Font size
WorksheetsLuyện tập benzen- ancol- phenol
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Trong phân tử benzen
6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.
6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C.
chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.
chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là
CnH2n+6 ; n >=6
CnH2n-6 ; n>= 3
CnH2n-4 ; n>= 6
CnH2n-6 ; n>= 6
Benzen tác dụng với Br2 theo tỷ lệ mol 1 : 1 (có mặt bột Fe), thu được sẩn phẩm hữu cơ là
C6H6Br2
C6H6Br6
C6H5Br
C6H6Br4
C7H8 có số đồng phân thơm là
1
2
3
4
Benzen tác dụng với H2 dư có mặt bột Ni xúc tác, thu được
hex-1-en
hexan
3 hex-1-in
xiclohexan
Công thức phân tử của toluen là
C6H6
C7H8
C8H8
C8H10
Cho các công thức :
Cấu tạo nào là của benzen?
(1) và (2).
(1) và (3).
(2) và (3).
(1) ; (2) và (3).
Các hiđrocacbon thơm ở điều kiện thường có trạng thái nào?
Khí hoặc lỏng.
Lỏng hoặc rắn.
Khí hoặc rắn.
Khí, lỏng hoặc rắn.
Công thức chung của ancol no, hở đơn là:
Ancol nào bậc 2?
Đọc tên chất sau theo danh pháp quốc tế
2-metyl etan-1-ol
isopropylic
propan-2-ol
propan-1-ol
Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?
CH3OH
CH3OCH3
C2H4
CH3CHO
Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là
C2H5OC2H5.
C2H4.
CH3CHO.
CH3COOH.
Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?
NaOH
Cu(OH)2
dd Br2
Na
Gọi tên ancol sau: CH3– CH2–CH(CH3)–CH2OH
2-metylbutan-1-ol
3-metylbutan-4-ol
2-metylbutan-4-ol
3-metylbutan-1-ol
Glixerol có thể phản ứng với chất nào sau đây?
NaOH
NaCl
Cu(OH)2
CaO
Ancol là hợp chất hữu cơ chứa nhóm OH liên kết với.....
Cacbon thơm
Cacbon no
Cacbon không no
Cacbon bất kì
chất nào sau đây không phải ancol?
CH3-OH, C3H7-OH
C6H5-CH2-OH
CH2= CH-CH2-OH
Ancol metylic có công thức là
C2H5OH
C3H7OH
CH3OH
C4H9OH
Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam nước. Ancol đó có công thức phân tử là
C2H5OH
CH3OH
C3H7OH
C3H5OH
Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:
A. Na, CuO, HBr
B. NaOH, CuO, HBr
C. Na, HBr, Mg
D. CuO, HBr, K2CO3
Khi đun nóng ancol xúc tác H2SO4 đặc tạo chủ yếu ete cần thực hiện ở nhiệt độ
170 độ C
180 độ C
140 độ C
đun nhẹ
Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1400C thì sẽ tạo ra
C2H4.
CH3CHO.
C2H5OC2H5.
CH3COOH.
Cho dãy chất ancol sau: (CH3)3COH, CH3CH2OH, CH3-CHOH-CH3. Bậc ancol lần lượt là
A. 3,2,1.
B. 3,1,2.
C. 2,1,3.
D. 1,3,2.
Số đồng phân cấu tạo ancol có công thức phân tử C3H8O ?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có ít nhất 2 nhóm –OH liền kề nhau người ta dùng thuốc thử là
A. dung dịch brom.
B. dung dịch KMnO4.
C. Cu(OH)2.
D. dung dịch AgNO3.
Hợp chất hữu cơ X tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch brom. X có thể là
A. stiren.
B. axetilen.
C. phenol.
D. metanol.
Câu 2: Công thức phân tử của toluen là
C6H6.
C7H8.
C8H8.
C8H10.
Câu 3: Benzen tác dụng với Cl2 có ánh sáng, thu được hexaclorua. Công thức của hexaclorua là
C6H6Cl2.
C6H6Cl6.
C6H5Cl.
C6H6Cl4.
Chất nào sau đây là ancol đa chức?
Metanol.
Etanol.
Phenol.
Glixerol.
Công thức nào là công thức chung của ancol no, đơn chức, mạch hở?
CnH2nOH (n≥1)
CnH2n+2-m(OH)m
CnH2n+2O (n ≥ 0)
CnH2n+1OH (n≥1)
chất nào sau đây không phải ancol?
CH3-OH, C3H7-OH
C6H5-CH2-OH
CH2= CH-CH2-OH
Câu 6: Glixerol có công là
A. C2H5OH.
B. C2H4(OH)2.
C. CH3OH.
D. C3H5(OH)3.
Câu 10: Tên gọi của CH3-CH(OH)-CH2OH là:
A. 1,2- đihiđroxyl propen.
B. propan-2,3-điol.
C. propan-1,2- điol.
D. 1- metyletanđiol.
Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?
NaHCO3
CH3COOH.
KOH.
HCl.
Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH
Na
HCl
Br2
NaOH
Chất nào để nhận biết etanol và phenol
Na
HCl
Br2
KOH
Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?
Na
NaOH
dung dịch brom
dung dịch HNO3
Cho quỳ tím vào dung dịch phenol. Hiện tượng gì xảy ra:
Quỳ tím hóa đỏ
Không có hiện tượng
Quỳ tím hoá xanh
Tạo ra kết tủa
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Ancol etylic và phenol đều tác dụng được với Na và dung dịch NaOH.
Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch Br2.
Ancol etylic không phản ứng được với CuO, đun nóng.
Phenol tác dụng được với Na và dung dịch HBr.
Tính chất vật lí nào sau đây không phải là của phenol?
Là chất rắn, không màu.
Bị oxi hoá chậm trong không khí chuyển sang màu hồng.
Dễ tan trong nước, tan nhiều trong nước nóng và etanol.
Rất độc, gây bỏng da.
Chất nào sau đây không phải là hợp chất phenol?
Gần đây, rất nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công nghiệp. Một trong những hợp chất độc hại trong cồn công nghiệp chính là chất X. Chất X có thể gây tổn thương não, dây thần kinh thị giác, tổn thương nội tạng. Tên gọi của X là
metanol
etanol.
phenol.
propan-1-ol.
Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu tăng sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể gây tử vong. Tên gọi khác của etanol là
ancol etylic.
axit fomic.
phenol.
etanal.
Phản ứng của butan-2-ol với Na cho sản phẩm là
Muối + H2.
Bazơ + H2.
H2O + muối.
Axit + H2.
Câu 13: Khi đun nóng metanol với metanol trong điều kiện H2SO4 đặc 140oC thu được sản phẩm là
A. C2H5OCH3.
B. CH3OCH3.
C. CH4.
D. CH3OC2H5.
Câu 14: Khi đun nóng butan-2-ol trong điều kiện H2SO4 đặc 170oC thì thu được sản phẩm chính là
A. butan.
B. but-1-en.
C. but-2-en.
D. đietyl ete.
Câu 12: Cho dãy chất sau: CH3OH, C2H5OH, C6H5OH (phenol), CH2=CH-CH2OH. Có bao nhiêu chất trong dãy phản ứng với dung dịch nước brom?
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 15: Ancol nào sau đây bị oxi hóa thành xeton?
A. Butan-1-ol.
B. Propan-1-ol.
C. Propan-2-ol.
D. 2-metylpropan-1-ol.
Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu:
C6H5ONa + CO2 + H2O
C6H5ONa + Br2
C6H5OH + NaOH
C6H5OH + Na
