wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn luyện lý thuyết hóa 12 hữu cơ THPTQG ( chương 1 )

Total questions: 54

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tổng quát của este no, đơn chức là

a)

RCOOR'

b)

CxHyOz

c)

CnH2nO2

d)

CnH2n-2O2

2.

Este được tạo thành từ axit no, đơn chức với ancol no đơn chức có công thức nào sau đây ?

a)

CnH2n+1COOCmH2m+1

b)

CnH2n-1COOcmH2m-1

c)

CnH2n-1COOCmH2n+1

d)

CnH2n+3COOCmH2m+3

3.

Trong các chất sau, chất nào không phải là este

a)

CH3COOC2H5

b)

HCOOC3H7

c)

C2H5OOCCH3

d)

CH3OOC2H5

4.

Trong phân tử este no, đơn chức, số liên kết pi là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

5.

Công thức phân tử của este X mạch hở là C4H6O2. X thuộc loại este

a)

no, đa chức

b)

không no, đa chức

c)

no, đơn chức

d)

không no, có 1 nối đôi, đơn chức

6.

Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là ?

a)

propyl axetat

b)

iso-propyl axetat

c)

sec-propyl axetat

d)

propyl fomat

7.

Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành este có tên gọi là

a)

Metyl axetat

b)

Axetilen

c)

Etyl Axetat

d)

Axyletylat

8.

Metyl Propionate là tên gọi của hợp chất nào sau đây

a)

HCOOC3H7

b)

C2H5COOCH3

c)

C3H7COOH

d)

CH3COOC2H5

9.

Số đồng phân tối đa của C4H8O2 là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

10

10.

Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chất, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là

a)

9

b)

5

c)

8

d)

4

11.

Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Có bao nhiêu đồng phân đơn chất mạch hở của C4H6O2 có thể tạo kết tủa Ag khi đun nóng với AgNO3 trong NH3 dư

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

13.

số đồng phân tối đa của C4H6O2 là

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

14.

một este có ctpt là C3H6O2, tham gia phản ứng tráng bạc. CTCT của este đó là

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOC3H7

d)

C2H5COOCH3

15.

Ba hợp chất A, B, C mạch hở, đơn chất là đồng phân của nhau. A, B, C đều tác dụng với NaOH và C tham gia phản ứng tráng gương. CTCT của este đó là

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

HCOOC3H7

d)

C2H5COOCH3

16.

Cho các chất sau: CH3COOH (1); C2H5COOH (2); CH3COOCH3 (3); CH3CH2CH2OH (4). Chiều tăng độ sôi từ trái sang phải của các chất trên là

a)

4, 1, 3, 2

b)

3, 4, 1, 2

c)

1, 3, 4, 2

d)

4, 1, 2, 3

17.

X là hỗn hợp 2 este đồng phân được tạo thành từ 1 ancol đơn chất, mạch cacbon không phân nhánh với axit đơn chất. Tỉ khối hơi của x so với hidro là 44. CTPT của x là:

a)

C3H6O2

b)

C4H8O2

c)

C5H10O2

d)

C6H12O6

18.

Khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch

b)

Phản ứng trung hòa giữa axit và bazo là phản ứng không thuận nghịch

c)

Phản ứng thủy phân este là phản ứng không thuận nghịch

d)

Etyl axetat khó tan trong nước hơn axit axetic

19.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng gọi là gì

a)

Xà phòng hóa

b)

Hidrat hóa

c)

Crackinh

d)

Sự lên men

20.

Một este có CTPT là C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol etylic. CTCT của este đó là

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

C3H7COOH

d)

HCOOC3H7

21.

Khi thủy phân vinyl axetat ( CH3COO-CH2=CH ) trong môi trường axit thu được chất gì ?

a)

Axit axetic và anđehit axetic

b)

Axit axetic và ancol vinylic

c)

Axit axetic và ancol etylic

d)

Axetat và ancol vinylic

22.

Este C4H6O2 khi bị thủy phân trong môi trường axit thu được 1 hỗn hợp không có khả năng tráng gương. Cấu tạo thu gọn của este đó là:

a)

HCOOCH=CH-CH3

b)

CH3COOCH=CH2

c)

HCOOCH3

d)

CH2=CH-COOCH3

23.

Một este có CTPT C4H6O2. Khi thủy phân trong môi trường axit thu được xeton. CTCT thu gọn của este là

a)

HCOOCH=CH-CH3

b)

CH3COOCH=CH2

c)

HCOOC(CH3)=CH2

d)

CH2CH-COO-CH3

24.

Một este có CTPT C4H6O2. Khi thủy phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là:

a)

CH2=CH-COO-CH3

b)

HCOO-C(CH3)=CH2

c)

HCOO-CH=CH2

d)

CH3-COOCH=CH2

25.

Thuỷ phân este C4H8O2 thu được axit X và ancol Y. Oxi hóa Y với xúc tác thích hợp thu được X. Este có CTCT là:

a)

CH3COOC2H5

b)

HCOOCH2CH2CH3

c)

C2H5COOCH3

d)

HCOOCH(CH3)2

26.

Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là:

a)

Axit axetic

b)

Ancol etylic

c)

Etyl axetat

d)

Axit fomic

27.

Chất x có CTPT là C4H8O2, khi tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất Y có CTPT là C2H3O2Na và chất Z có công thức là C2H6O. X thuộc loại nào sau đây

a)

Axit

b)

Anđehit

c)

Este

d)

Ancol

28.

Mệnh đề không đúng là:

a)

CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2CHCOOCH3

b)

CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với NaOH thu được anđehit và muối

c)

CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dd Br2

d)

CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime

29.

Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là:

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

30.

Xà phòng hóa một hợp chất X có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH dư thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học). Công thức của ba muối đó là: ( gợi ý: độ bất bảo hòa: k=10.2+2-14)/2= 4 )

a)

CH2=CH-COONa, HCOONa và CH C-COONa

b)

CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa

c)

HCOONa, CH C-COONa và CH3-CH2-COONa

d)

CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa

31.

Trong các chất sau, chất nào có khả năng làm mất màu nước Brom là:

a)

propen ( C=C-C )

b)

benzen

c)

stiren (C6H5CH=CH2)

d)

metyl acrylat

e)

vinyl axetat

32.

Polivinylaxetat là polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp:

a)

C2H5COOCH=CH2

b)

CH2=CH-COOC2H5

c)

CH3COOCH=CH2

d)

CH2=CH-COOCH3

33.

Polime được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ ( pơlecxiglas ) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp nào

a)

CH2=C(CH3)COOCH3

b)

CH2=CHCOOCH3

c)

HCOOCH3

d)

CH3COOCH=CH2

34.

Để phân biệt các este sau: vinyl axetat (CH3COO-CH=CH2), ankyl fomiat (HCOOCnH2n+1), metyl acrylat

(CH2=CH-COOCH3) ta có thể tiến hành theo trình tự sau: ( ai không hiểu câu này ib mình chỉ )

a)

dung dịch NaOH, đun nhẹ, dung dịch Br2, dung dịch axit H2SO4 loãng

b)

dung dịch NaOH, dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br2

c)

dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br2, dung dịch axit H2SO4 loãng

d)

dung dịch Br2 , dung dịch H2SO4 , dd AgNO3/NH3

35.

Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Tên gọi của este đem đốt là

a)

metyl axetat

b)

propyl fomat

c)

etyl axetat

d)

metyl fomat

36.

Đốt cháy hoàn toàn este X cần đúng a mol O2 và sinh ra a mol CO2, a mol H2O. Tìm nhận xét đúng về X

a)

Có thể điều chế bằng cách cho axit axetic tác dụng với ancol đơn chức, no

b)

X có thể tạo kết tủa trắng với dd AgNO3/NH3, tot^o

c)

X có thể tham gia phản ứng trùng hợp

d)

X tác dụng với NaOH tạo ra anđehit

37.

Este X có các đặc điểm sau:

- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau

- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z ( có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X ).

Phát biểu không đúng là:

a)

Chất X thuộc loại este no, đơn chức.

b)

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O.

c)

Chất X tan vô hạn trong nước

d)

Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170 tot^o thu được anken.

38.

A, B, C có công thức phân tử tương ứng là CH2O2, C2H4O2, C3H4O2. Phát biểu đúng về A, B, C là:

a)

A, B, C đều là axit

b)

A là axit, B là este, C là anđehit 2 chức

c)

A, B, C đều là ancol có 2 chức

d)

Đốt cháy a mol mỗi chất đều thu được 2a mol H2O

39.
a)

anhiđrit axetic, phenol

b)

anhiđrit axetic, natri phenolat

c)

axit axetic, natri phenolat

d)

axit axetic, phenol

40.

Editor Nam... mấy bạn có câu hỏi gì ib mình nha ( Fb: Lam Nhat Nam Lam ) ok nhắn ok :))))

(a)  

41.

Cho chuỗi phản ứng sau:

C2H2 --> X --> Y --> Z --> CH3COOC2H5. X, Y, Z lần lượt là

a)

C2H4, CH3COOH, C2H5OH

b)

CH3CHO, C2H4, C2H5OH

c)

CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH

d)

CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

42.

Cho sơ đồ phản ứng:

CH4 --> X --> CH3COOCH=CH2 --> Y --> Z --> CH3COOH

X, Y, Z lần lượt là:

a)

CHCHCH\equiv CH , CH3CHO, C2H5OH

b)

CH3COOH, CH3CHO, CH3COONa

c)

CHCHCH\equiv CH , CH3COONa, C2H5OH

d)

CHCHCH\equiv CH , CH2=CH-OH, C2H5OH

43.

Khi đun hỗn hợp axit oxalic ( HOOC-COOH ) với 2 ancol là metanol và etanol ( có H2SO4 đặc ) thì số este thu được tối đa là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Công thức tổng quát của chất béo là:

a)

(C3H5COO)3-R

b)

(RCOO)3-R

c)

(RCOO)3-C3H5

d)

C3H5(COOR)3

45.

Công thức của triolein là:

a)

(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5.

b)

(CH3[CH2]14COO)3C3H5.

c)

(CH3[CH2]16COO)3C3H5.

d)

(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5.

46.

Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

47.

Cho glixerol tạo este với hỗn hợp axit béo là C17H35COOH và C17H33COOH và C15H31COOH. Số loại trieste được tạo tối đa là

a)

6

b)

12

c)

18

d)

24

48.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học

( ảnh trên là 1 ví dụ của đồng phân hình học )

a)

Axit metacrylic

b)

Metyl oleat

c)

Andehit ađipic

d)

axit 3,3 - điclopropenoic

49.
a)

axit oleic

b)

axit linoleic

c)

axit stearic

d)

axit panmitic

50.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

b)

Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol

c)

Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

d)

Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

51.

Chọn phát biểu đúng ?

a)

Phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol khi có mặt của axit sunfuric đặc là phản ứng một chiều.

b)

Phản ứng thuỷ phân metyl axetat trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

c)

Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được etilen glicol.

d)

Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm là muối và ancol.

52.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol

b)

C17H35COOH và glixerol

c)

C15H31COOH và glixerol

d)

C17H35COONA và glixerol

53.

Cho triolein lần lượt tác dụng với Na , H2 (Ni , tot^o ) , dung dịch NaOH ( tot^o ) , Cu(OH)2 . số trường hợp có phản ứng xảy ra là

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

54.

Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

a)

phenyl axetat

b)

anlyl axetat

c)

metyl axetat

d)

etyl fomat

e)

tripanmitin