NEW
Font size
Worksheetsthi giữa kì 1 hóa 12
Total questions: 55
Worksheet time: 34mins
Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
saccarozơ.
glucozơ.
fructozơ.
mantozơ.
Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
Cu(OH)2
dung dịch brom.
[Ag(NH3)2] NO3
Na
Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
[C6H7O2(OH)3]n.
[C6H8O2(OH)3]n.
[C6H7O3(OH)3]n.
[C6H5O2(OH)3]n.
Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng với:
Thủy phân trong môi trường axit
dung dịch iot
NaCl
dung dịch AgNO3/NH3
•Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 0,26 mol CO2 và 0,26 mol H2O. Công thức phân tử của este là
•A. C3H6O2 B. C2H4O2 C. C4H8O2 D. C4H8O4
A
B
C
D
Este X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH3. Tên gọi X là
etyl axetat
metyl propionat
metyl axetat
propyl axetat
Nhận xét nào sau đây không đúng ?
Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là 4
Isoamyl axetat có mùi táo
Metyl axetat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit propionic
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
CnH2nO2 (n ≥ 2)
CnH2n-2O2 (n ≥ 2)
CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)
CnH2nO ( n ≥ 2)
Metyl propionat có công thức cấu tạo là
HCOOC3H7
C2H5COOCH3
C3H7COOH
CH3COOC2H5
Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là
2
3
4
1
Este có mùi thơm chuối chín là este có tên gọi nào sau đây?
Isoamyl axetat
Metyl fomat
Propyl propionat
Etyl axetat
Chọn phát biểu sai?
Etyl butirat có mùi dứa.
Etyl isovalerat có mùi dứa.
Geranyl axetat có mùi hoa hồng.
Etyl propionat có mùi dứa.
Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CH – COOCH3. Tên gọi của X là
metyl acrylat
propyl fomat
vinyl axetat
etyl axetat
Este nào sau đây không có đồng phân cùng chức?
Metyl fomat
Metyl axetat
Etyl fomat
Metyl propionat
Este không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
metyl fomat
vinyl axetat
etyl fomat
propyl fomat
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Tên thay thế của CH3-CH2-NH2 là
Metylamin.
Etylamin.
Metanamin.
Etanamin.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Etyl amin.
Phenol.
Anilin.
Axit axetic.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?
(CH3)3N
C2H5-NH2
CH3-NH-C2H5
CH3-NH-CH3
Chất nào sau đây là amin?
NH3.
CH3-COOH.
(CH3CH2)2NH.
C6H5NO2.
Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
CnH2nN.
CnH2n+1N.
CnH2n+3N.
CnH2n+2N.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?
Phenyl amin.
Etyl metyl amin.
Metyl amin.
Trimetyl amin.
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?
nước muối
nước
giấm ăn.
cồn
Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Etylamin.
Đimetylamin.
Phenylamin.
Metylamin.
Đimetylamin có công thức cấu tạo là
CH3NH2.
C6H5NH2.
C2H5NH2.
(CH3)2NH.
Một este X có công thức phân tử C4H8O2. Khi xà phòng hóa X bằng dung dịch NaOH thì thu được hợp chất hữu cơ có công thức C2H3O2Na. Tên gọi đúng của X là
metyl axetat.
etyl axetat.
metyl propionat.
propyl fomat.
Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat trong 150 ml dung dịch NaOH 1,0M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
14,80.
10,20.
12,30.
8,20.
Thủy phân 11,1 gam este X có công thức CH3COOCH3 bằng 500 ml dung dịch KOH 0,4M. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì thu được m gam chất rắn. Giá trị của m bằng
H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; K = 39
14,7.
19,6.
15,9.
17,5.
Đốt cháy 6 gam este E thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Công thức cấu tạo của E là:
CH3COOH
HCOOCH3
HCOOC2H5
CH3COOCH3
Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hỗn hợp hai este đồng phân, thu được 6,72 lít CO2(đktc) và 5,4 gam H2O. CTPT của hai este là
C3H6O2
C4H6O2
C4H8O2
C5H8O2
Những phát biểu nào sau đây là không đúng ?
Chất béo không tan trong nước.
Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh.
Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol ?
dầu mè
dầu dừa
dầu lạc (đậu phộng)
dầu gió
Có thể gọi tên (C15H31COO)3C3H5 là
Tristearin
tripanmitin
triolein
trioleoin
Chất béo nào sau đây ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường
(C17H35COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5
tất cả đều đúng
Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng của chất béo?
Phản ứng màu biure
Phản ứng thủy phân
Phản ứng xà phòng hóa
Hidrat hóa chất béo lỏng
Thủy phân trong môi trường axit và môi trường kiềm của chất béo đều thu được sản phẩm chung là?
Axit béo
Muối của axit béo
este
Glixerol
Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
17,80 gam
16,68 gam
18,66 gam
18,7 gam
Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được 55,2g kết tủa trắng. Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%.
A. 54 B. 58 C. 84 D. 46
54
58
84
46
Cho 200ml dd glucozơ pứ hoàn toàn với dd AgNO3 trong NH3 thấy có 10,8g Ag tách ra. Tính nồng độ mol/lít của dd glucozo đã dùng.
0,25M
0,05M
1M
số khác
Tính lượng kết tủa bạc hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dd chứa 18g glucozơ.(H=50%)
21,6
10,8
5,4
2,16
Đun nóng dd chứa 9g glucozơ với AgNO3 đủ pứ trong dd NH3 thấy Ag tách ra. Tính lượng Ag thu được.
10,8
20,6
28,6
26,1
Glucozơ có nhiều nhất trong quả
Cho 9,3 (g) anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
11,95 (g)
12,95 (g)
12,59 (g)
11,85 (g)
Trung hòa hoàn toàn 8,88 gam một amin ( bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối .Amin có công thức là:
H2NCH2CH2CH2CH2NH2
CH3CH2CH2NH2
H2NCH2CH2NH2
H2NCH2CH2NH2
Cho 15 gam hỗn hợp X gồm các amin: anilin, metyl amin, đimetyl amin, đietylmetyl amin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là:
16,825 gam
20,18 gam
21,123 gam
15,925 gam
Môn Hóa thi giữa kì 1 dự đoán em được mấy điểm? Cô sẽ làm gì để em tiến bộ hơn?
> 9, thoải mái
7 đến 9, vẫn như trước
5 đến 6, cho nhiều bài tập hơn
< 5, cho nhiều bài tập và liên hệ phụ huynh.
Môn thi em dự đoán điểm cao nhất trong kì thi gữa kì 1 năm 2021.
Toán
Văn
Anh
Môn khác
