wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 12 - AMINOAXIT

Total questions: 50

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào dưới đây về amino axit là không đúng?

a)

Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và cacboxyl.

b)

Hợp chất H2NCOOH là amino axit đơn giản nhất

c)

Amino axit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-).

d)

Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của amino axit.

2.

Khẳng định về tính chất vật lý nào của amino axit dưới đây không đúng?

a)

Tất cả đều là chất rắn

b)

Tất cả đều không tan trong nước

c)

Tất cả đều tan trong nước

d)

Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao

3.

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử:

a)

Chứa đồng thời nhóm cacboxyl và nhóm amino.

b)

Chỉ chứa nhóm amino.

c)

Chứa nhóm cacboxyl hoặc nhóm amino.

d)

Chỉ chứa nhóm cacboxyl.

4.

"Amino axit là hợp chất hữu cơ . . ."

a)

tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm cacboxyl và nhóm amino.

b)

đơn chức, trong phân tử chỉ chứa nhóm amino.

c)

đơn chức, trong phân tử chứa nhóm cacboxyl hoặc nhóm amino.

d)

đa chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm cacboxyl và nhóm amino.

5.

Tính chất hoá học của amino axit là

a)

Tính bazơ, tính axit, phản ứng tráng bạc.

b)

Tính bazơ, tính axit, phản ứng trùng ngưng.

c)

Tính bazơ, tính axit, phản ứng trùng hợp.

d)

Phản ứng trùng hợp, phản ứng trùng ngưng.

6.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

a)

C6H5NH2.

b)

C2H5OH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH3NH2.

7.

Công thức tổng quát của các Aminoaxit là :

a)

R(NH2) (COOH)

b)

(NH2)x(COOH)y

c)

R(NH2)x(COOH)y

d)

H2N-CxHy-COOH

8.

α- aminoaxit là Aminoaxit mà nhóm amino gắn ở cacbon thứ

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

9.

C4H9O2N có bao nhiêu đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Có bao nhiêu đồng phân amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

C4H9O2N có bao nhiêu đồng phân amino axit ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3CH(NH2)COOH ?

a)

Axit 2-aminopropanoic.

b)

Axit α-aminopropionic.

c)

Alanin.

d)

Anilin.

13.

Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?

a)

H2NCH2COOH

b)

HOOCCH2CH(NH2)COOH

c)

CH3CH(NH2)COOH

d)

H2NCH2CH2COOH

14.

Cho các chất:

X : H2N - CH2 - COOH

Y : H3C - NH - CH2 - CH3

Z : C6H5 -CH(NH2)-COOH

T : CH3 - CH2 - COOH

G : HOOC - CH2 – CH(NH2 )COOH

P : H2N - CH2 - CH2 - CH2 - CH(NH2 )COOH

Aminoaxit là :

a)

X , Z , T , P

b)

X, Y, Z, T

c)

X, Z, G, P.

d)

X, Y, G, P

15.

Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa cấu tạo và tên gọi?

a)

H2N-CH2-COOH (glyxin)

b)

CH3-CH(NH2)-COOH (alanin)

c)

(CH3)2CH-CH(NH2)-COOH(valin)

d)

HOOC-CH(NH2)-[CH2]2-COOH (axit glutaric)

16.

Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với

a)

dung dịch KOH và dung dịch HCl.

b)

dung dịch NaOH và dung dịch NH3.

c)

dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 .

d)

dung dịch KOH và CuO.

17.

Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính

a)

C2H5OH.

b)

CH2 = CHCOOH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH3COOH

18.

Glyxin không tác dụng với

a)

H2SO4 loãng.

b)

C2H5OH.

c)

NaOH.

d)

NaCl.

19.

Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là

a)

CH3COOH

b)

H2NCH2COOH

c)

CH3CHO.

d)

CH3NH2.

20.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

a)

NaCl.

b)

HCl.

c)

NaOH.

d)

CH3OH.

21.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với C6H5NH2?

a)

NaCl.

b)

Br2

c)

NaOH.

d)

CH3OH.

22.

Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol).

Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol).

Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Các amino axit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

a)

Dung dịch NaOH; dung dịch HCl; CH3COOH; C2H5OH.

b)

Dung dịch NaOH; dung dịch H2SO4; dung dịch Brom; C2H5OH.

c)

Dung dịch Ca(OH)2; dung dịch HCl; dung dịch thuốc tím KMnO4; CH3OH.

d)

Dung dịch H2SO4; dung dịch HNO3; dung dịch thuốc tím KMnO4; CH3CHO.

25.

Phản ứng giữa alanin và axit clohiđric tạo ra chất nào sau đây?

a)

H2N-CH(CH3)-COCl

b)

HOOC-CH(CH3)-NH3Cl

c)

CH3-CH(NH2)-COCl

d)

HOOC-CH(CH2Cl)-NH2

26.

Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

X, Y, Z, T.

b)

X, Y, T.

c)

X, Y, Z.

d)

Y, Z, T.

27.

Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dung dịch Br2 có CTCT:

a)

CH3CH(NH2)COOH

b)

CH2=CHCOONH4

c)

H2NCH2CH2COOH

d)

CH2=CH-CH2-COONH4

28.

Cho glixin (X) phản ứng với các chất dưới đây, trường hợp phương trình hóa học viết không đúng?

a)

X + HCl → ClH3NCH2COOH

b)

X + HNO3 → O3N-H3NCH2COOH + H2O

c)

X + CH3OH + HCl→ClH3NCH2COOCH3 + H2O

d)

X + NaOH → H2NCH2COONa

29.

Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím ?

a)

Glixin (CH2NH2COOH)

b)

Lysin (H2NCH2[CH2]3CH(NH2)COOH)

c)

Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)

d)

Natriphenolat (C6H5ONa)

30.

Có hiện tượng gì khi cho quì tím vào 2 dung dịch sau:

(X): H2N-CH2-COOH

(Y): HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH

a)

X và Y đều không đổi màu quỳ tím.

b)

X làm quỳ chuyển màu xanh, Y làm quỳ chuyển màu đỏ.

c)

X không đổi màu quỳ tím, Y làm quỳ chuyển màu đỏ.

d)

cả hai đều làm quỳ chuyển sang màu đỏ.

31.

Cho các dung dịch của các chất sau:

(1)NH2-CH2-COOH

(2)ClH3N-CH2-COOH

(3)NH2-CH2-COONa

(4)NH2-[CH2]2-CH(NH2)-COOH

(5)HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH

Dung dịch nào làm quì tím hoá đỏ?

a)

1, 3.

b)

3, 4.

c)

1, 4.

d)

2, 5.

32.

Cho các chất sau:

(1) anilin

(2) metylamin

(3) axit amino axetic

(4) axit - aminopentađioic

(5) axit 2,6- điaminhexanoic

Dung dịch nào làm quì tím hoá xanh?

a)

1, 2, 5.

b)

2, 5.

c)

2, 3, 4.

d)

1, 4, 5.

33.

Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch HCl.

c)

natri kim loại.

d)

quỳ tím.

34.

Cho sơ đồ biến hoá:

Alanin + NaOH → X

X + HCl →Y

Y là chất nào sau đây?

a)

CH3-CH(NH2)-COONa

b)

NH2-CH2-COOH

c)

CH3-CH(NH3Cl)-COONa

d)

CH3-CH(NH3Cl)-COOH.

35.

Cho các dãy chuyển hóa:

Glyxin + NaOH → A

A + HCl →X

Glyxin + HCl → B

B + NaOH →Y.

X và Y lần lượt là:

a)

đều là ClH3NCH2COONa

b)

ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa

c)

ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa

d)

ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa

36.

Phát biểu KHÔNG đúng là

a)

Trong dung dịch, H2N–CH2–COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+–CH2–COO.

b)

Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

c)

Hợp chất H2N–CH2–COOH3N–CH3 là este của glyxin (hay glixin).

d)

Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

37.

Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5–NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N–CH2COONa; H2N–CH2CH2CH(NH2)COOH, ClH3N–CH2COOH, HOOC–CH2CH2CH(NH2)–COOH. Số lượng dung dịch có pH < 7 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2. Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là

a)

CH3NH2 và NH3.

b)

C2H5OH và N2.

c)

CH3OH và CH3NH2.

d)

CH3OH và NH3.

39.

Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện thường. Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí. Chất Y có phản ứng trùng ngưng. Các chất X và Y lần lượt là

a)

vinylamoni fomat và amoni acrylat.

b)

axit 2–aminopropanoic và axit 3–aminopropanoic

c)

axit 2–aminopropanoic và amoni acrylat.

d)

amoni acrylat và axit 2–aminopropanoic.

40.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

a)

Dung dịch lysin.

b)

Dung dịch alanin.

c)

Dung dịch glyxin.

d)

Dung dịch valin.

41.

Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là

a)

2, 1, 3.

b)

2, 3, 1.

c)

1, 2, 3.

d)

3, 1, 2.

42.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

a)

axit α–aminoglutaric.

b)

axit α, e–điaminocaproic.

c)

axit α–aminopropionic.

d)

axit aminoaxetic.

43.

Alanin có công thức là

a)

H2N–CH2CH2COOH.

b)

C6H5–NH2.

c)

CH3CH(NH2)–COOH.

d)

H2N–CH2COOH.

44.

Anilin có công thức là

a)

H2N–CH2CH2COOH.

b)

C6H5–NH2.

c)

CH3CH(NH2)–COOH.

d)

H2N–CH2COOH.

45.

Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?

a)

glyxin.

b)

metylamin.

c)

axit axetic.

d)

alanin.

46.

Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

Lysin.

b)

Alanin.

c)

Glyxin.

d)

Valin.

47.

Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối. Công thức của X là

a)

H2N–[CH2]2–COOH

b)

H2N–[CH2]4–COOH.

c)

H2N–[CH2]3–COOH.

d)

H2N–CH2COOH

48.

Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH. Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

50.

Cho các chất: CH3CH(CH3)NH2 (X) và CH3CH(NH2)COOH (Y). Tên thay thế của X và Y lần lượt là

a)

propan–2–amin và axit aminoetanoic.

b)

propan–1–amin và axit aminoetanoic.

c)

propan–2–amin và axit 2–amino propanoic.

d)

propan–1–amin và axit 2–amino propanoic.