Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H11. ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ 1

Total questions: 50

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng khi một hệ hóa học đang ở trạng thái cân bằng?

a)

Phản ứng thuận đã dừng

b)

Phản ứng nghịch đã dừng

c)

Nồng độ các chất tham gia và sản phẩm bằng nhau

d)

Nồng độ các chất trong hệ không thay đổi

2.

Cân bằng hóa học nào sau đây sẽ chuyển dịch khi thay đổi áp suất? Biết rằng tất cả các chất đều ở thể khí.

a)

N2  +   O2   ↔   2NON_2\ \ +\ \ \ O_2\ \ \ \leftrightarrow\ \ \ 2NO

b)

N2   +  3H2   ↔  2NH3N_2\ \ \ +\ \ 3H_2\ \ \ \leftrightarrow\ \ 2NH_3

c)

CO2 + H2  ↔ CO +H2OCO_2\ +\ H_{2\ }\ \leftrightarrow\ CO\ +H_2O

d)

H2 + Cl2 ↔ 2HClH_2\ +\ Cl_2\ \leftrightarrow\ 2HCl

3.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) ⇄ CO (k) + H2 (k) (∆H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

4.

Cho cân bằng sau trong bình kín:
2NO2(k)   ↔\leftrightarrow N2O4(k)
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:

a)

∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt

b)

∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt

c)

∆H > 0, phản ứng thu nhiệt

d)

∆H < 0, phản ứng thu nhiệt.

5.

Cho

Cho phản ứng: NaOH + HCl →\rightarrow NaCl + H2O. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thuận

b)

Phản ứng nghịch

c)

Phản ứng thuận nghịch

d)

Phản ứng một chiều

6.

Có mấy chất cùng có mặt tại thời điểm phản ứng sau đạt trạng thái cân bằng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Theo thời gian, v thuận giảm xuống

b)

Nồng độ các chất không đổi ở trạng thái cân bằng

c)

Khi đạt trạng thái cân bằng,  v thuận = v nghịch

d)

Phản ứng thuận nghịch xảy ra hoàn toàn.

8.

hằng số cân bằng của phản ứng bên là?

a)

b)

c)

d)

9.

CH3OH(l) + O2(g) → CO2(g) + 2H2O(g) ΔrHo= < 0

Các điều kiện nào sau đây sẽ làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

1. Làm tăng nồng độ CH3OH

b)

2. Giảm nồng độ CO2

c)

3. Giảm nhiệt độ

d)

4. Giảm áp suất

e)

5. Tăng áp suất

10.

Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

a)

ion trái dấu.

b)

anion (ion âm).

c)

cation (ion dương).

d)

chất.

11.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

NaCl.

12.

Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá   nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [CH3COO-].

c)

[H+] > [CH3COO-].

d)

[H+] < 0,10M.

13.

Trong các dung dịch có cùng nồng độ 0,1 M sau đây, dung dịch nào có pH cao nhất?

a)

H2SO4.

b)

HCl.

c)

NH3.

d)

NaOH.

14.

Cho dãy các chất: Al2(SO4)3, C2H5OH, C12H22O11 (saccharose), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

15.

Dung dịch (0,1M) chất nào sau đây có pH = 7?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

 Ba(OH)2.

d)

HClO4.

16.

Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Nước chanh có môi trường acid.

b)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10-2,4 mol/L.

c)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L.

d)

Nồng độ ion [OH-] của nước chanh nhỏ hơn 10-7 mol/L.

17.

Nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch H2SO4 0,2 M là

a)

0,2 M

b)

0,1 M

c)

0,4 M

d)

0,5 M

18.

Phương trình điện li nào sau đây viết đúng?

a)

CH3COOH → CH3COO- + H+

b)

H2O → 2H+ + O2-

c)

KOH → K+ + OH-

d)

H2SO4 → 2H+ + SO4-

19.

Cho các chất và ion sau: Al3+; CO32-, HNO3, S2-, NH3, Cl-. Theo Bronsted – Lowry, số chất và ion có tính base là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

20.

Chọn những đáp án đúng khi nói về tính chất vật lý của Nitrogen.

a)

Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí không màu.

b)

Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí màu nâu đỏ.

c)

Khí nitrogen không mùi, không vị và nặng hơn không khí.

d)

Khí nitrogen không mùi, không vị và nhẹ hơn không khí.

e)

Khí nitrogen tan ít trong nước.

21.

Chọn hình ảnh minh hoạ đúng công thức cấu tạo của phân tử Nitrogen.

a)
b)
c)
22.

Phương trình hoá học nào dưới đây minh hoạ tính khử của nitrogen?

a)
b)
c)
d)
23.

Những ứng dụng nào dưới đây là của nitrogen?

a)

Nitrogen là một trong những thành phần dinh dưỡng chính của thực vật.

b)

Nitrogen lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

c)

Nitrogen được dùng để sản xuất diêm.

d)

Trong công nghiệp, lượng lớn nitrogen sản xuất ra được dùng để tổng hợp khí amoniac, từ đó sản xuất ra acid nitric, phân đạm...

24.

N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây?

a)

Nhiệt độ thường

b)

Khoảng 100 độ C

c)

Khoảng 1000 độ C

d)

Khoảng 3000 độ C

25.

Phát biểu không đúng là

a)

Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.

b)

Khí NH3 nặng hơn không khí.

c)

Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.

d)

Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.

26.

Ammonia có những tính chất nào trong số các tính chất sau đây?

(a) Tan tốt trong nước.

(b) Nặng hơn không khí.

(c) Tác dụng với acid

(e) Khử được hydrogen.

(g) Làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

a)

(a), (b), (c)

b)

(b), (c), (e)

c)

(a), (c), (g)

d)

(c), (e), (g)

27.

Trong các muối dưới đây, muối nào khi nhiệt phân không thu được khí NH3?

a)

NH4HCO3

b)

NH4NO3

c)

(NH4)2CO3

d)

NH4Cl

28.

Phản ứng nhiệt phân nào sau đây sai?

a)

NH4HCO3  -->  NH3 + H2O + CO2.

b)

NH4Cl  -->  NH3 + HCl.

c)

NH4NO2 -->   N2 + 2H2O.

d)

NH4NO3  -->   NH3 + HNO3.

29.

Hiện tượng của phản ứng khi cho NH4Cl tác dụng với dung dịch KOH (đun nóng) là

a)

Có kết tủa trắng

b)

Có khí mùi khai bay ra

c)

Có khí màu vàng bay ra

d)

Có khí mùi trứng thối bay ra

30.

NH3 tác dụng được với những chất nào sau đây? (Giả thiết các điều kiện có đủ)

a)

O2

b)

HCl

c)

CuSO4

d)

H2O

31.

NH3 là chất điện li

a)

mạnh

b)

yếu

c)

trung bình

d)

lưỡng tính

32.

Cho phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là :

a)

Chất khử

b)

Chất OXH

c)

Bazơ

d)

Axit

33.

Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?

a)

Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

b)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu

c)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

d)

Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu

34.

HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:

a)

FeCl3.

b)

Fe2O3.

c)

Fe.

d)

Fe(NO3)3.

35.

Hai acid gây ra mưa acid là

a)

H2CO3 và H2SO3.

b)

H2SO4 và HNO3.  

c)

HNO2 và HNO3. 

d)

H2SO3 và H2SO4.

36.

Người ta thường sử dụng chất nào dưới đây để thu gom thuỷ ngân (Hg) rơi vãi?

a)

Khí ozone.

b)

Khí oxygen.

c)

Bột sulfur.

d)

Bột iron.

37.

Kết luận nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của sulfur ?

a)

Sulfur chỉ có tính oxi hóa.

b)

Sulfur chỉ có tính khử.

c)

Sulfur vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Sulfur không có tính oxi hóa, không có tính khử.

38.

Sulfur oxide là hợp chất có những tính chất vật lí nào?

a)

Khí không màu, mùi hắc

b)

Khí tan trong nước, nặng hơn không khí

c)

Khí độc, có thể gây tổn thương hệ hô hấp cho con người

d)

Khí tan nhiều trong nước, nhẹ hơn không khí

39.

Sulfur oxide có những ứng dụng nào?

a)

Nguyên liệu để sản xuất H2SO4

b)

Bảo quản thực phẩm sấy khô

c)

Nguyên liệu tẩy trắng giấy, dung dịch đường

d)

Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

40.

SO2 thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
41.

Cho phương trình hóa học của pư: SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O.

Vai trò các chất tham gia phản ứng là

a)

SO2 là chất khử, H2S là chất oxi hóa

b)

SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử

c)

SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

d)

SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

42.

Thứ tự đúng của các bước để xử lý khi bị bỏng acid:  

     1. Đưa người bị bỏng đến nơi an toàn 

2. Rửa vết thương dưới vòi nước chảy.  

3. Loại bỏ vải tại nơi bị bỏng.

4. Đưa đến cơ sở Y tế gần nhất.

a)

1-2-3-4

b)

2-1-3-4

c)

1-3-2-4

d)

3-2-1-4

43.

Để nhận ra sự có mặt của ion sulfate trong dung dịch, người ta  thường dùng:

a)

quỳ tím

b)

dung dịch muối Mg2+

c)

dung dịch chứa ion Ba2+

d)

 thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2

44.

Axit sunfuric đặc thường được dùng để làm khô các chất khí  ẩm. Khí nào sau đây có thể được làm khô nhờ sulfuric acid đặc?

a)

Khí CO2

b)

Khí H2S

c)

Khí NH3

d)

Khí SO3

45.

Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

46.

Cho các hợp chất sau gồm: (1) đường glucose; (2) đường saccharose; (3) bông; (4) bột gỗ.

Số hợp chất có khả năng bị hóa đen khi tiếp xúc với dung dịch sulfuric acid đặc là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Oleum có công thức tổng quát là

a)

H2SO4.nSO2.

b)

H2SO4.nH2O.

c)

H2SO4.nSO3.

d)

H2SO4 đặc.

48.

Ứng dụng làm nguyên liệu đúc tượng và bó chỉnh hình trong y học là ứng dụng của:

a)

MgSO4.

b)

CaSO4.

c)

CaSO4.H2O

d)

BaSO4.

49.

Cho các phát biểu sau:

(a). Sulfuric acid là chất lỏng, không màu, không bay hơi và có tính hút ẩm mạnh.

(b). Sulfuric acid tan vô hạn trong nước và toả rất nhiều nhiệt.

(c). Liên kết hoá học trong sulfuric acid là liên kết ion.

(d). Sulfuric acid vì có tính hút ẩm mạnh nên được dùng để làm khô nhiều chất.

Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

50.

Cho các chất sau: Ag, Mg, CuO, KOH, Cu(OH)2, CaCO3, NaHCO3. Số chất tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng là

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.