wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối kì 2 hóa 12 21-22

Total questions: 50

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

Ca và Fe.

b)

Mg và Zn.      

c)

Na và Cu

d)

Fe và Cu

2.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

a)

nhiệt phân CaCl2

b)

điện phân CaCl2 nóng chảy.

c)

dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.

d)

điện phân dung dịch CaCl2.

3.

Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

a)

Na2O.

b)

CaO

c)

CuO

d)

K2O.

4.

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

a)

Cu, Al, Mg.

b)

Cu, Al, MgO.

c)

Cu, Al2O3, Mg.

d)

Cu, Al2O3, MgO.

5.

Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

a)

Al và Mg

b)

Na và Fe.        

c)

Cu và Ag

d)

Mg và Zn.

6.

Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử?

a)

K

b)

Ca

c)

Zn

d)

Ag

7.

Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóngchảy của kim loại đó là

a)

Na

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

8.

Cho m gam 3 kim loại Fe, Al, Cu vào một bình kín chứa 0,9 mol oxi. Nung nóng bình 1 thời gian cho đến khi số mol O2 trong bình chỉ còn 0,865 mol và chất rắn trong bình có khối lượng 2,12 gam. Giá trị m đã dùng là:

a)

1,2

b)

0,2

c)

0,1

d)

1,0

9.

Cho 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 8,96 lit khí (đkc) thoát ra. Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là:

a)

44,9 gam.

b)

74,1 gam

c)

50,3 gam

d)

24,7 gam.

10.

Hoà tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X  là         

a)

21,95%.

b)

78,05%.

c)

68,05%.

d)

29,15%.

11.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

R2O3.  

b)

RO2

c)

R2O

d)

RO.

13.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s2 2p6 3s2

b)

1s22s2 2p6.

c)

1s22s2 2p6 3s1.

d)

1s22s2 2p6 3s23p1.

14.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

a)

NaCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH.

d)

NaNO3

15.

Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

a)

điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

b)

điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

c)

điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực

d)

điện phân NaCl nóng chảy

16.

Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dd NaOH là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?

a)

số oxihoá của nguyên tố trong hợp chất

b)

số electron ngoài cùng của nguyên tử.

c)

số lớp electron

d)

cấu tạo đơn chất kim loại.

18.

Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là

a)

400

b)

200

c)

300

d)

100

19.

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dd chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là

a)

10,6

b)

5,3

c)

21,2

d)

15,9

20.

Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)

a)

Rb

b)

Li

c)

Na

d)

K

21.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Fe

b)

Na

c)

Ba

d)

K

23.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

NaCl.

b)

NaHSO4

c)

Ca(OH)2.

d)

HCl

24.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu2+, Fe3+.

b)

Al3+, Fe3+.

c)

Na+, K+.

d)

Ca2+, Mg2+.

25.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

Gây ngộ độc nước uống

b)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

c)

Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

26.

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, Cl- . Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

a)

HCl.

b)

H2SO4.          

c)

Na2CO3.

d)

NaHCO3.

27.

Dẫn 17,6 gam CO2 vào 500 ml dd Ca(OH)2 0,6M. Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa?   

a)

20g

b)

30g

c)

40g

d)

25g

28.

Nhỏ từ từ dung dịch chứa 0,4 mol HCl vào dung dịch X gồm 0,2 mol Na2CO3 và 0,1 mol KHCO3. Tính thể tích CO2 sinh ra khi phản ứng kết thúc

a)

4,48 lít

b)

2,24 lít

c)

3,36 lít

d)

6,72 lít

29.

Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Tên của kim loại kiềm thổ đó là

a)

Ba

b)

Mg

c)

Ca

d)

Sr

30.

Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư) thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc). Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là

a)

150 ml

b)

60ml

c)

75ml

d)

30ml

31.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là        

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

32.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

Na2SO4, KOH

b)

NaOH, HCl.

c)

KCl, NaNO3.

d)

NaCl, H2SO4.

33.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng

b)

H2SO4 đặc, nguội

c)

H2SO4 đặc, nóng.

d)

H2SO4 loãng

34.

Chất phản ứng được với dd NaOH là

a)

Mg(OH)2.

b)

Ca(OH)2.        

c)

KOH.

d)

Al(OH)3.

35.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit.

b)

quặng boxit.

c)

quặng manhetit

d)

quặng đôlômit.

36.

Cho phản ứng: aAl + bHNO3 --> cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng

a)

5

b)

4

c)

7

d)

6

37.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

b)

chỉ có kết tủa keo trắng.

c)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

d)

không có kết tủa, có khí bay lên.

38.

Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dd NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là (Cho Al = 27)

a)

3,36 lít

b)

2,24 lít

c)

6,72 lít

d)

4,48 lít

39.

Hoà tan m gam Al vào dd HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO. Giá trị của m là

a)

8,1 gam.         

b)

1,53 gam.

c)

1,35 gam

d)

13,5 gam.

40.

Cho 200ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M; lượng kết tủa thu được là 15,6g. Giá trị lớn nhất của V là?       

a)

1,2

b)

1,8

c)

2,4

d)

2

41.

Xét về lí tính, so với nhôm, thì sắt

a)

có tính nhiễm từ

b)

dẫn điện tốt hơn

c)

dễ bị gỉ hơn

d)

độ nóng chảy thấp hơn

42.

Trong các phản ứng oxi hóa – khử, hợp chất sắt (III) là

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

chất oxi hóa hoặc khử

d)

chất tự oxi hóa khử

43.

Cho bột Fe vào dd HNO3, kết thúc phản ứng, được dd A và còn lại phần rắn không tan. dd A chứa

a)

Fe(NO3)2

b)

Fe(NO3)3

c)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3

d)

Fe(NO3)3, HNO3

44.

Trong công nghiệp, sản xuất Fe bằng phương pháp

a)

nhiệt luyện        

b)

thủy luyện   

c)

điện phân dung dịch

d)

điện phân nóng chảy

45.

Quặng manhetit là quặng chứa

a)

Fe2O3

b)

Fe3O4

c)

FeS2

d)

FeCO3

46.

Dung dịch nào sau đây, hòa tan hỗn hợp Fe2O3 và Fe3O4 có thoát ra khí

a)

HCl loãng

b)

H2SO4 loãng

c)

HNO3 loãng

d)

CH3COOH

47.

m gam hỗn hợp FeO và Fe3O4 hòa tan vừa đủ trong dung dịch chứa 1,2 mol HCl, cô cạn được 70,6g muối khan. Giá trị m là

a)

37,6g

b)

32,8g

c)

30,4g

d)

26,8g

48.

Cho 0,2 mol FeO và 0,1 mol Fe3O4 vào dd HCl dư, sau khi thêm tiếp NaOH dư, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được   

a)

21,6 g

b)

38,67g

c)

40g

d)

48g

49.

Khử a gam một oxit sắt bằng cacbon oxit ở nhiệt độ cao, người ta thu được 0,84 gam sắt và 0,88 gam khí CO2. Xác định công thức oxit sắt

a)

FeO    

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

Không xác định được

50.

Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là

a)

Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.   

b)

Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+.  

c)

Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.  

d)

Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+.