wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐIỀU CHẾ KIMLOAIJ VÀ ĂN MÒN KIM LOẠI

Total questions: 50

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.
Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là
a)
cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.
b)
khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
c)
oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
d)
cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.
2.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?
a)
Ca.
b)
K.
c)
Cu.
d)
Ba.
3.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?
a)
K.
b)
Na.
c)
Fe.
d)
Ca.
4.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?
a)
Mg + FeSO4 ® MgSO4 + Fe.
b)
CO + CuO Cu + CO2.
c)
CuCl2 Cu + Cl2.
d)
2Al2O3 4Al + 3O2.
5.
Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao. Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2. Kim loại M là
a)
Al.
b)
Mg.
c)
Fe.
d)
Cu.
6.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
a)
Ca.
b)
K.
c)
Mg.
d)
Cu.
7.
Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?
a)
Ca.
b)
Na.
c)
Ag.
d)
Fe.
8.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
a)
Cu.
b)
Na.
c)
Ca.
d)
Mg.
9.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
a)
Fe.
b)
Na.
c)
Cu.
d)
Ag.
10.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
a)
Fe.
b)
Cu.
c)
Mg.
d)
Ag.
11.
Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là:
a)
Na, Cu, Al.
b)
Fe, Ca, Al.
c)
Na, Ca, Zn.
d)
Na, Ca, Al.
12.
Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:
a)
Fe, Cu, Ag.
b)
Mg, Zn, Cu.
c)
Al, Fe, Cr.
d)
Ba, Ag, Au.
13.
Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối (với điện cực trơ) là:
a)
Ni, Cu, Ag.
b)
Ca, Zn, Cu.
c)
Li, Ag, Sn.
d)
Al, Fe, Cr.
14.
Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
a)
Al và Mg.
b)
Na và Fe.
c)
Cu và Ag.
d)
Mg và Zn.
15.
Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
a)
điện phân dung dịch.
b)
nhiệt luyện.
c)
thủy luyện.
d)
điện phân nóng chảy.
16.
Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?
a)
Điện phân nóng chảy MgCl2.
b)
Điện phân dung dịch MgSO4.
c)
Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2.
d)
Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2.
17.
Cho các kim loại sau: K, Ba, Cu và Ag. Số kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch (điện cực trơ) là
a)
1.
b)
4.
c)
3.
d)
2.
18.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
a)
Mg.
b)
Ca.
c)
Cu.
d)
Na.
19.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
a)
Fe.
b)
Na.
c)
Cu.
d)
Ag.
20.
Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây?
a)
K2O.
b)
CaO.
c)
Na2O.
d)
FeO.
21.
Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây?
a)
CaO.
b)
K2O.
c)
Na2O.
d)
CuO.
22.
Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện?
a)
Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4.
b)
H2 + CuO → Cu + H2O.
c)
CuCl2 → Cu + Cl2.
d)
2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2.
23.
Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dd:
a)
AgNO3.
b)
HNO3.
c)
Cu(NO3)2.
d)
Fe(NO3)2.
24.
Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
a)
Cu, Al, Mg.
b)
Cu, Al, MgO.
c)
Cu, Al2O3, Mg.
d)
Cu, Al2O3, MgO.
25.
Phản ứng nhiệt nhôm (đun nóng oxit kim loại với Al ở nhiệt độ cao) dùng điều chế những kim loại
a)
Fe, Zn, Cu.
b)
Ca, Fe, Cu.
c)
Al, Fe, Mg.
d)
Cu, Na, Zn.
26.
Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì
a)
cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.
b)
chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá.
c)
chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá.
d)
cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá.
27.
Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
a)
Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng.
b)
Thép cacbon để trong không khí ẩm.
c)
Đốt dây sắt trong khí oxi khô.
d)
Kim loại kẽm trong dung dịch HCl.
28.
Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
a)
Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3.
b)
Đốt lá sắt trong khí Cl2.
c)
Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng.
d)
Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4.
29.
Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
0.
30.
Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là
a)
4.
b)
1.
c)
2.
d)
3.
31.
Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn
a)
kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá.
b)
sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá.
c)
kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá.
d)
sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hoá.
32.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
a)
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.
b)
Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa - khử.
c)
Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện.
d)
Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại.
33.
Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra. Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì
a)
tốc độ thoát khí tăng.
b)
tốc độ thoát khí không đổi.
c)
phản ứng ngừng lại.
d)
tốc độ thoát khí giảm.
34.
Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
a)
Gắn đồng với kim loại sắt.
b)
Tráng kẽm lên bề mặt sắt.
c)
Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.
d)
Tráng thiếc lên bề mặt sắt.
35.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho gang tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.

(b) Cho Fe tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3.

(c) Cho Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4.

(d) Cho Fe tác dung với dung dịch Cu(NO3)2.

(e) Cho Al và Fe tác dụng với khí Cl2 khô.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có hiện tượng ăn mòn điện hóa học là:

a)
4.
b)
2.
c)
5.
d)
3.
36.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3.

(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm.

(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4.

(d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học là

a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
1.
37.
Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?
a)
Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4.
b)
Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2.
c)
Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.
d)
Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.
38.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho lá kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO4.

(2) Cho lá kim loại Al nguyên chất vào dung dịch HNO3 loãng, nguội.

(3) Đốt dây kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl2.

(4) Cho lá hợp kim Fe – Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.

Số thí nghiệm mà kim loại bị ăn mòn hóa học là

a)
4.
b)
3.
c)
2.
d)
1.
39.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho hơi nước đi qua ống đựng bột sắt nung nóng.

(b) Để thanh thép (hợp kim của sắt với cacbon) trong không khí ẩm.

(c) Cho từng giọt dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

(d) Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch AgNO3.

(e) Cho lá kẽm nguyên chất vào dung dịch H2SO4 (loãng) có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4.

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là

a)
2.
b)
4.
c)
1.
d)
3.
40.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3.

(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm.

(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4.

(d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học là

a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
1.
41.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Nhiệt độ nóng chảy của kim loại W thấp hơn kim loại Al.
b)
Ở nhiệt độ thường, CO khử được K2O.
c)
Cho Zn vào dung dịch Cu(NO3)2 có xảy ra ăn mòn điện hóa học.
d)
Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
42.

Cho các phát biểu sau:

(a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại.

(b) Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy.

(c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag.

(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe.

Số phát biểu đúng là

a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
43.
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra
a)
sự oxi hoá ion Na+.
b)
sự oxi hoá ion Cl–.
c)
sự khử ion Cl–.
d)
sự khử ion Na+.
44.
Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là
a)
K và Cl2.
b)
K, H2 và Cl2.
c)
KOH, H2 và Cl2.
d)
KOH, O2 và HCl.
45.
Điện phân (với điện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol, đến khi ở catot xuất hiện bọt khí thì dừng điện phân. Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở anot là
a)
khí Cl2 và H2.
b)
khí Cl2 và O2.
c)
chỉ có khí Cl2.
d)
khí H2 và O2.
46.
Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng ngăn xốp) thì
a)
ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl−.
b)
ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Cl−.
c)
ở cực âm xảy ra quá trình oxi hoá H2O và ở cực dương xảy ra quá trình khử ion Cl−.
d)
ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Cl−.
47.
Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi nhúng hợp kim Zn – Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:
a)
Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện.
b)
Đều sinh ra Cu ở cực âm.
c)
Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại.
d)
Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hóa Cl-.
48.
Điện phân (với điện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol, đến khi ở catot xuất hiện bọt khí thì dừng điện phân. Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở anot là
a)
khí Cl2 và O2.
b)
khí H2 và O2.
c)
chỉ có khí Cl2.
d)
khí Cl2 và H2.
49.
Điện phân dung dịch gồm NaCl và HCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp). Trong quá trình điện phân, so với dung dịch ban đầu, giá trị pH của dung dịch thu được
a)
không thay đổi.
b)
giảm xuống.
c)
tăng lên sau đó giảm xuống.
d)
tăng lên.
50.
Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp). Để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là (biết ion SO42- không bị điện phân trong dung dịch)
a)
2b = a.
b)
b < 2a.
c)
b = 2a.
d)
b > 2a.