúng trình tự β-oxy hóa?
1, 2, 3, 4
2, 3, 1, 4
2, 1, 3, 4
1, 3, 2, 4
Trong các phản ứng β-oxy hóa acid béo trên, phản ứng nào là phản ứng oxy hóa cơ chất?
(2), (3)
(1), (2)
(1), (3)
(2), (4)
Nguồn cung cấp NADPHH+ cho tổng hợp acid béo là gì?
Con đường đường phân
Phản ứng khử carboxyl oxy hóa isocitrat
Con đường hexosemonophosphat
Chu trình Krebs
Trong tổng hợp acid béo, coenzym cung cấp hydro là coenzym nào?
FADH2
NADHH+
NADPHH+
NADHH+ và FADH2
Thoái hóa hoàn toàn 1 phân tử axit oleic tạo bao nhiêu ATP?
148 ATP
146 ATP
144 ATP
142 ATP
Sản phẩm tạo thành ở phản ứng hoạt hóa acid béo là gì?
AcetylCoA
MalonylCoA
AcetoacetylCoA
AcylCoA
Quá trình chuyển hóa nào sau đây xảy ra trong ty thể tế bào?
Con đường hexosemonophosphat, thoái hóa yếm khí pyruvat và chu trình Krebs
Đường phân, chu trình Krebs và chuỗi hô hấp tế bào
Chu trình Krebs, chuỗi hô hấp tế bào và thoái hóa hiếu khí pyruvat
Đường phân, thoái hóa yếm khí pyruvat và chuỗi hô hấp tế bào
Trong sơ đồ đường phân, tên enzym ở bước (4) và cơ chất còn thiếu ở vị trí dấu hỏi là gì?
Pyruvat kinase, PGA
Pyruvat kinase, PEP
Enolase, 2-PG
Enolase, PEP
Dưới đây là các phần tử tham gia tiêu hóa và hấp thu lipid. Tổ hợp nào trực tiếp nhũ tương hóa lipid để lipase tác dụng hiệu quả?
Phospholipase và pepsin
Pepsin và amylase
Trypsin và chymotrypsin
Acid mật và muối mật
Nước tiểu đầu có thành phần chất tan như thế nào?
Giống huyết tương
Khác xa huyết tương
Tương tự huyết tương ngoại trừ protein
Tương tự huyết tương ngoại trừ các ion
Yếu tố nào là quan trọng nhất quyết định sự có mặt của các chất tan trong nước tiểu đầu?
Tình trạng huyết động
Hình dáng và sự mềm dẻo của chất tan
Sự tích điện của các phân tử chất tan
Trọng lượng phân tử của chất tan
Nhóm bệnh nào sau đây làm tăng thể tích nước tiểu đào thải?
Tiểu đường, suy tim
Tiểu đường, thiếu ADH
Suy tim, bệnh của ống thận
Tiểu đường, các bệnh thận
Những nguyên nhân sinh lí, bệnh lí nào làm nước tiểu có tỷ trọng cao?
Tiểu đường, lao động nặng, sốt cao
Suy tim, sốt cao, lao động nặng
Thiếu ADH, tiểu đường, lao động nặng
Thiếu ADH, tiểu đường, sốt cao
Điều nào sau đây đúng với hội chứng Fanconi trẻ em?
Là bệnh của cầu thận, hàm lượng glucose máu tăng, có glucose niệu
Là bệnh của ống thận, hàm lượng glucose máu bình thường, có glucose niệu
Hàm lượng glucose máu tăng, có glucose niệu
Hàm lượng glucose thay đổi thất thường, có glucose niệu
Giảm đào thải creatinin gặp trong các trường hợp sinh, bệnh lí nào sau đây?
Sốt cao, bệnh thận, phụ nữ có thai
Bệnh thận, teo cơ
Bệnh thận, sốt cao, đói kéo dài
Phụ nữ có thai, đói kéo dài, bệnh thận
Hàm lượng protein cao, xuất hiện liên tục ra nước tiểu gặp trong bệnh lí của tổ chức nào?
Cầu thận
Ống thận
Cầu thận và ống thận
Hệ thống sinh dục, tiết niệu
Nhóm nguyên nhân nào có thể gây xuất hiện protein niệu do rối loạn huyết động tại thận?
Suy tim, cao huyết áp, lao động nặng
Nhiễm trùng tiết niệu, viêm cầu thận, đa u tủy xương
Hội chứng thận hư, cao huyết áp, suy tim
Viêm cầu thận, nhiễm trùng đường tiết niệu, thai tháng cuối
Nếu nước tiểu có protein, nhóm nguyên nhân nào được coi là protein nguồn gốc trước thận (huyết tương)?
Viêm cầu thận, nhiễm trùng đường tiết niệu, thai tháng cuối
Hội chứng thận hư, cao huyết áp, viêm bàng quang
Suy tim, cao huyết áp, đa u tủy xương
Nhiễm trùng tiết niệu, viêm cầu thận, đa u tủy xương
Nếu nước tiểu có protein, nhóm nguyên nhân nào được coi là nguồn gốc sau thận (không phải nguồn gốc huyết tương)?
Viêm cầu thận, nhiễm trùng đường tiết niệu, thai tháng cuối
Nhiễm trùng tiết niệu, sỏi thận, viêm cổ tử cung-âm đạo
Suy tim, cao huyết áp, đa u tủy xương
Hội chứng thận hư, cao huyết áp, suy tim
Thế năng oxy hóa khử của một chất / hệ thống càng thấp thì:
Khả năng thu/nhận điện tử phụ thuộc pH môi trường
Không ảnh hưởng đến khả năng thu/nhận điện tử
Khả năng mất điện tử càng cao
Khả năng thu điện tử càng cao
Cơ chất tham gia phản ứng tạo R-CO~CoA và vị trí xảy ra?
AcylCoA, trong ty thể
AcetylCoA, ngoài bào tương
Acid béo tự do, trong ty thể
Acid béo tự do, ngoài bào tương
Sản phẩm thủy phân của lecithin là gì?
2RCOOH, glycerophosphat, cholin
3RCOOH, glycrophosphat, cholin
2RCOOH, glycerol, cholin
2RCOOH, glycerophosphat, cholamin
Về tổng hợp triglycerid, ý nào đúng?
Không thông qua hợp chất trung gian acid phosphatidic trong quá trình tổng hợp
Có enzym diglycerid acyl transferase tham gia
Có enzym glycerophosphatase tham gia
Nguyên liệu tổng hợp là glycerol và các acid béo tự do
Câu 2: Vai trò của phosphoryl hóa và khử phosphoryl là gì?
Cả A, B, C đều đúng
Tích trữ, vận chuyển và sử dụng năng lượng
Cung cấp năng lượng hoạt hóa cho phản ứng
Hoạt hóa chất
Câu 3: Nhóm liên kết nào sau đây đều thuộc liên kết phosphat giàu năng lượng?
Amid phosphat, Acylphosphat, Thiophosphat
Estephosphat, Acylphosphat, Anhydridphosphat
Estephosphat, Acylphosphat, Enolphosphat
Estephosphat, Amid phosphat, Anhydridphosphat
Câu 4: Nhóm phản ứng nào sau đây thuộc phản ứng oxy hóa- khử sinh học?
Phản ứng + O2 , phản ứng dehydrogenase, phản ứng nhường/nhận e
Phản ứng +O2 , phản ứng transaminase, phản ứng nhường/nhận e
Phản ứng + CO2 , phản ứng deaminase, phản ứng nhường/nhận e
Phản ứng + O2 , phản ứng decarboyclase, phản ứng nhường/nhận e
Câu 5: Dưới đây là sơ đồ chuỗi hô hấp tế bào: Enzym xúc tác các phản ứng 1 → 4 có tên là gì?
Oxidase
Hydroxidase
Dehydrogenase
Hydroxylase
Câu 6: Dưới đây là sơ đồ chuỗi hô hấp tế bào: ATP được tổng hợp ở những vị trí nào?
(2), (4c)
(2), (4a)
(1), (4b)
(2), (4b)
Câu 7: Trong chu trình Krebs, năng lượng không được tích lũy ở giai đoạn nào?
Gđ 1 : AcetylCoA → Citrat
Gđ 4 → Gđ 8: α-cetoglutarat → Oxaloacetat
Gđ 2 → Gđ 7: Citrat → Malat
Gđ 3 → Gđ 8: Isocitrat → Oxaloacetat
Câu 8: Trong chu trình Krebs, năng lượng 12ATP được tích lũy ở giai đoạn nào?
Gđ 2 → Gđ 7: Citrat → Malat
Gđ 4 → Gđ 8: α-cetoglutarat → Oxaloacetat
Gđ 3 → Gđ 8: Isocitrat → Oxaloacetat
Gđ 1: AcetylCoA → Citrat
Câu 9: Giai đoạn nào của chu trình Krebs tổng hợp GTP?
Malat → Oxaloacetat
SuccinylCoA → Succinat
Citrat → Isocitrat
Succinat → Fumarat
Câu 10: Cho 2 phản ứng: Isocitrat → Oxalosuccinat; SuccinylCoA → Succinat. Tập hợp enzym nào trình tự xúc tác 2 phản ứng trên?
Isocitrat dehydrogenase và phức hợp dehydrogenase
Isocitrat dehydrogenase, succinat thiokinase
Aconitase, succinat thiokinase
Isocitrat dehydrogenase, succinat dehydrogenase
Câu 11: Trong chu trình acid citric, Citrat được chuyển thành Isocitrat nhờ sự xúc tác bởi enzym nào?
Citratedecarboyclase
Citrat isomerase
Aconitase
Citrat dehydrogenase
Câu 12: Trong vai trò điều hòa chu trình acid citric, enzym Isocitrat dehydrogenase có tính chất gì?
Bị ức chế bởi NADHH+ , ATP và được hoạt hóa bởi ADP
Được hoạt hóa bởi ATP và NADHH+
Được hoạt hóa bởi ATP, bị ức chế bởi NADHH+
Được hoạt hóa bởi NADHH+
Câu 13: Hình sau là chuỗi phản ứng gồm các giai đoạn thuộc chu trình Krebs:
Tổng hợp oxaloacetat từ pyruvat tại ty thể
Oxy hóa succinat tại phức hợp II chuỗi hô hấp
Khử carboxyl oxalosuccinat thành α-cetoglutarat
Chuyển citrat thành isocitrat qua cis-aconitat
Trong sơ đồ, phản ứng (1) tạo thành citrate từ oxaloacetate đòi hỏi những yếu tố nào để xúc tác phản ứng của citrate synthase?
Acetyl‑CoA, loại H2O và enzym citrate synthase
Acetyl‑CoA và enzym aconitase
Acetyl‑CoA, H2O và enzym citrate synthase
Acetyl‑CoA và enzym citrate dehydrogenase
Dựa trên các mũi tên đánh số trong hình, tập hợp nào sau đây là các bước oxy hóa cơ chất trong chu trình Krebs?
(3a), (4), (6), (8)
(3b), (4), (7)
(3a), (4), (8)
(3b), (5), (6), (8)
Quá trình chuyển hóa nào sau đây xảy ra trong ty thể TB?
A. Con đường hexosemonophosphat, thoái hóa yếm khí pyruvat và
chu trình Krebs
Con đường hexosemonophosphat, thoái hóa yếm khí pyruvat và
chu trình Krebs
. Đường phân, chu trình Krebs và chuỗi hô hấp tế bào
Chu trình Krebs, chuỗi hô hấp tế bào và thoái hóa hiếu khí
pyruvat
Đường phân, thoái hóa yếm khí pyruvat và chuỗi hô hấp tế bào.
Dưới đây là chuỗi phản ứng đường phân glucose:
Tên enzym số (4) và cơ chất còn thiếu ở vị trí (?) là gì?
Enolase, PEP
Enolase, 2-PG
Pyruvat kinaes, PEP
Pyruvat kinase, PGA
