wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá - Hiếu Lưu

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nhôm là một kim loại lưỡng tính

b)

Al(OH)3 là một bazo lưỡng tính

c)

Al2O3 là oxit trung tính

d)

Al(OH)3 là một hidroxit lưỡng tính

2.

Trong những chất sau, chất nào không có tính chất lưỡng tính

a)

Al(OH)3

b)

Al2O3

c)

ZnSO4

d)

NaHCO3

3.

Quặng boxit là nguyên liệu được dùng để điều chế kim loại:

a)

Đồng

b)

Natri

c)

Nhôm

d)

Chì

4.

Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lí của nhôm không đúng?

a)

Màu trắng bạc

b)

Là kim loại nhẹ

c)

Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng

d)

Dẫn diện và dẫn nhiệt tốt, tốt hơn Fe, Cu

5.

Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch

a)

H2SO4 đặc nguội

b)

KOH

c)

NaOH

d)

H2SO4 loãng

6.

Nguyên liệu chính được dùng để sản xuất nhôm là

a)

Quặng pirit

b)

Quặng boxit

c)

Quặng đôlomit

d)

Quặng mahetit

7.

Các ion nào sau đây đều có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6?

a)

Na+, Ca2+, Al3+

b)

K+, Ca2+, Mg2+

c)

Na+, Mg2+, Al3+

d)

Ca2+, Mg2+, Al3+

8.

Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do

a)

Nhôm là kim loại kém hoạt động

b)

Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

c)

Có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

d)

Nhôm có tính thụ động với không khí và nước

9.

Oxit kim loại nào sau đây không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch KOH loãng là

a)

Fe3O4

b)

Na2O

c)

Al2O3

d)

CuO

10.

Dung dịch nào sau đây có thể làm quỳ tím đổi sang màu xanh?

a)

K2SO4

b)

AlCl3

c)

NaAlO2

d)

KAl(SO4)2.12H20

11.

Có thể phân biệt 3 chất Mg, Al, Al2O3 chỉ bằng một thuốc thử là

a)

dung dịch HCl

b)

dung dịch NaOH

c)

dung dịch HNO3

d)

dung dịch CuSO4

12.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra

a)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

b)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

c)

chỉ có kết tủa keo trắng

d)

không có kết tủa, có khí bay lên

13.

Tính bazo của các hidroxit được xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là

a)

NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2

b)

Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH

c)

Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3

d)

NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3

14.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

a)

2Al + Fe2O3 -> 2Fe + Al2O3

b)

4Al + 3O2 -> 2Al2O3

c)

2Al + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2

d)

2Al + 6H2O -> 2Al(OH)3 + 3H2

15.

Vùng đồng bằng sông Cửu Long... nước một lượng chất

a)

giấm ăn

b)

amoniac

c)

phèn chua

d)

muối ăn

16.

Trường hợp nào sau đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

a)

Thêm dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

b)

Thêm dư dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH

c)

Thêm dư dung dịch HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4]

d)

Sục dư CO2 vào dung dịch NaOH

17.

Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa nâu đỏ

b)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan

c)

có kết tủa keo trắng

d)

dung dịch vẫn trong suốt

18.

Cho phản ứng sau: 2Al + 2NaOH + 2H2O -> 2NaAlO2 + 3H2. Phát biểu đúng là

a)

NaOH là chất oxi hoá

b)

H2O là chất môi trường

c)

Al là chất oxi hoá

d)

H2O là chất oxi hoá

19.

Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?

a)

Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat

b)

Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat

c)

Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

d)

Cho Al2O3 tác dụng với nước

20.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: [Ar] 3d6 4s2. X thuộc

a)

Chu kì 3, nhóm VIA

b)

Chu kì 4, nhóm IIA

c)

Chu kì 4, nhóm VIIB

d)

Chu kì 4, nhóm VIIIA

21.

Nguyên tử Fe (Z=26) có cấu hình electron là

a)

[Ar] 3d6 4s2

b)

[Ar] 3d5 4s2

c)

[Ar] 3d6

d)

[Ar] 3d5 4s2

22.

Ion Fe2+ có cấu hình electron là

a)

[Ar] 3d5 4s2

b)

[Ar] 3d5

c)

[Ar] 3d4 4s2

d)

[Ar] 3d6

23.

Ion Fe3+ có cấu hình electron là

a)

[Ar] 3d4 4s1

b)

[Ar] 3d5

c)

[Ar] 3d5 4s1

d)

[Ar] 3d3

24.

Tính chất vật lí nào không phải là tính chất vật lí của Fe

a)

Kim loại nặng, khó nóng chảy

b)

Có tính nhiễm từ

c)

Dẫn diện và nhiệt tốt

d)

Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn

25.

Phương trình phản ứng hoá học nào sau đây không đúng?

a)

3Fe + 2O2 -> Fe3O4

b)

2Fe + 3Cl2 -> 2FeCl3

c)

2Fe + 3I2 -> 2FeI3

d)

Cl2 + 2KI -> 2KCl + I2

26.

Cho 2 lá Fe (a) và (b). Lá (a) cho tác dụng hết với khí Clo; lá (b) cho tác dụng hết với dung dịch HCl. Chọn câu phát biểu đúng

a)

(a) và (b) đều phản ứng sinh ra FeCl2

b)

(a) và (b) đều phản ứng sinh ra FeCl3

c)

(a) phản ứng sinh ra FeCl3; (b) phản ứng sinh ra FeCl2

d)

(a) phản ứng sinh ra FeCl2: (b) phản ứng sinh ra FeCl3

27.

Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là

a)

NO2

b)

N2O

c)

NH3

d)

N2

28.

Cho Fe vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư phản ứng theo phương trình

a)

Fe + 2HNO3 -> Fe(NO3)2 + H2

b)

2Fe + 6HNO3 -> 2Fe(NO3)3 + 3H2

c)

Fe + 4HNO3 -> Fe(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

d)

Fe + 6HNO3 -> Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

29.

Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 -> c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (a+b) bằng

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

30.

Bình làm bằng sắt có thể đựng được dung dịch nào

a)

HNO3 đặc nóng

b)

HCl

c)

H2SO4 loãng

d)

HNO3 đặc nguội

31.

Nhận xét nào sau đây sai?

a)

Sắt tan được trong dung dịch CuSO4

b)

Sắt tan được trong dung dịch FeCl3

c)

Sắt tan được trong dung dịch FeCl2

d)

Đồng tan được trong dung dịch FeCl3

32.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

CuSO4 và ZnCl2

b)

CuSO4 và HCl

c)

ZnCl2 và FeCl3

d)

HCl và AlCl3

33.

Sắt có thể tan được trong dung dịch chất nào sau đây

a)

AlCl3

b)

FeCl3

c)

FeCl2

d)

MgCl2

34.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

a)

CuCl2

b)

FeCl2

c)

MgCl2

d)

NaCl

35.

Kim loại sắt có thể khử được ion nào sau đây

a)

Mg2+

b)

Zn2+

c)

Cu2+

d)

Al3+

36.

Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

a)

HCl

b)

AgNO3

c)

CuSO4

d)

NaNO3

37.

Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4 màu xanh. Quan sát thấy:

a)

Thanh sắt có màu trắng và dung dịch nhạt dần màu xanh

b)

Thanh sắt có màu đỏ và dung dịch nhạt dần màu xanh

c)

Thanh sắt có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh

d)

Thanh sắt có màu đỏ và dung dịch có màu xanh

38.

Sắt phản ứng được nhóm chất nào sau đây

a)

Al2O3, HCl, H2SO4 loãng

b)

NaOH, HCl, CuSO4

c)

AgNO3, FeCl3, H2SO4 loãng

d)

AlCl3, CuCl2, FeCl3

39.

Cho phản ứng hoá học: Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

a)

sự khử Fe2+ và sự oxi hoá Cu

b)

sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

c)

sự khử Fe2+ và sự khử Cu

d)

sự oxi hoá Fe và sự khử Cu2+

40.

Trong số các loại quặng sắt sau, quặng chứa hàm lượng % Fe lớn nhất là

a)

Xiderit

b)

Hematit

c)

Manhetit

d)

Pirit sắt

41.

Nêu công thức ứng với lần lượt các tên gọi sau: Xederit, manhetit, pirit, hematit đỏ

a)

FeCO3; FeS; Fe3O4; Fe2O3

b)

FeCO3; FeS2; Fe3O4; Fe2O3

c)

FeCO3; Fe3O4; FeS2; Fe2O3

d)

FeS2; FeCO3; Fe3O4; Fe2O3

42.

Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

a)

FeSO4

b)

Fe(OH)3

c)

Fe2O3

d)

Fe2(SO4)3

43.

Sắt (III) hidroxit là chất rắn màu nâu đỏ. Công thức của sắt (III) hidroxit là

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

FeCO3

d)

Fe3O4

44.

Hợp chất nào của sắt vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe(OH)3

d)

Fe(NO3)2

45.

Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là

a)

Fe

b)

Fe2O3

c)

FeCl2

d)

FeO

46.

Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là

a)

Fe(NO3)2, FeCl3

b)

Fe(OH)2, FeO

c)

Fe2O3, Fe2(SO4)3

d)

FeO, Fe2O3

47.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

a)

NaOH

b)

Na2SO4

c)

NaCl

d)

CuSO4

48.

Phân huỷ Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)2

49.

Dung dịch FeCl3 không tác dụng được với kim loại nào

a)

Zn

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ag

50.

Cho FeO phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?

a)

FeS

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeSO3

d)

FeSO4

51.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe(OH)3

d)

Fe2(SO4)3

52.

Trong 3 oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4, oxit nào tác dụng với HNO3 cho ra khí?

a)

Chỉ có FeO

b)

Chỉ có Fe2O3

c)

Chỉ có Fe3O4

d)

FeO và Fe3O4

53.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi kết thúc phản ứng?

a)

Cho Fe vào dung dịch CuSO4

b)

Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng

c)

Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư

d)

Cho Fe vào dung dịch HCl

54.

Để điều chế Fe(NO3)2 ta có thể dùng phản ứng nào sau đây?

a)

Fe + HNO3

b)

Dung dịch Fe(NO3)3 + Fe

c)

FeO + HNO3

d)

FeS + HNO3

55.

Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe2(SO4)3, Fe3O4, Fe2O3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng là:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

56.

Cho các chất: NaOH; Cu; Ba; Fe; AgNO3; NH3. Số chất phản ứng được với dung dịch FeCl3 là

a)

6

b)

4

c)

3

d)

5

57.

Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe -> FeCl3 -> Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là

a)

HCl, NaOH

b)

HCl, Al(OH)3

c)

NaCl, Cu(OH)2

d)

Cl2, NaOH

58.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hoá - khử?

a)

Fe3O4 + HCl

b)

FeO + HNO3

c)

FeCl2 + Cl2

d)

FeO + H2SO4 đặc, nóng

59.

Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối. X là kim loại nào sau đây?

a)

Mg

b)

Zn

c)

Cu

d)

Na