wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn TN về Đại cương kim loại

Total questions: 50

Worksheet time: 4hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Tính dẫn nhiệt, dẫn điện

b)

Có ánh kim

c)

Cứng

d)

Dễ rát mỏng, kéo sợi

2.

Phản ứng nào sau đây viết sai?

a)

2Al + N2 --> 2AlN

b)

2Fe + 3S --> Fe2S3

c)

Ca + Cl2 --> CaCl2

d)

2Cu + O2 --> 2CuO

3.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Mg, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

4.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

5.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Mg + CuCl2 --> MgCl2 + Cu

b)

Cu + FeCl2 --> CuCl2 + Fe

c)

2Al + 3Fe(NO3)2 --> 2Al(NO3)3 + 3Fe

d)

Zn + FeCl2 --> ZnCl2 + Fe

6.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.

a)

Al

b)

Cu

c)

Zn

d)

Ag

7.

Người ta thường bảo quản kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ bằng cách nào

a)

Ngâm chúng trong nước

b)

Ngâm chúng trong dung dịch giấm ăn

c)

Ngâm chúng trong dung dịch nước đường pha loãng

d)

Ngâm chúng trong dầu hỏa

8.

Điều chế kim loại kiềm và kiềm thổ bằng phương pháp

a)

Điện phân dung dịch muối clorua của chúng

b)

Điện phân nóng chảy hợp chất muối clorua hoặc hidroxit của chúng

c)

Nhiệt luyện từ quặng kim loại

d)

Thủy luyện bằng cách lấy kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi muối

9.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Na, Al, Cu, Mg

b)

Zn, Mg, Na, Al

c)

Na, Fe, Cu, K, Mg

d)

K, Na, Al, Ag

10.

Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là

a)

K < Na < Al < Fe

b)

Mg < Fe < Na < K

c)

Cu < Zn < Fe < Mg

d)

Ag < Cu < Al < Fe

11.

Cho một mẩu Cu vào dung dịch AgNO3, hiện tượng quan sát được là hiện tượng thí nghiệm nào trong các hiện tượng sau?

a)

Cu tan ra giải phóng khí H2.

b)

Cu tan ra, dung dịch có màu xanh, có kim loại màu trắng bám vào mẩu Cu.

c)

Không có hiện tượng gì.

d)

Cu tan hết tạo thành dung dịch không màu.

12.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Mg

c)

Cu

d)

Zn

13.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là

a)

Na, Al, Cu,Mg

b)

Al, Fe, Mg,Zn

c)

Na, Al, Fe, K

d)

K, Mg, Ag, Fe

14.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s22p63s1.

b)

1s22s22p63s2.

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p5

15.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

16.

Nguyên nhân gây ra những tính chất vật lí chung của kim loại là


a)

các ion kim loại.

b)

trong kim loại có các ion dương di chuyển tự do

c)

các electron tự do trong mạng tinh thể

d)

các electron hóa trị.

17.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?

a)

Cr

b)

Ag

c)

W

d)

Fe

18.

Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?

a)

W

b)

Ag

c)

Cr

d)

Fe

19.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Na

b)

Ca

c)

Cu

d)

Mg

20.

Chọn dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch

a)

Zn, Ag, Ca

b)

Al, Cu, Ni

c)

Fe, Cu, Sn

d)

Ag, Mg, Pb

21.

Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là:

a)

Na, Ca, Al

b)

Na, Ca, Zn

c)

Na, Cu, Al

d)

Fe, Ca, Al

22.

Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Ba2+

b)

Fe3+

c)

Cu2+

d)

Pb2+

23.

Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ: Oxit X là

a)

CuO.

b)

Al2O3.

c)

K2O.

d)

MgO.

24.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan

a)

Fe(NO3)2, AgNO3.

b)

Fe(NO3)3, AgNO3.

c)

Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.

d)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.

25.

Để thu được kim loại Fe từ dung dịch Fe(NO3)2 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?

a)

Na

b)

Zn

c)

Cu

d)

Ca

26.

M    +    HNO3   ---->  M(NO3)3  +    N2   +    H2O

Hệ số cân bằng của các phương trình phản ứng trên là

a)

10 , 36 , 10 , 3 , 18     

b)

4 , 10 , 4 , 1 , 5

c)

8 , 30 , 8 , 3 , 15

d)

5 , 12 , 5 , 1 , 6

27.

X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hóa: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)

a)

Fe, Cu.

b)

Cu, Fe.

c)

Ag, Mg.

d)

Mg, Ag.

28.

Nhiệt luyện là phương pháp: dùng chất khử như CO, C, Al, H2 để khử ion kim loại trong

a)

oxit

b)

bazo

c)

muối

d)

hợp kim

29.

Trong sự ăn mòn điện hoá, điện cực đóng vai trò cực âm là

a)

Kim loại có tính khử mạnh hơn.

b)

Kim loại có tính khử yếu hơn.

c)

Kim loại có tính oxi hoá mạnh hơn.

d)

Kim loại có tính oxi hoá yếu hơn.

30.

Trường hợp nào sau đây ăn mòn điện hóa?

a)

Al để trong không khí ẩm.

b)

Zn bị phá hủy trong khí Cl2.

c)

Fe cháy trong oxi.

d)

Thép để trong không khí ẩm.

31.

Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH không tạo thành kết tủa?

a)

Fe(NO3)2.

b)

MgCl2.

c)

HCl

d)

CuSO4.

32.

Muốn điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thủy luyện ta dùng kim loại nào sau đây làm chất khử

a)

Na

b)

Ag

c)

Fe

d)

Ca

33.

Cho dãy các kim loại K, Zn, Ag, Al, Fe. Số kim loại đẩy được Cu ra khỏi muối CuSO4

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

34.

Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là

a)

thực hiện sự khử các kim loại.

b)

thực hiện sự khử các ion kim loại.

c)

thực hiện sự oxi hóa các kim loại.

d)

thực hiện sự oxi hóa các ion kim loại.

35.

Nếu thủy ngân bị rơi vãi trong phòng thí nghiệm, cần dùng hóa chất gì để loại bỏ?

a)

Lưu huỳnh

b)

Liti

c)

Oxi

d)

cacbon

36.

Cho các kim loại: Ag, Al, Cu, Ca, Fe, Zn. Số kim loại tan được trong dung dịch HCl là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

37.

Cho các kim loại sau: Al, Ag, Cu, Mg, Ni. Số kim loại đẩy được Fe ra khỏi muối Fe3+

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Cho nguyên tố có kí hiệu là 12X. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

Nhóm IIA, chu kì 3

b)

Nhóm IA, chu kì 3

c)

Nhóm IIIA, chu kì 2

d)

Nhóm IA, chu kì 2

39.

Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?

a)

Ánh kim

b)

Tính dẻo

c)

Tính cứng

d)

Tính dẫn điện và dẫn nhiệt

40.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vonfam

b)

Đồng

c)

Sắt

d)

Kẽm

41.

Kim loại nào sau đây khối lượng riêng lớn nhất?

a)

Fe

b)

Ag

c)

Li

d)

Os

42.

Cho các kim loại: Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự

a)

Ag, Cu, Au, Al, Fe

b)

Ag, Cu, Fe, Al, Au

c)

Au, Ag, Cu, Fe, Al

d)

Al, Fe, Cu, Ag, Au

43.

Cho biết các cặp oxi hoá - khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+

Tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự

a)

Cu2+, Fe2+, Fe3+

b)

Cu2+, Fe3+,Fe2+

c)

Fe3+,Cu2+, Fe2+

d)

Fe2+ ,Cu2+, Fe3+

44.

Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Al.

b)

Na.

c)

Mg.

d)

Fe.

45.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

a)

Fe + dung dịch FeCl3.

b)

Cu + dung dịch FeCl2.

c)

Cu + dung dịch FeCl3.

d)

Fe + dung dịch HCl.

46.

Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là

a)

[Ar ] 3d6 4s2.

b)

[Ar ] 4s13d7.

c)

[Ar ] 3d7 4s1.

d)

[Ar ] 4s23d6.

47.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính bazơ.

b)

tính oxi hóa.

c)

tính axit.

d)

tính khử.

48.

1. Sản phẩm tạo thành của phản ứng giữa Fe3O4 với H2SO4 đặc, nóng là

a)

FeSO4 + H2O

b)

Fe2(SO4)3, H2O

c)

FeSO4, Fe2(SO4)3, H2O

d)

Fe2(SO4)3, SO2, H2O

49.

51. Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)những tấm kim loại làm bằng

a)

Cu.

b)

Zn.

c)

Sn.

d)

Pb.

50.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

a)

NaOH loãng

b)

NaCl loãng.

c)

H2SO4 loãng.

d)

HNO3 loãng.