NEW
Font size
WorksheetsHoá - Hiếu Lưu
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Nhôm là một kim loại lưỡng tính
Al(OH)3 là một bazo lưỡng tính
Al2O3 là oxit trung tính
Al(OH)3 là một hidroxit lưỡng tính
Trong những chất sau, chất nào không có tính chất lưỡng tính
Al(OH)3
Al2O3
ZnSO4
NaHCO3
Quặng boxit là nguyên liệu được dùng để điều chế kim loại:
Đồng
Natri
Nhôm
Chì
Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lí của nhôm không đúng?
Màu trắng bạc
Là kim loại nhẹ
Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng
Dẫn diện và dẫn nhiệt tốt, tốt hơn Fe, Cu
Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch
H2SO4 đặc nguội
KOH
NaOH
H2SO4 loãng
Nguyên liệu chính được dùng để sản xuất nhôm là
Quặng pirit
Quặng boxit
Quặng đôlomit
Quặng mahetit
Các ion nào sau đây đều có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6?
Na+, Ca2+, Al3+
K+, Ca2+, Mg2+
Na+, Mg2+, Al3+
Ca2+, Mg2+, Al3+
Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
Nhôm là kim loại kém hoạt động
Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
Có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ
Nhôm có tính thụ động với không khí và nước
Oxit kim loại nào sau đây không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch KOH loãng là
Fe3O4
Na2O
Al2O3
CuO
Dung dịch nào sau đây có thể làm quỳ tím đổi sang màu xanh?
K2SO4
AlCl3
NaAlO2
KAl(SO4)2.12H20
Có thể phân biệt 3 chất Mg, Al, Al2O3 chỉ bằng một thuốc thử là
dung dịch HCl
dung dịch NaOH
dung dịch HNO3
dung dịch CuSO4
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra
có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
chỉ có kết tủa keo trắng
không có kết tủa, có khí bay lên
Tính bazo của các hidroxit được xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là
NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2
Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH
Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3
NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3
Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
2Al + Fe2O3 -> 2Fe + Al2O3
4Al + 3O2 -> 2Al2O3
2Al + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2
2Al + 6H2O -> 2Al(OH)3 + 3H2
Vùng đồng bằng sông Cửu Long... nước một lượng chất
giấm ăn
amoniac
phèn chua
muối ăn
Trường hợp nào sau đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
Thêm dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
Thêm dư dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH
Thêm dư dung dịch HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4]
Sục dư CO2 vào dung dịch NaOH
Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là
có kết tủa nâu đỏ
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan
có kết tủa keo trắng
dung dịch vẫn trong suốt
Cho phản ứng sau: 2Al + 2NaOH + 2H2O -> 2NaAlO2 + 3H2. Phát biểu đúng là
NaOH là chất oxi hoá
H2O là chất môi trường
Al là chất oxi hoá
H2O là chất oxi hoá
Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?
Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat
Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat
Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
Cho Al2O3 tác dụng với nước
Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: [Ar] 3d6 4s2. X thuộc
Chu kì 3, nhóm VIA
Chu kì 4, nhóm IIA
Chu kì 4, nhóm VIIB
Chu kì 4, nhóm VIIIA
Nguyên tử Fe (Z=26) có cấu hình electron là
[Ar] 3d6 4s2
[Ar] 3d5 4s2
[Ar] 3d6
[Ar] 3d5 4s2
Ion Fe2+ có cấu hình electron là
[Ar] 3d5 4s2
[Ar] 3d5
[Ar] 3d4 4s2
[Ar] 3d6
Ion Fe3+ có cấu hình electron là
[Ar] 3d4 4s1
[Ar] 3d5
[Ar] 3d5 4s1
[Ar] 3d3
Tính chất vật lí nào không phải là tính chất vật lí của Fe
Kim loại nặng, khó nóng chảy
Có tính nhiễm từ
Dẫn diện và nhiệt tốt
Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn
Phương trình phản ứng hoá học nào sau đây không đúng?
3Fe + 2O2 -> Fe3O4
2Fe + 3Cl2 -> 2FeCl3
2Fe + 3I2 -> 2FeI3
Cl2 + 2KI -> 2KCl + I2
Cho 2 lá Fe (a) và (b). Lá (a) cho tác dụng hết với khí Clo; lá (b) cho tác dụng hết với dung dịch HCl. Chọn câu phát biểu đúng
(a) và (b) đều phản ứng sinh ra FeCl2
(a) và (b) đều phản ứng sinh ra FeCl3
(a) phản ứng sinh ra FeCl3; (b) phản ứng sinh ra FeCl2
(a) phản ứng sinh ra FeCl2: (b) phản ứng sinh ra FeCl3
Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là
NO2
N2O
NH3
N2
Cho Fe vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư phản ứng theo phương trình
Fe + 2HNO3 -> Fe(NO3)2 + H2
2Fe + 6HNO3 -> 2Fe(NO3)3 + 3H2
Fe + 4HNO3 -> Fe(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Fe + 6HNO3 -> Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 -> c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (a+b) bằng
3
6
4
5
Bình làm bằng sắt có thể đựng được dung dịch nào
HNO3 đặc nóng
HCl
H2SO4 loãng
HNO3 đặc nguội
Nhận xét nào sau đây sai?
Sắt tan được trong dung dịch CuSO4
Sắt tan được trong dung dịch FeCl3
Sắt tan được trong dung dịch FeCl2
Đồng tan được trong dung dịch FeCl3
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4 và ZnCl2
CuSO4 và HCl
ZnCl2 và FeCl3
HCl và AlCl3
Sắt có thể tan được trong dung dịch chất nào sau đây
AlCl3
FeCl3
FeCl2
MgCl2
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
CuCl2
FeCl2
MgCl2
NaCl
Kim loại sắt có thể khử được ion nào sau đây
Mg2+
Zn2+
Cu2+
Al3+
Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
HCl
AgNO3
CuSO4
NaNO3
Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4 màu xanh. Quan sát thấy:
Thanh sắt có màu trắng và dung dịch nhạt dần màu xanh
Thanh sắt có màu đỏ và dung dịch nhạt dần màu xanh
Thanh sắt có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh
Thanh sắt có màu đỏ và dung dịch có màu xanh
Sắt phản ứng được nhóm chất nào sau đây
Al2O3, HCl, H2SO4 loãng
NaOH, HCl, CuSO4
AgNO3, FeCl3, H2SO4 loãng
AlCl3, CuCl2, FeCl3
Cho phản ứng hoá học: Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
sự khử Fe2+ và sự oxi hoá Cu
sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
sự khử Fe2+ và sự khử Cu
sự oxi hoá Fe và sự khử Cu2+
Trong số các loại quặng sắt sau, quặng chứa hàm lượng % Fe lớn nhất là
Xiderit
Hematit
Manhetit
Pirit sắt
Nêu công thức ứng với lần lượt các tên gọi sau: Xederit, manhetit, pirit, hematit đỏ
FeCO3; FeS; Fe3O4; Fe2O3
FeCO3; FeS2; Fe3O4; Fe2O3
FeCO3; Fe3O4; FeS2; Fe2O3
FeS2; FeCO3; Fe3O4; Fe2O3
Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
FeSO4
Fe(OH)3
Fe2O3
Fe2(SO4)3
Sắt (III) hidroxit là chất rắn màu nâu đỏ. Công thức của sắt (III) hidroxit là
Fe(OH)2
Fe(OH)3
FeCO3
Fe3O4
Hợp chất nào của sắt vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
FeO
Fe2O3
Fe(OH)3
Fe(NO3)2
Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
Fe
Fe2O3
FeCl2
FeO
Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là
Fe(NO3)2, FeCl3
Fe(OH)2, FeO
Fe2O3, Fe2(SO4)3
FeO, Fe2O3
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
NaOH
Na2SO4
NaCl
CuSO4
Phân huỷ Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
FeO
Fe2O3
Fe3O4
Fe(OH)2
Dung dịch FeCl3 không tác dụng được với kim loại nào
Zn
Fe
Cu
Ag
Cho FeO phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?
FeS
Fe2(SO4)3
FeSO3
FeSO4
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?
Fe2O3
FeO
Fe(OH)3
Fe2(SO4)3
Trong 3 oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4, oxit nào tác dụng với HNO3 cho ra khí?
Chỉ có FeO
Chỉ có Fe2O3
Chỉ có Fe3O4
FeO và Fe3O4
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi kết thúc phản ứng?
Cho Fe vào dung dịch CuSO4
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng
Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư
Cho Fe vào dung dịch HCl
Để điều chế Fe(NO3)2 ta có thể dùng phản ứng nào sau đây?
Fe + HNO3
Dung dịch Fe(NO3)3 + Fe
FeO + HNO3
FeS + HNO3
Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe2(SO4)3, Fe3O4, Fe2O3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng là:
3
5
4
6
Cho các chất: NaOH; Cu; Ba; Fe; AgNO3; NH3. Số chất phản ứng được với dung dịch FeCl3 là
6
4
3
5
Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe -> FeCl3 -> Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là
HCl, NaOH
HCl, Al(OH)3
NaCl, Cu(OH)2
Cl2, NaOH
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hoá - khử?
Fe3O4 + HCl
FeO + HNO3
FeCl2 + Cl2
FeO + H2SO4 đặc, nóng
Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối. X là kim loại nào sau đây?
Mg
Zn
Cu
Na
