wayground logo

Bảng tính có thể in miễn phí

Cỡ chữ

S
M
L
XL
bảng tính

KIỂM TRA CHƯƠNG 1,2 - HÓA 12

Total câu hỏi: 52

Worksheet time: 28mins

Tên
Lớp học
Ngày
1.

Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn chức, mạch hở và ancol no, đơn chức, mạch hở có dạng

a)

CnH2n-2O2 (n ≥ 3)

b)

CnH2nO2 (n ≥ 3)

c)

CnH2nO2 (n ≥ 2)

d)

CnH2n-2O2 (n ≥ 4)

2.

Este có CTPT C3H6O2 có số đồng phân là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Vinyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây ?

a)

HCOOC2H5

b)

CH2=CH-COOCH3

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOCH=CH2

4.

Phenyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây ?

a)

CH3COOC6H5

b)

C2H5COOCH3

c)

CH2=CH-COOCH3

d)

CH3COOCH=CH2

5.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây ?

a)

HCOOC2H5

b)

C2H5COOCH3

c)

CH2=CH-COOCH3

d)

HCOOCH=CH2

6.

Hợp chất X có CTPT C4H8O2. Khi thủy phân X trong dd NaOH thu được muối C2H3O2Na. CTCT của X là

a)

HCOOC3H7.

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

C3H7COOH

7.

Hợp chất X có CTPT C4H8O2. Khi thủy phân X trong dd NaOH thu được muối CHO2Na. CTCT của X là

a)

HCOOC3H7

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

C3H7COOH

8.

Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được

a)

1 muối và 1 ancol

b)

1 muối và 2 ancol

c)

2 muối và 2 ancol

d)

2 muối và 1 ancol

9.

Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì axit tạo nên este đó là

a)

axit oxalic

b)

axit propionic

c)

axit butiric

d)

axit axetic

10.

Este C4H8O2 có gốc ancol là etyl thì axit tạo nên este đó là:

a)

axit oxalic

b)

axit butiric

c)

axit propionic

d)

axit axetic

11.

Cho este CH3COOC6H5 tác dụng với dd NaOH dư. Sau phản ứng thu được muối hữu cơ gồm

a)

CH3COONa và C6H5OH

b)

CH3COOH và C6H5OH

c)

CH3COONa và C6H5ONa

d)

CH3COOH và C6H5ONa

12.

Tên gọi của este có mạch cacbon thẳng, có thể tham gia phản ứng tráng bạc, có CTPT C4H8O2

a)

propyl fomat.

b)

etyl axetat.

c)

isopropyl fomat

d)

metyl propionat

13.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

este nhẹ hơn nước và tan nhiều trong nước

b)

este no, đơn chức, mạch hở có công thức CnH2nO2 (n ≥ 2).

c)

phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

d)

đốt cháy este no, đơn chức thu được nCO2>nH2O

14.

Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần đúng là

a)

HCOOH < CH3COOH < C2H5OH.

b)

HCOOCH3 < C2H5OH < CH3COOH

c)

CH3OH < CH3COOH < C6H5OH.

d)

HCOOH < CH3OH < CH3COOH

15.

Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần đúng là

a)

HCOOH < CH3COOH < C2H5OH<CH3CHO

b)

CH3CHO < HCOOCH3 < C2H5OH < CH3COOH

c)

CH3CHO < CH3OH < CH3COOH < C6H5OH

d)

CH3CHO < HCOOH < CH3OH < CH3COOH

16.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng

a)

Xà phòng hóa

b)

Hydrat hóa

c)

Crackinh

d)

Sự lên men

17.

Cho các chất: C6H5OH, HCHO, CH3CH2OH, C2H5OC2H5, CH3COCH3, HCOOCH3, CH3COOCH3, CH3COOH, HCOOH, HCOONa tác dụng với dd AgNO3/NH3, đun nóng. Số phản ứng xảy ra là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Cho các chất lỏng nguyên chất: HCl, C6H5OH, CH3CH2OH, CH3COOCH3, CH3COOH lần lượt tác dụng với Na. Chất phản ứng với Na là:

a)

HCl

b)

C6H5OH

c)

CH3CH2OH

d)

CH3COOCH3

e)

CH3COOH

19.

Cho lần lượt các chất: HCl, C6H5OH, CH3CH2OH, HCOOH, CH3COOCH3 tác dụng với dd NaOH, đun nóng. Chọn chất phản ứng được với NaOH :

a)

HCl

b)

C6H5OH

c)

CH3CH2OH

d)

HCOOH

e)

CH3COOCH3

20.

Phát biểu nào sau không đây đúng

a)

este nhẹ hơn nước và không tan trong nước

b)

este no, đơn chức, mạch hở có công thức CnH2nO2 (n ≥ 2).

c)

phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng xà phòng hóa.

d)

đốt cháy este no, đơn chức thu được nCO2>nH2O.

21.

Este nào sau đây thủy phân trong môi trường axit cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia p.ứ tráng bạc

a)

CH3COOC2H5

b)

HCOOC3H7

c)

CH3COOC6H5

d)

HCOOCH=CH2

22.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

C2H5COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

CH2=CHCOOCH3

23.

Thủy phân vinylaxetat bằng dd KOH vừa đủ. Sản phẩm thu được là

a)

CH3COOK, CH2=CH-OH

b)

CH3COOH, CH3CHO

c)

CH3COOK, CH3CHO.

d)

CH3COOK, CH3CH2OH

24.

Đặc điểm của phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là

a)

thuận nghịch

b)

luôn sinh ra axit và ancol

c)

một chiều

d)

xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường

25.

Este X có CTPT là C3H6O2 , có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của X là:

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5COOH

d)

HCOOC2H5

26.

Thủy phân etyl axetat trong môi trường axit thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

Axit axetic và ancol etylic

b)

Axit axetic và ancol metylic

c)

Axit fomic và ancol etylic

d)

Axit fomic và ancol metylic

27.

Chất vừa tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là

a)

Metyl fomat

b)

Isoamyl axetat

c)

Metyl axetat

d)

Etyl axetat

28.

Cho este CH3COOC6H5 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được

a)

CH3COOH và C6H5ONa

b)

CH3COOH và C6H5ONa

c)

CH3COONa và C6H5OH

d)

CH3COONa và C6H5ONa

29.

Xà phòng được điều chế bằng cách:

a)

Hiđro hóa chất béo

b)

Phân hủy chất béo

c)

Thủy phân chất béo trong axit

d)

Thủy phân chất béo trong kiềm

30.

[MH - 2021] Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

a)

1 muối và 1 ancol

b)

1 muối và 2 ancol

c)

2 muối và 2 ancol

d)

2 muối và 1 ancol

31.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

32.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

a)

glucozơ.

b)

fructozơ.

c)

saccarozơ.

d)

tinh bột.

33.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

fructozơ

b)

tinh bột

c)

xenlulozơ

d)

saccarozơ

34.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

35.

Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

36.

Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc

a)

α-fructozơ.

b)

β-glucozơ.

c)

β-fructozơ.

d)

α-glucozơ.

37.

Cho m(g) glucozơ pứ hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3/NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị m là

a)

16,2.

b)

9,0

c)

18,0.

d)

36,0.

38.

Sử dụng 1 tấn khoai (chứa 20% tinh bột) để điều chế glucozơ. Tính khối lượng glucozơ thu được, biết hiệu suất phản ứng đạt 70%.

a)

162,00 kg.

b)

155,56 kg.

c)

143,33 kg.

d)

133,33 kg.

39.

Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozơ và 9 gam fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

32,4.

b)

16,2.

c)

21,6.

d)

43,2.

40.

Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H7O3(OH)2]n.

c)

[C6H5O2(OH)3]n.

d)

[C6H8O2(OH)3]n.

41.

Chất thuộc loại monosaccarit là

a)

Glucozơ

b)

Saccarozơ.

c)

Tinh bột.

d)

Xenlulozơ.

42.

Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là

a)

AgNO3/NH3

b)

Cu(OH)2.

c)

dung dịch Br2

d)

H2.

43.

Câu 25: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

a)

A. Glucozơ.

b)

B. Chất béo.

c)

C. Saccarozơ.

d)

D. Xenlulozơ.

44.

Số nguyên tử H trong phân tử saccarozo là

a)

6

b)

12

c)

22

d)

11

45.

Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

a)

tinh bột.

b)

saccarozo.

c)

glucozo.

d)

xenlulozo.

46.

Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

a)

ancol etylic.

b)

glucozơ và fructozơ

c)

glucozơ.

d)

fructozơ.

47.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:

a)

glucozơ, sobitol.

b)

fructozơ, sobitol.

c)

saccarozơ, glucozơ.

d)

glucozơ, axit gluconic.

48.

Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni,t0).

b)

tráng bạc

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

49.

Phân tử saccarozơ được tạo thành từ gốc glucozơ liên kết với gốc fructozơ thông qua nguyên tử

a)

cacbon.

b)

nitơ.

c)

oxi.

d)

hidro.

50.

Số nhóm hiđroxyl trong phân tử glucozơ dạng mạch hở là

a)

1

b)

4

c)

5

d)

6

51.

Chất X là loại đường phổ biến nhất, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân X, thu được chất Y. Trong mật ong Y có tới 40% làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

fructozơ và glucozơ

b)

Saccarozơ và glucozơ.

c)

Xenlulozơ và fructozơ.

d)

. Saccarozơ và fructozơ.

52.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

a)

HCOOH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO

d)

C2H5OH.