wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài thi thử đại cương kim loại

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4

loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 6,84 gam muối khan. Kim loại đó là:

a)

Fe

b)

Cu

c)

Mg

d)

Al

2.

Khử 4,8 gam một oxit kim loại ở nhiệt độ cao cần 2,016 lít hidro (đktc). Kim loại thu được đem hoà tan hết trong dung dịch HCl thoát ra 1,344 lít khí (đktc). Công thức hoá học của oxit kim loại là

a)

CuO

b)

MnO2

c)

Fe3O4

d)

Fe2O3.

3.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s22p63s1.

b)

1s22s22p63s2.

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p5

4.

Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Tính dẫn nhiệt, dẫn điện

b)

Có ánh kim

c)

Cứng

d)

Dễ rát mỏng, kéo sợi

5.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là

a)

Na, Al, Cu,Mg

b)

Al, Fe, Mg,Zn

c)

Na, Al, Fe, K

d)

K, Mg, Ag, Fe

6.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

7.

Nguyên nhân gây ra những tính chất vật lí chung của kim loại là


a)

các ion kim loại.

b)

trong kim loại có các ion dương di chuyển tự do

c)

các electron tự do trong mạng tinh thể

d)

các electron hóa trị.

8.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?

a)

Cr

b)

Ag

c)

W

d)

Fe

9.

Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?

a)

W

b)

Ag

c)

Cr

d)

Fe

10.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

11.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Mg, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

12.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

13.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Na

b)

Ca

c)

Cu

d)

Mg

14.

Chọn dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch

a)

Zn, Ag, Ca

b)

Al, Cu, Ni

c)

Fe, Cu, Sn

d)

Ag, Mg, Pb

15.

Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ: Oxit X là

a)

CuO.

b)

Al2O3.

c)

K2O.

d)

MgO.

16.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan

a)

Fe(NO3)2, AgNO3.

b)

Fe(NO3)3, AgNO3.

c)

Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.

d)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.

17.

Ngâm một đinh sắt trong 100 ml dung dịch CuCl2 1M, giả thiết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt. Sau khi phản ứng xong lấy đinh sắt ra, sấy khô, khối lượng đinh sắt tăng thêm

                                                   

a)

A. 15,5 gam.  

b)

B. 0,8 gam.        

c)

      C. 2,7 gam.

d)

D. 2,4 gam.

18.

Cho các phản ứng hóa học sau:  Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu ;  Cu + 2Fe3+  Cu2+ + 2Fe2+. Nhận xét nào sau đây sai?

                             

                 

a)

A. Tính khử của Fe mạnh hơn Cu.

b)

B. Tính oxi hóa của Fe3+ mạnh hơn Cu2+.

c)

C. Tính oxi hóa của Fe2+ yếu hơn Cu2+.     

d)

D. Tính khử của Cu yếu hơn Fe2+.

19.

Cho một lá đồng vào 20 ml dung dịch AgNO3. Sau khi phn ứng xảy ra hoàn toàn, lấy lá đồng rửa nh, m khô n tthy khối lưng lá đồng tăng thêm 1,52 gam. Nồng độ mol của dung dịch AgNO3

                                                                   

a)

A. 1,5M.     

b)

B. 0,9M.

c)

C. 1M.           

d)

D. 2,6M.

20.

Điện phân dung dịch AgNO3 vi cường độ ng điện là 1,5A, thi gian 30 pt, khối lưng bạc thu đưc là

                                                      

a)

A. 6,0 gam.  

b)

 B. 3,20 gam.

c)

       C. 1,5 gam.  

d)

D. 0,05 gam.

21.

Điện phân bằng điện cực t dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II vi dòng điện có cường độ 6A. Sau 29 phút điện phân thy khối lượng catot tăng 3,45 gam. Kim loi đó là

                                                                                        

a)

A. Zn.

b)

 B. Cu.

c)

 C. Ni.   

d)

D. Sn.

22.

Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện 10A trong một thời gian thu được

0,224 lít khí (đktc) ở anot. Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100%. Khối lượng catot

tăng

                                                  

a)

A. 1,28 gam.    

b)

B. 0,32 gam.    

c)

 C. 0,64 gam.   

d)

D. 3,2 gam.

23.

Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực t cóng ngăn

                          

                                     

a)

A. cation Na+ bị khử ở catot.          

b)

  B. phân tử H2O bị khử ở catot.

c)

C. ion Cl bị khử ở anot.        

d)

D. phân tử H2O bị oxi hoá ở anot.

24.

Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực t cóng ngăn

                          

                                     

a)

A. cation Na+ bị khử ở catot.          

b)

  B. phân tử H2O bị khử ở catot.

c)

C. ion Cl bị khử ở anot.        

d)

D. phân tử H2O bị oxi hoá ở anot.

25.

Câu 11: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hpc oxit sau: CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung nhiệt độ cao. Sau phn

ứng hn toàn hỗn hp cht rn thu đưc gồm

                  

a)

A. Cu, Fe, ZnO, MgO.   

b)

   B. Cu, Fe, Zn, MgO.

c)

C. Cu, Fe, Zn, Mg.

d)

D. Cu, FeO, ZnO, MgO.

26.

Tiến hành điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 vi điện cực t đến khi khối lưng giảm 8 gam t dừng lại. Dn khí H2S vào dung dịch sau điện phân thy có 4,8 gam kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 ban đu là

                                                           

a)

A. 0,875M.   

b)

 B. 0,65M.     

c)

 C. 0,75M.   

d)

 D. 0,55M.

27.

1. Tiến hành các thí nghiệm sau

(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3 (2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4 (4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng

Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là

a)

(3) và (4).

b)

(1) và (4).

c)

(1) và (2).

d)

(2) và (3).

28.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa

a)

Hai thanh Cu và Zn được nối với nhau bởi dây dẫn và cùng nhúng vào dung dịch HCl

b)

Hai dây Cu và Al được nối trực tiếp với nhau và để ngoài không khí ẩm.

c)

Để thanh thép ngoài không khí ẩm

d)

Để tấm sắt được mạ kín bằng thiếc ngoài không khí ẩm

29.

Câu 1. Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư. (2) Cho Na vào dung dịch CuSO4

(3) Cho Cu vào dung dịch AgNO3. (4) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl3

(5) Nhiệt phân AgNO3

Số thí nghiệm có tạo ra kim loại là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

30.

Cho m gam bột Mg vào dung dịch X chứa 0,4 mol FeCl3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam chất rắn Z. Giá trị của m là

a)

9,6

b)

10,8

c)

7,2

d)

8,4

31.

Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,24M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu. Giá trị của m là

a)

32,50

b)

20,80

c)

29,25.

d)

48,75.

32.

Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 với cường độ dòng điện là 1,93A tới khi catot bắt đầu có bọt khí thoát ra thì dừng lại, cần thời gian là 250 giây. Thể tích khí thu được ở anot (đktc) là

a)

28 ml.

b)

0,28 ml

c)

56 ml

d)

280 ml

33.

Nung hỗn hợp bột MgO, Fe2O3, PbO, Al2O3 ở nhiệt độ cao rồi cho dòng khí CO (dư) đi qua hỗn hợp thu được chất rắn gồm

a)

MgO, Fe, Pb, Al2O3.

b)

MgO, Fe, Pb, Al.

c)

MgO, FeO, Pb, Al2O3.

d)

Mg, Fe, Pb, Al.

34.

Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối gọi là

a)

phương pháp nhiệt luyện

b)

phương pháp thuỷ luyện

c)

phương pháp thủy phân

d)

phương pháp điện phân

35.

Cho hỗn hợp A gồm 0,200 mol Al, 0,350 mol Fe phản ứng hết với V lít dung dịch HNO3 1M, thu được dung dịch B, hỗn hợp G gồm 0,050 mol N2O và 0,040 mol N2 và còn 2,800 gam kim loại. Giá trị V là

a)

1,200

b)

1,480

c)

1,605

d)

1,855

36.

Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot.

(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu.

(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa.

(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag.

(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl.

Số phát biểu đúng

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

37.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho bột Cu vào dung dịch NaNO3 và HCl.

(2) Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Mg(HCO3)2.

(3) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Fe2(SO4)3.

(4) Cho bột Al vào dung dịch HNO3 đặc, nguội. Số thí nghiệm thấy khí thoát ra là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

38.

Cho hỗn hợp X dạng bột gồm Fe, Ag và Cu vào lượng dư dung dịch chứa một muối nitrat Y, khuấy kỹ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z và rắn T chỉ chứa Ag có khối lượng đúng bằng lượng Ag có trong X. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Muối Y là Cu(NO3)2.

b)

Dung dịch Z gồm Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2.

c)

Cho dung dịch HCl vào dung dịch Z, thu được kết tủa.

d)

Dung dịch Z gồm Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 và AgNO3.

39.

Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là

a)

cho oxit kim loại phản ứng với CO (t0)

b)

điện phân các hợp chất của kim loại.

c)

khử ion kim loại thành nguyên tử.

d)

oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử.

40.

Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hóa thì trong quá trình ăn mòn

a)

kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hóa.

b)

sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa.

c)

kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa.

d)

sắt đóng vai trò anot và bị oxi hóa.

41.

Cho m gam bột sắt vào dung dịch chứa 0,2 mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol H2SO4 (loãng), thấy thoát ra khí NO (đktc) và sau phản ứng thu được 6,4 gam kết tủa. (Giả thiết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của m là

a)

12,0 gam.

b)

11,2 gam

c)

14,0 gam.

d)

16,8 gam.

42.

Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch B. Cô cạn dung dịch B được 90,4 gam muối khan. Nếu cho dung dịch B tác dụng với Cl2 dư thì được 97,5 gam muối khan. Giá trị của m là

a)

39,2.

b)

23,2

c)

38,4

d)

46,4

43.

Cho 10,84 gam hỗn hợp X (Fe, Cu, Ag) hòa tan hoàn toàn bằng dung dịch HNO3 thấy giải phóng 1,344 lít khí NO (đktc), (sản phẩm khử duy nhất) thu được m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là

a)

22

b)

24

c)

26

d)

28

44.

Hòa tan 1,86 gam hợp kim của Mg và Al trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 560 ml khí N2O (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Thành phần % theo khối lượng của Mg và Al trong hợp kim là

a)

77,42% và 22,58%.

b)

25,8% và 74,2%.

c)

12,90% và 87,10%.

d)

56,45% và 43,55%.

45.

Hòa tan hoàn toàn a mol bột Fe trong dung dịch chứa 2,4a mol H2SO4, thu được khí SO2 duy nhất và dung dịch X chỉ chứa các muối của kim loại có tổng khối lượng là 34,24 gam. Giá trị của a là

a)

0,2

b)

0,3

c)

0,15

d)

0,25

46.

Cho 3,12 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3, thu được dung dịch X chứa m gam muối và 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2O và H2 . Khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 15. Giá trị của m là

a)

16,71.

b)

16,61.

c)

10,22.

d)

15,49.

47.

Khử hoàn toàn 32 gam CuO thành kim loại cần vừa đủ V lít khí CO (đktc). Giá trị của V là

a)

8,96.

b)

13,44.

c)

6,72.

d)

4,48.

48.

Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong X là

a)

48,6%.

b)

49,6%.

c)

27,0%.

d)

54,0%.

49.

Cho các phát biểu sau:

(1) Các oxit của kim loại kiềm phản ứng với CO tạo thành kim loại.

(2) Các kim loại Ag, Fe, Cu và Mg đều được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch.

(3) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag.

(4) Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư, thu được dung dịch chứa 3 muối. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Cho 4,6 gam kim loại M vào lượng nước dư, thu được dung dịch X chứa M(OH)n và thoát ra 2,576 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là

a)

Na (M= 23)

b)

Ca (M =40)

c)

Li (M = 7)

d)

K (M= 39)