wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thi giữa kì 1 hóa 12

Total questions: 55

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.
Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có nhóm chức   
a)
axit.
b)
xeton. 
c)
ancol. 
d)
anđehit.
2.
Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:
a)
hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
b)
hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m
c)
hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl.
d)
hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
3.
Chất thuộc loại monosaccarit là 
a)
Glucozơ
b)
Saccarozơ. 
c)
Tinh bột.
d)
Xenlulozơ.
4.
Hai chất đồng phân của nhau là 
a)
glucozơ và mantozơ.
b)
fructozơ và glucozơ. 
c)
fructozơ và mantozơ
d)
saccarozơ và glucozơ
5.
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ  phản ứng với 
a)
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
b)
kim loại Na.
c)
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
d)
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
6.
Chất thuộc loại đisaccarit là 
a)
saccarozơ.
b)
xenlulozơ.
c)
fructozơ.
d)
glucozơ.
7.
Chất thuộc loại polisaccarit là  
a)
glucozơ. 
b)
saccarozơ. 
c)
xenlulozơ. 
d)
fructozơ.
8.
Chất tham gia phản ứng thủy phân là
a)
xenlulozơ.
b)
ancol etylic. 
c)
glucozơ. 
d)
fructozơ. 
9.

Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

a)

saccarozơ.

b)

glucozơ.

c)

fructozơ.

d)

mantozơ.

10.

Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

a)

Cu(OH)2

b)

dung dịch brom.

c)

[Ag(NH3)2] NO3

d)

Na

11.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H8O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O3(OH)3]n.

d)

[C6H5O2(OH)3]n.

12.

Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng với:

a)

Thủy phân trong môi trường axit

b)

dung dịch iot

c)

NaCl

d)

dung dịch AgNO3/NH3

13.

•Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 0,26 mol CO2 và 0,26 mol H2O. Công thức phân tử của este là

A. C3H6O2 B. C2H4O2 C. C4H8O2 D. C4H8O4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Este X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH3. Tên gọi X là

a)

etyl axetat

b)

metyl propionat

c)

metyl axetat

d)

propyl axetat

15.

Nhận xét nào sau đây không đúng ?

a)

Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước

b)

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C­4H8O2 là 4

c)

Isoamyl axetat có mùi táo

d)

Metyl axetat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit propionic

16.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nO2 (n ≥ 2)

b)

CnH2n-2O2 (n ≥ 2)

c)

CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)

d)

CnH2nO ( n ≥ 2)

17.

Metyl propionat có công thức cấu tạo là

a)

HCOOC3H7

b)

C2H5COOCH3

c)

C3H7COOH

d)

CH3COOC2H5

18.

Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

19.

Este có mùi thơm chuối chín là este có tên gọi nào sau đây?

a)

Isoamyl axetat

b)

Metyl fomat

c)

Propyl propionat

d)

Etyl axetat

20.

Chọn phát biểu sai?

a)

Etyl butirat có mùi dứa.

b)

Etyl isovalerat có mùi dứa.

c)

Geranyl axetat có mùi hoa hồng.

d)

Etyl propionat có mùi dứa.

21.

Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CH – COOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl acrylat

b)

propyl fomat

c)

vinyl axetat

d)

etyl axetat

22.

Este nào sau đây không có đồng phân cùng chức?

a)

Metyl fomat

b)

Metyl axetat

c)

Etyl fomat

d)

Metyl propionat

23.

Este không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

a)

metyl fomat

b)

vinyl axetat

c)

etyl fomat

d)

propyl fomat

24.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

25.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

26.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

27.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?

a)

(CH3)3N

b)

C2H5-NH2

c)

CH3-NH-C2H5

d)

CH3-NH-CH3

28.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

CH3-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

29.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

30.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

a)

Phenyl amin.

b)

Etyl metyl amin.

c)

Metyl amin.

d)

Trimetyl amin.

31.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

32.

Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Etylamin.

b)

Đimetylamin.

c)

Phenylamin.

d)

Metylamin.

33.

Đimetylamin có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

34.

Một este X có công thức phân tử C4H8O2. Khi xà phòng hóa X bằng dung dịch NaOH thì thu được hợp chất hữu cơ có công thức C2H3O2Na. Tên gọi đúng của X là

a)

metyl axetat.

b)

etyl axetat.

c)

metyl propionat.

d)

propyl fomat.

35.

Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat trong 150 ml dung dịch NaOH 1,0M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

a)

14,80.

b)

10,20.

c)

12,30.

d)

8,20.

36.

Thủy phân 11,1 gam este X có công thức CH3COOCH3 bằng 500 ml dung dịch KOH 0,4M. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì thu được m gam chất rắn. Giá trị của m bằng

H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; K = 39

a)

14,7.

b)

19,6.

c)

15,9.

d)

17,5.

37.

Đốt cháy 6 gam este E thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Công thức cấu tạo của E là:

a)

CH3COOH

b)

HCOOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOCH3

38.

Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hỗn hợp hai este đồng phân, thu được 6,72 lít CO2(đktc) và 5,4 gam H2O. CTPT của hai este là

a)

C3H6O2

b)

C4H6O2

c)

C4H8O2

d)

C5H8O2

39.

Những phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

Chất béo không tan trong nước.

b)

Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

c)

Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

d)

Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh.

40.

Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol ?

a)

dầu mè

b)

dầu dừa

c)

dầu lạc (đậu phộng)

d)

dầu gió

41.

Có thể gọi tên (C15H31COO)3C3H5 là

a)

Tristearin

b)

tripanmitin

c)

triolein

d)

trioleoin

42.

Chất béo nào sau đây ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường

a)

(C17H35COO)3C3H5

b)

(C15H31COO)3C3H5

c)

(C17H33COO)3C3H5

d)

tất cả đều đúng

43.

Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng của chất béo?

a)

Phản ứng màu biure

b)

Phản ứng thủy phân

c)

Phản ứng xà phòng hóa

d)

Hidrat hóa chất béo lỏng

44.

Thủy phân trong môi trường axit và môi trường kiềm của chất béo đều thu được sản phẩm chung là?

a)

Axit béo

b)

Muối của axit béo

c)

este

d)

Glixerol

45.

Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

a)

17,80 gam

b)

16,68 gam

c)

18,66 gam

d)

18,7 gam

46.

Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được 55,2g kết tủa trắng. Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%.

A. 54 B. 58 C. 84 D. 46

a)

54

b)

58

c)

84

d)

46

47.

Cho 200ml dd glucozơ pứ hoàn toàn với dd AgNO3 trong NH3 thấy có 10,8g Ag tách ra. Tính nồng độ mol/lít của dd glucozo đã dùng.

a)

0,25M

b)

0,05M

c)

1M

d)

số khác

48.

Tính lượng kết tủa bạc hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dd chứa 18g glucozơ.(H=50%)

a)

21,6

b)

10,8

c)

5,4

d)

2,16

49.

Đun nóng dd chứa 9g glucozơ với AgNO3 đủ pứ trong dd NH3 thấy Ag tách ra. Tính lượng Ag thu được.

a)

10,8

b)

20,6

c)

28,6

d)

26,1

50.

Glucozơ có nhiều nhất trong quả

a)
b)
c)
d)
51.

Cho 9,3 (g) anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

a)

11,95 (g)

b)

12,95 (g)

c)

12,59 (g)

d)

11,85 (g)

52.

Trung hòa hoàn toàn 8,88 gam một amin ( bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối .Amin có công thức là:

a)

H2NCH2CH2CH2CH2NH2

b)

CH3CH2CH2NH2

c)

H2NCH2CH2NH2

d)

H2NCH2CH2NH2

53.

Cho 15 gam hỗn hợp X gồm các amin: anilin, metyl amin, đimetyl amin, đietylmetyl amin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là:

a)

16,825 gam

b)

20,18 gam

c)

21,123 gam

d)

15,925 gam

54.

Môn Hóa thi giữa kì 1 dự đoán em được mấy điểm? Cô sẽ làm gì để em tiến bộ hơn?

a)

> 9, thoải mái

b)

7 đến 9, vẫn như trước

c)

5 đến 6, cho nhiều bài tập hơn

d)

< 5, cho nhiều bài tập và liên hệ phụ huynh.

55.

Môn thi em dự đoán điểm cao nhất trong kì thi gữa kì 1 năm 2021.

a)

Toán

b)

Văn

c)

Anh

d)

Môn khác