wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập hóa học lớp 11

Total questions: 52

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

CH3COOH có tên thường là

a)

Axit axetic

b)

Axit fomic

c)

Axit propionic

d)

Axit acrilic

2.

Axit fomic có công thức là

a)

HCHO

b)

HCOOH

c)

CH3COOH

d)

C2H5COOH

3.

Để nhận biết axit axetic thì có thể sử dụng hóa chất nào sau đây?

a)

Dung dịch brom

b)

Dung dịch AgNO3/NH3

c)

Dung dịch NaOH

d)

Quỳ tím

4.

CH3COOH tác dụng được với tất cả các chất nào sau đây

a)

Na, NaOH, C2H5OH

b)

Cu, NaOH, CH3OH

c)

Ag, NaOH, C2H5OH

d)

Cu, Cu(OH)2, C2H5OH

5.

Cho CH3COOH tác dụng với C2H5OH ta thu được sản phẩm ESTE có công thức là

a)

CH3COC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3OC2H5

6.

Hàm lượng của chất này chiếm khoảng 2-5% trong giấm ăn, đó là chất gì?

a)

axit axetic

b)

rượu etylic

c)

etilen

d)

metan

7.

Công thức chung: CnH2n-2 ( n ≥ 2) là công thức của dãy đồng đẳng

a)

Ankin

b)

Ankadien

c)

Cả ankin và ankadien.

d)

Anken

8.

Trùng hợp chất nào sau đây có thể tạo ra caosu Buna

a)

Buta-1,4 đien

b)

Buta-1,3-đien

c)

Penta-1,3-đien

d)

isopren.

9.

Để thu được sản phẩm là anđehit thì chất đem oxi hóa phải là ancol loại nào ?

a)

Ancol bậc 1

b)

Ancol bậc 2

c)

Ancol bậc 3

d)

Ancol bậc 4

10.

Các ankan không tham gia loại phản ứng nào ?

a)

phản ứng tách

b)

phản ứng cháy

c)

phản ứng cộng

d)

phản ứng thế

11.

Khi cho phenol tác dụng với nước brom, hiện tượng xảy ra là

a)

mất màu nâu đỏ của nước brom.

b)

tạo kết tủa đỏ gạch.

c)

tạo kết tủa trắng.

d)

tạo kết tủa xám bạc.

12.

Chất nào sau đây tan vô hạn trong nước?

a)

Etyl clorua

b)

Phenol

c)

Ancol etylic

d)

Etan

13.

Tr­­ước đây ng­­ời ta hay sử dụng chất này để bánh phở trắng và dai hơn, tuy nhiên nó rất độc với cơ thể nên hiện nay đã bị cấm sử dụng. Chất đó là:

a)

Axeton.

b)

Axetanđehit.

c)

Băng phiến.

d)

Fomon.

14.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3CHO?

a)

C2H5OH

b)

C2H6

c)

C3H4

d)

HCHO

15.

Etanol có công thức nào sau đây?

a)

C2H6

b)

C2H5OH

c)

C3H8

d)

CH3OH

16.

Chất có phản ứng tráng bạc là

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

C6H5OH

d)

CH3CHO

17.

Trong công nghiệp người ta điều chế rượu etylic bằng cách lên men hợp chất nào sau đây?

a)

(C6H5OH)n

b)

(C6H10O5)n

c)

C12H22O11

d)

C12H22O12

18.

Chất nào sau đây gây ra ngộ độc rượu

a)

Pentanol

b)

Metanol

c)

Etanol

d)

Butanol

19.

PE được trùng hợp từ

a)

propilen

b)

polipropilen

c)

propan

d)

etilen

20.

Có thể phân biệt 2 khí etilen (CH2=CH2) và etan (C2H6) bằng

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch KMnO4

c)

quỳ tím

d)

dung dịch NaOH

21.

Chất tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

propan

b)

propilen

c)

propin

d)

butilen

22.

Chất thuộc dãy đồng đẳng ankin

a)

axetilen

b)

propin

c)

propen

d)

propan

23.

Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CH-CH=CH2

d)

CH3-CH2-CH3

24.

công thức chung của ankan

a)

CnH2n-2 (n>=2)

b)

CnH2n-2 (n>=3)

c)

CnH2n

d)

CnH2n+2

25.

phản ứng đặc trưng của ankan là

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng cộng

c)

phản ứng trùng hợp

d)

phản ứng oxi hoá

26.

phản ứng đặc trưng của anken là

a)

phản ứng cộng

b)

phản ứng thế

c)

phản ứng oxi hoá

d)

phản ứng tách

27.

chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom

a)

butan

b)

but-1-en

c)

cabondioxit

d)

metylpropan

28.

công thức chung của ankadien là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2 (n>=2)

d)

CnH2n-2 (n>=3)

29.

công thức chung của ankin là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2 (n>=2)

d)

CnH2n-2 (n>=3)

30.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là

a)

CnH2n+6; n >= 6.

b)

CnH2n-6; n >=3.

c)

CnH2n-6; n >= 6.

d)

CnH2n+6; n >= 3.

31.

Phản ứng của benzen với chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa?

a)

HNO3 đậm đặc

b)

HNO3 loãng/ H2SO4

c)

HNO2 đặc/ H­2SO4 đặc

d)

HNO3 đặc/ H2SO4 đặc

32.

Chất không làm mất màu dung dịch thuốc tím là

a)

toluen

b)

benzen

c)

axetilen

d)

propilen

33.

Có thể dùng các chất nào sau đây để phân biệt 2 chất lỏng là benzen và toluen?

a)

Hỗn hợp HNO3 đặc, H2SO4 đặc.

b)

Brom khan và bột sắt.

c)

Dung dịch Brom.

d)

Dung dịch KMnO4 đun nóng.

34.

Benzen và toluen cùng phản ứng được với chất nào sau đây?

(Câu hỏi này có nhiều đáp án đúng)

a)

Axit HNO3 đặc, xúc tác H2SO4 đặc

b)

dung dịch kali pemanganat ở điều kiện thường

c)

hiđro có xúc tác Ni, đun nóng

d)

Br2 có bột Fe, đun nóng

e)

Axit HCl loãng

35.

Tên nào dưới đây là tên thay thế của ancol metylic?

a)

Metanal

b)

Etanol

c)

Etanal

d)

Metanol

36.

Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

dd Br2

d)

Na

37.

Ancol etylic (C2H5OH) tác dụng được với tất cả các chất nào trong các dãy sau?

a)

Na, HBr, CuO.

b)

Na, HBr, Fe.

c)

CuO, KOH, HBr.

d)

Na, HBr, NaOH.

38.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?

a)

NaHCO3

b)

CH3COOH.

c)

KOH.

d)

HCl.

39.

Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

NaOH

40.

Chất nào để nhận biết etanol và phenol

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

KOH

41.

Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?

a)

CH3CH2CHO

b)

CH3OCH3

c)

CH3CH2CH2OH

d)

CH2=C(OH)-CH3

42.

Hợp chất nào có tên glixerol?

a)

C3H7OH

b)

CH2=CH-CH2-OH

c)

C3H5(OH)3

d)

C6H5CH2OH

43.

Chất nào sau đây là ancol etylic?

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

CH3OH

d)

HCHO

44.

Dãy đồng đẳng của ancol etylic có công thức là :

a)

CnH2n+2O

b)

ROH

c)

CnH2n+1OH

d)

CnH2n-1OH

45.

Gần đây, rất nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công nghiệp. Một trong những hợp chất độc hại trong cồn công nghiệp chính là metanol (CH3OH). Tên gọi khác của metanol là:

a)

ancol metylic

b)

etanol

c)

phenol

d)

ancol etylic

46.

Anđehit fomic có công thức hóa học là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5CHO

d)

OHC-CHO

47.

Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, … Fomalin là

a)

tên gọi của H–CH=O.

b)

dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.

c)

dung dịch axetanđehit khoảng 40%.

d)

dung dịch rất loãng của anđehit fomic.

48.

Anđehit axetic (CH3CHO) không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

H2

b)

dung dịch Br2

c)

dung dịch AgNO3/NH3

d)

dung dịch NaOH

49.

Câu 4. Công thức chung của dãy đồng đẳng axit fomic là

a)

A. CnH2n+1COOH (n ≥ 0).

b)

B. CnH2n-1COOH (n ≥ 3).

c)

C. CnH2n+1COOH (n ≥ 1).

d)

D. HCOOH.

50.

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

A. CH3COOH.

b)

B. CH3CHO.

c)

C. CH3CH3.

d)

D. CH3CH2OH.

51.

Sản phẩm của phản ứng sau là: CH3COOH + C2H5OH

a)

A. CH3COOCH3.

b)

B. C2H5COOCH3.

c)

C. CH3COOC2H5.

d)

D. HCOOC2H5.

52.

Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương?

a)

A. nước vôi.

b)

B. nước muối.

c)

C. Cồn.

d)

D. giấm.