Font size
S
M
L
XL
WorksheetsK10 TỔNG ÔN CUỐI KI 01
Total questions: 50
Worksheet time: 54mins
Name
Class
Date
1.
Nguyên tử chứa những hạt mang điện là
a)
proton
b)
Proton, neutron.
c)
proton, electron.
d)
electron, neutron
2.
Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là:
a)
electron và proton
b)
proton
c)
neutron
d)
proton và neutron
3.
Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là
a)
Proton.
b)
Neutron.
c)
Electron.
d)
Neutron và electron.
4.
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
a)
electron và neutron.
b)
electron và proton
c)
neutron và proton.
d)
electron, neutron và proton.
5.
Trong nguyên tử, hạt không mang điện có tên gọi là
a)
electron.
b)
proton và electron.
c)
neutron.
d)
proton.
6.
Hạt nhân nguyên tử được tìm ra năm 1911 bằng cách cho hạt α bắn phá một lá vàng mỏng. Thí nghiệm trên được đưa ra đầu tiên do nhà bác học nào say đây?
a)
Mendeleep.
b)
Chatwick.
c)
Rutherfor.
d)
Thomson.
7.
Nhà khoa học nào đã phát hiện ra neutron?
a)
Chadwick.
b)
Rutherford.
c)
Thomson.
d)
Bohr.
8.
Trong nguyên tử, lớp e nào gần hạt nhân nhất?
a)
Lớp L
b)
Lớp M
c)
Lớp K
d)
Lớp N
9.
Nguyên tử copper có 29 proton và 34 neutron. Số khối của nguyên tử copper là
a)
63.
b)
64.
c)
64,5.
d)
63.5
10.
Nguyên tử của nguyên tố hoá học A (Z = 20) có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là
a)
3s2 3p2.
b)
3s2 3p6.
c)
3s2 3p4.
d)
4s2.
11.
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử
a)
có cùng nguyên tử khối.
b)
có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân.
c)
có cùng số khối.
d)
có cùng số neutron trong hạt nhân.
12.
Cho nguyên tử chlorine (Cl) có số hiệu nguyên tử là 17. Số electron có trong một ion Cl- là
a)
16.
b)
17.
c)
18.
d)
8.
13.
Cho cấu hình nguyên tử của sufur là 1s22s22p63s23p4. Vị trí của sulfur trong bảng tuần hoàn là
a)
ô số 16, chu kì 3, nhóm IV
b)
ô số 16, chu kì 5, nhóm VI
c)
ô số 16, chu kì 3, nhóm VI
d)
ô số 16, chu kì 5, nhóm VIA
14.
Số N trong nguyên tử của một nguyên tố hoá học có thể tính được khi biết số khối A, số thứ tự của nguyên tố (Z) theo công thức:
a)
A = Z – N
b)
N = A – Z
c)
A = N – Z
d)
Z = N + A
15.
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, neutron và electron là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Nguyên tố X có số khối là
a)
26.
b)
27.
c)
28.
d)
23.
16.
Một nguyên tử có 9 electron ở lớp vỏ, hạt nhân của nó có 10 neutron. Số hiệu nguyên tử đó là
a)
9.
b)
18.
c)
19.
d)
28.
17.
Ion X2- có
a)
số proton – số electron = 2.
b)
số electron – số proton = 2.
c)
số electron – số nelectronutron = 2.
d)
số electron–(số proton + số neutron) = 2.
18.
Tại sao các nguyên tử không mang điện?
a)
Vì nguyên tử không chứa các hạt mang điện.
b)
Vì nguyên tử có số proton và số electron bằng nhau.
c)
Vì nguyên tử có nhiều neutron hơn proton.
d)
Vì nguyên tử có chứa hạt neutron không mang điện.
19.
Số phân lớp bão hoà trong các phân lớp: 1s2, 2s2, 2p3, 3d10, 3p4 là
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
5.
20.
Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5. Số electron lớp ngoài cùng của X là
a)
3.
b)
2.
c)
7.
d)
5.
21.
Kí hiệu phân lớp electron nào sau đây sai?
a)
1s.
b)
2p.
c)
2d.
d)
3p.
22.
Nguyên tử {}_{35}^{79}Br có
a)
35 hạt electron, 79 hạt neutron.
b)
35 hạt neutron, 44 hạt electron.
c)
35 hạt proton, 44 hạt neutron.
d)
35 hạt electron, 79 hạt proton.
23.
Một ion R3+ có phân lớp cuối cùng là 3d5. Cấu hình electron của nguyên tử R là
a)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2 4p1.
b)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2.
c)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 4s2 3d8.
d)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s3
24.
Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố hoá học, nhưng khác nhau về
a)
tính chất hoá học.
b)
số proton.
c)
số electron.
d)
khối lượng nguyên tử.
25.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Các electron thuộc cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.
b)
Nguyên tử có một electron ở lớp ngoài cùng là kim loại.
c)
Trong một orbital chỉ chứa tối đa 2 electron có chiều tự quay giống nhau.
d)
Các đồng vị phóng xạ được sử dụng nhiều trong y học, nông nghiệp…
26.
Phát biểu nào sau đây đúng:
a)
Trong hạt nhân của tất cả các nguyên tử nguyên tố luôn chứa hạt proton và neutron.
b)
Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân.
c)
Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp trong nguyên tử căn cứ vào mức năng lượng electron trong nguyên tử.
d)
Trong nguyên tử, eletron ở lớp trong luôn có mức năng lượng thấp hơn ở lớp bên ngoài.
27.
Kí hiệu phân lớp electron nào sau đây sai?
a)
3p.
b)
3s.
c)
3f.
d)
3d.
28.
Nguyên tử nào sau đây có 4 electron hóa trị?
a)
X (Z=6).
b)
Y (Z=8).
c)
T (Z=7).
d)
Q (Z=9).
29.
Tổng các hạt electron trong trong các phân lớp p của nguyên tử X là 10. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là?
a)
14
b)
17
c)
15
d)
16
30.
Ở trạng thái cơ bản, electron cuối cùng của nguyên tử Na (Z = 11) được phân bố trong orbital nào sau đây?
a)
orbital 3s.
b)
orbital 3px.
c)
orbital 3py
d)
orbital 3pz.
31.
Khẳng định nào sau đây là đúng khi so sánh kích thước của hạt nhân so với kích thước của nguyên tử?
a)
Kích thước hạt nhân rất nhỏ so với nguyên tử.
b)
Hạt nhân có kích thước bằng một nửa nguyên tử.
c)
Hạt nhân chiếm gần như toàn bộ kích thước nguyên tử.
d)
Hạt nhân có kích thước bằng 2/3 kích thước nguyên tử.
32.
Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 7 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là?
a)
7.
b)
9
c)
15
d)
17.
33.
Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p4. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:
a)
Ô số 16, chu kì 3, nhóm IV
b)
Ô số 16, chu kì 3, nhóm VI
c)
Ô số 16, chu kì 4, nhóm VI
d)
Ô số 16, chu kì 3, nhóm VI
34.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Độ âm điện càng lớn thì tính phi kim càng yếu.
b)
Cho cấu hình electron của Cr (Z =24): Ar3d54s1 suy ra chromium thuộc nguyên tố s.
c)
Quá trình tạo thành anion S2- như sau: S - 2e → S2-.
d)
Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 proton.
35.
Lớp M có số electron tối đa bằng
a)
8
b)
32.
c)
9
d)
18.
36.
Lớp L có số electron tối đa bằng
a)
18.
b)
4.
c)
9.
d)
8
37.
Hình dạng của orbital (AO) s và AO (p) tương ứng là:
a)
Hình elip và hình số tám nổi.
b)
Hình số tám nổi và hình cầu
c)
Hình cầu và hình lục phương.
d)
Hình cầu và hình số tám nổi.
38.
Nguyên tử của nguyên tố Y có 14 electron ở lớp thứ ba. Thứ tự các lớp và phân lớp electron theo chiều tăng của năng lượng là: 1s2s2p3s3p4s3d... Cấu hình electron của nguyên tử Y là
a)
1s22s22p63s23p63d64s2.
b)
1s22s22p63s23p63d6.
c)
1s22s22p63s23p63d8.
d)
1s22s22p63s23p64s23d6.
39.
Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên
a)
số hạt electron = số hạt proton
b)
số hạt electron = số hạt neutron
c)
số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron
d)
số hạt proton = số hạt neutron
40.
Nguyên tố Na có Z = 11, vị trí của Na trong bảng tuần hoàn là
a)
chu kì 2, nhóm VIB
b)
chu kì 3, nhóm IA
c)
chu kì 3, nhóm IIB
d)
chu kì 2, nhóm IIA
41.
Fluorine và hợp chất của nó được sử dụng làm chất chống sâu răng, chất cách điện, chất làm lạnh, vật liệu chống dính, … Nguyên tử fluorine chứa 9 electron và có số khối là 19. Tổng số hạt proton, electron và neutron trong nguyên tử fluorine là
a)
19.
b)
28.
c)
9.
d)
10.
42.
Orbital nguyên tử là
a)
đám mây chứa electron có dạng hình cầu.
b)
đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.
c)
khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.
d)
quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định.
43.
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
a)
số neutron và số proton.
b)
số khối.
c)
số proton.
d)
số neutron.
44.
Nguyên tử nguyên tố F có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Điện tích hạt nhân nguyên tử F là bao nhiêu?
a)
+9.
b)
-9.
c)
+10.
d)
-10.
45.
Số electron có trên lớp L của nguyên tử Carbon (Z = 6) là
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
46.
Cấu hình electron của nguyên tử có 5 electron s là
a)
1s22s23s1.
b)
1s22s22p63s23p3.
c)
1s22s22p63s1.
d)
1s22s22p63s23p64s1.
47.
Có 3 nguyên tử thuộc nguyên tố X có số proton đều là 12, số khối lần lượt là 24, 25, 26. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Nguyên tử khối trung bình của X là 25.
b)
Các nguyên tử trên là những đồng vị của một nguyên tố hoá học.
c)
Các nguyên tử trên đều có 12 electron.
d)
Các nguyên tử trên có số neutron lần lượt là 12, 13, 14.
48.
Nguyên tử R có điện tích lớp vỏ nguyên tử là -41,6.10–19
a)
Điều khẳng định nào sau đây không chính xác (biết điện tích mỗi hạt electron là -1,602.10–19C)?
b)
Lớp vỏ nguyên tử R có 26 electron.
c)
Hạt nhân nguyên tử R có 26 proton.
d)
Hạt nhân nguyên tử R có 26 neutron.
49.
Họ và tên học sinh
4 lines
50.
Lớp
4 lines
Reset
