wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KỲ I - HÓA 11

Total questions: 50

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Khi tan trong nước, chất nào sau đây là chất điện li ?

a)

Saccarozo

C12H22O11 .

b)

NaCl .

c)

Dầu hỏa

d)

Ancol etylic.

2.

Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?

a)

Mg(OH) 2 .

b)

HNO3 .

c)

KOH.

d)

Fe 2 (SO 4 ) 3 .

3.

Ứng dụng nào sau đây không phải của N2

a)

Làm môi trường trơ trong nhiều ngành công nghiệp

b)

Chế tạo thuốc nổ, thuốc pháo

c)

Tổng hợp amoniac

d)

Bảo quản máu và các mẫu vật sinh học

4.

Trong hóa học hữu cơ, C có hóa trị là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

5.

Cân bằng hóa học liên quan đến loại phản ứng

a)

Không thuận nghịch

b)

Thuận nghịch

c)

Một chiều

d)

Oxi hóa – khử

6.

Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó

a)

Không xảy ra nữa

b)

Vẫn tiếp tục xảy ra

c)

Chỉ xảy ra theo chiều thuận

d)

Chỉ xảy ra theo chiều nghịch

7.

Cho cân bằng hoá học: H2 (g) + I2 (g)   \leftrightarrow 2HI (g); ΔH\Delta H > 0

Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ. 

b)

giảm nồng độ HI.

c)

tăng nồng độ H2.

d)

giảm áp suất chung của hệ

8.

Cho phản ứng: N2  (g) + 3H2  (g)    \leftrightarrow  2NH3  (g); ΔH\Delta H = –92 kJ.

Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

Giảm nhiệt độ và giảm áp suất

b)

Tăng nhiệt độ và tăng áp suất.

c)

Giảm nhiệt độ và tăng áp suất

d)

Tăng nhiệt độ và giảm áp suất

9.

Dung dịch chất nào sau không dẫn điện?

a)

C2H5OH

b)

NaCl

c)

NaHCO3.

d)

CuSO4

10.

Chỉ ra câu trả lời sai về pH

a)

pH = - lg[H+]

b)

[H+] = 10a thì pH = a

c)

pH + pOH = 14

d)

[H+].[OH-] = 10-14

11.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,01 M là :

a)

3

b)

2

c)

11

d)

12

12.

Thành phần % theo khối lượng của C trong metan CH4 bằng bao nhiêu (cho: H = 1; C = 12)?

a)

25%.

b)

50%.

c)

75%.

d)

48%.

13.

Dãy chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản CH2O?

a)

C2H6O, C3H6O2.

b)

C2H4O2, C4H8O2.

c)

C6H12O6, C2H4O2.

d)

C2H6O, C6H12O6.

14.

Cặp hợp chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2,HCHO

b)

CH3COOH, C6H5OH

c)

NaHCO3, NaCl

d)

CO2, CaC2.

15.

Hợp chất nào sau đây là hidrocacbon?

a)

CH4

b)

C2H6O

c)

C3H8O

d)

CO2

16.

Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, trong thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là

a)

đồng phân

b)

đồng khối

c)

đồng vị

d)

đồng đẳng

17.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3OH?

a)

CH3CHO.

b)

CH3CH2OH.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5CHO.

18.

Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố

a)

Hiđro.

b)

Cacbon

c)

Oxi

d)

Nitơ

19.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

a)

C4H10, C6H6.

b)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

c)

CH3OCH3, CH3CHO.

d)

C2H5OH, CH3OCH3.

20.

Công thức cấu tạo thu gọn của chất trên là

a)

CH3-CH2-O-CH2-CH3.

b)

CH3-O-CH3.

c)

CH2=CH-O-CH=CH2.

d)

CH2-O-CH2.

21.

  Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

22.

Mưa acid tàn phá nhiều rừng cây, ăn mòn nhiều công trình kiến trúc bằng đá và kim loại. Tác nhân chính tạo ra mưa acid là

a)

SO­2.

b)

H2S.

c)

CO2.

d)

CO

23.

Khi nhiệt kế thuỷ ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thuỷ ngân rơi vãi sẽ chuyển hoá chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Than đá.

b)

Đá vôi.

c)

Muối ăn.

d)

bột Sulfur.

24.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng, Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Sodium, potassium.

b)

Calcium, magnesium

c)

Nitrate, phosphate.

d)

Chloride, sulfate.

25.

Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là

a)

chất khử.

b)

chất oxi hoá.

c)

acid.

d)

base.

26.

Khi bị bỏng axit, việc làm nào sau đây không nên làm :

a)

Rửa ngay với nước lạnh nhiều lần

b)

Trung hòa acid bằng dung dịch  loãng (khoảng 2%)

c)

Trung hòa acid bằng dung dịch NaOH

d)

Băng bó tạm thời vết bỏng, cho uống nươc điện giải rồi đưa đến cơ sở y tế.

27.

Ở nhiệt độ thường, đơn chất nitrogen trơ về mặt hoá học. Đó là do

a)

phân tử không còn electron hoá trị riêng.

b)

có liên kết ba trong phân tử.

c)

phân tử được tạo bởi nguyên tố có độ âm điện bé.

d)

cấu tạo của phân tử thoả mãn quy tắc octet.

28.

Trong công nghiệp, ammonia được tổng hợp theo quá trình Haber: nitrogen và hydrogen phản ứng với nhau ở nhiệt độ trên 400 °C, áp suất 200 bar với xúc tác bột sắt. Yếu tố nào sau đây làm cân bằng tổng hợp ammonia trong quá trình Haber dịch chuyển theo chiều nghịch?

a)

Nhiệt độ cao. 

b)

Áp suất cao.

c)

Xúc tác bột sắt.

d)

Không có yếu tố nào trong ba yếu tố trên.

29.

Khi cho sulfuric acid đặc, nóng lần lượt tiếp xúc với các chất sau: đường saccharose (C12H22O11), bột lưu huỳnh, thanh platinum, bột kẽm, thuốc tím (KMnO4), muối ăn (NaCl). Số chất bị sulfuric acid đặc, nóng oxi hoá là

a)

6.

b)

5.

c)

4.

d)

3.

30.

Trong nước thải chứa các chất tan: urea, saccharose, NaCl, Na2CO3, NaHCO3, NH4NO3, ethanol, (NH4)2HPO4, Ca(H2PO4)2. Nếu nước thải trên chảy vào vùng nước tù thì có bao nhiêu chất có thể gây nên hiện tượng phú dưỡng?

(a)  

31.

Ngâm rượu thuốc thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh chế nào?

a)

Chiết lỏng – lỏng.

b)

Chiết lỏng – rắn.

c)

Phương pháp chưng cất.

d)

Phương pháp ngâm chiết

32.

Tách ethanol (ts = 780C), nước (ts = 1000C) ra khỏi nhau có thể dùng phương pháp

a)

Chưng cất ở áp suất thấp

b)

Chưng cất thường

c)

Chiết bằng dung môi hexan

d)

Chiết bằng dung môi etanol

33.

Làm đường từ mía thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh.  

d)

Sắc kí cột.

34.

Tách biệt các màu của sơn, mực in,….người ta dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Kết tinh.

b)

Chiết.

c)

Sắc kí.

d)

Chưng cất.

35.

Nấu rượu uống thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

36.

Ngâm hoa quả làm siro thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chưng cất.   

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh. 

d)

Sắc kí cột.

37.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với sulfuric acid loãng?

a)

Cu

b)

Na

c)

Mg

d)

Al

38.

Có 2 dung dịch riêng biệt:  NaCl, Na2SO4 . Thuốc thử duy nhất để phân biệt các dung dịch là:

a)

quỳ tím

b)

dung dịch AgNO3

c)

dung dịch BaCl2

d)

dung dịch HCl

39.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sulfuric acid đặc nóng?

a)

Có tính acid mạnh.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Tính háo nước.

d)

Tác dụng với kim loại giải phóng hydrogen.

40.

Dãy kim loại nào sau đây đều không phản ứng được với sulfuric acid đặc nguội:

a)

Al, Fe, Cr.     

b)

Cu, Ca, Zn.   

c)

Al, Ca, Mg.

d)

Zn, Mg, Ba.

41.

Sulfuric acid (H2SO4 )đặc khác Sulfuric acid (H2SO4) loãng ở tính chất hóa học nào

    

a)

Tính base mạnh 

b)

Tính oxi hóa mạnh

c)

Tính acid mạnh   

d)

Tính khử mạnh

42.

Cặp chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

a)

SO3; H2SO4.

b)

SO2; SO3.

c)

H2S; SO2.

d)

S; SO2.

43.

H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây?

a)

 Oxi hóa mạnh.    

b)

Háo nước.

c)

Acid mạnh.    

d)

Khử mạnh.

44.

Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là

               

          

a)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều. 

b)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.

c)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.  

d)

       Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.

45.

Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng

a)

Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2

b)

CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl

c)

Mg, ZnO, Ba(OH)2,CaCO3

d)

Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4

46.

Hiện tượng xảy ra khi cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư là

a)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, không có khí thoát ra

b)

Cu không tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí thoát ra

c)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí mùi hắc thoát ra

d)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí không mùi thoát ra

47.

[TH] Hiện tượng xảy ra khi tiến hành thí nghiệm cho dung dịch sulfuric acid đặc tác dụng với đường mía (C12H22O11)?

a)

A. Không có hiện tượng gì xảy ra

b)

B. Đường mía bị hóa đen do tính oxi hóa mạnh của sulfuric acid đặc.

c)

C. Đường mía bị hóa đen do khả năng lấy nước từ hợp chất carbohydrate (tính háo nước) của fulfuric acid đặc

d)

D. Đường mía bị hòa tan trong dung dịch sulfuric acid đặc

48.

Có 2 dung dịch riêng biệt:  NaCl, Na2SO4 . Thuốc thử duy nhất để phân biệt các dung dịch là:

a)

quỳ tím

b)

dung dịch AgNO3

c)

dung dịch BaCl2

d)

dung dịch HCl

49.

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là:

a)

A. CO₂

b)

B. SO2

c)

C. N₂0

d)

D. NO₂

50.

Cho các ứng dụng sau:

      (1) Sản xuât phân đạm urea.

      (2) Sản xuất nitric acid.

      (3) Tác nhân làm lạnh trong công nghiệp.

      (4) Làm dung môi, thuốc tẩy.

      (5) Làm chất chống khuẩn trong thực phẩm.

      Số ứng dụng thuộc về ứng dụng của ammonia trong đời sống & sản xuất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5