Font size
WorksheetsKiểm tra kim loại kiềm - kiềm thổ - nhôm
Total questions: 50
Worksheet time: 11mins
Nhóm kim loại nào sau đây là nhóm kim loại kiềm?
Li, Na, K, Ca, Ba
Be, Mg, Li , Ca, Sr
Na, K, Li, Cs, Rb
Li, Na, K, Rb, Sr
Nhóm kim loại nào sau đây tan được trong nước?
Be,Li, Na
Mg, K, Na
Ba, Cr, K
K,Ca, Sr
Để điều chế kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?
Nhiệt luyện
Thủy luyện
Điện phân dung dịch
Điện phân nóng chảy
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
H2SO4 đặc, nguội.
Cu(NO3)2.
HCl.
NaOH.
Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở Anot thu được
Na.
NaOH.
Cl2.
HCl.
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
Nước.
Rượu etylic.
Dầu hỏa.
Phenol lỏng.
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
Cu2+, Fe3+.
Al3+, Fe3+.
Na+, K+.
Ca2+, Mg2+.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
Quặng pirit.
Quặng boxit.
Quặng manhetit.
Quặng đôlômit.
Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của các ion
HCO3-, Cl-.
Ca2+, Mg2+.
Cl-, SO42-.
Ba2+, Mg2+.
Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi
tác dụng với kiềm.
tác dụng với CO2.
đun nóng
tác dụng với axit.
Trong Công nghiệp, NaHCO3 ứng dụng để làm gì?
Bột giặt
Công nghiệp thủy tinh
Thuốc chữa bệnh đau dạ dày
Phẩm nhuộm
Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính?
NaHCO3
Al2O3
Al(OH)3
AlCl3
Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, MgCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
3
1
2
4
Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
NaCl.
NaHSO4.
Ca(OH)2.
HCl.
Một loại nước cứng có thành phần như sau: Ca2+, Mg2+, HCO3- ,SO42- , đây là loại nước cứng nào?
Nước cứng toàn phần
Nước cứng vĩnh cửu
Nước mềm
Nước cứng tạm thời
Chất nào sau đây là vôi tôi?
CaCO3
Ca(OH)2
CaO
Ca(HCO3)2
Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
NaOH, CO2, H2.
Na2O, CO2, H2O.
Na2CO3, CO2, H2O.
NaOH, CO2, H2O.
Trong quá trình điện phân nóng chảy NaCl, ở cực âm xảy ra:
sự khử ion Na+.
Sự oxi hoá ion Na+.
Sự khử phân tử nước.
Sự oxi hoá phân tử nước
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
Na2CO3 và HCl.
Na2CO3 và Na3PO4.
Na2CO3 và Ca(OH)2.
NaCl và Ca(OH)2.
Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
bọt khí và kết tủa trắng.
bọt khí bay ra.
kết tủa trắng xuất hiện.
kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
Thạch cao nung được dùng để bó bột, đúc tượng do có hiện tượng giãn nở thể tích khi đông cứng. Thành phần chính của thạch cao nung chứa.
CaSO4
CaSO4.H2O
CaSO4.2H2O
Ca(HCO3)2
Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
.
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
Al tác dụng với FeO nung nóng
Al tác dụng với CuO nung nóng.
Al tác dụng với dung dịch NaOH
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
chỉ có kết tủa keo trắng.
không có kết tủa, có khí bay lên.
Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?
NaOH.
HNO3.
HCl.
NaCl.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là:
1s1
2s1
ns2
ns1
Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất được dùng để làm mềm nước cứng trên là :
Na2CO3
HCl
H2SO4
NaHCO3
Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2. Hiện tượng quan sát được là:
Có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan một phần.
Có kết tủa trắng, kết tủa không tan
Không có hiện tượng.
Có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan hết dung dịch trong suốt trở lại.
Cho 2 cốc nước chứa các ion: Cốc 1: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cốc 2: Ca2+, HCO3-, Cl-, Mg2+. Để khử hoàn toàn tính cứng của nước ở cả hai cốc người ta:
Cho vào 2 cốc dung dịch NaOH dư
Đun sôi một hồi lâu 2 cốc
Cho vào 2 cốc một lượng dư dung dịch Na2CO3
Cho vào 2 cốc dung dịch NaHSO4
Cho viên Na vào dung dịch CuSO4, hiện tượng quan sát được là:
Bọt khí.
Bọt khí và kết tủa màu xanh.
Kết tủa màu đỏ.
Bọt khí và kết tủa màu đỏ.
Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.
điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực.
điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực.
điện phân NaCl nóng chảy.
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là:
Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
Chỉ có kết tủa keo trắng.
Có kết tủa keo trắng và khí bay lên.
Không có kết tủa, có khí bay lên.
Phản ứng giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động là:
CaCO3 → CaO + CO2
Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2
Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2
Chất nào sau đây làm mềm nước vĩnh cửu (chứa CaCl2, MgSO4)?
Ca(OH)2
Na2CO3
NaOH
H2SO4
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm
IA.
IIIA.
IVA.
IIA.
Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là:
HCl
NaCl
NaHSO4
Ca(OH)2
Một dung dịch có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì:
Nước cứng tạm thời
Nước mềm
Nước cứng toàn phần
Nước cứng vĩnh cữu
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
Na2SO4, KOH
NaOH, HCl
KCl, NaNO3
NaCl, H2SO4
Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:
NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2
Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3
NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 thì có hiện tượng nào sau đây ?
Dung dịch vẫn trong suốt
Xuất hiện kết tủa keo, kết tủa tăng đến cực đại rồi tan dần đến hết
Xuất hiện kết tủa và kết tủa này không tan
Xuất hiện kết tủa và có khí không mùi thoát ra
Một cốc nước có chứa các ion: Na+ (0,02 mol), Mg2+ (0,02 mol), Ca2+ (0,04 mol), Cl- (0,02 mol), HCO3- (0,10 mol) và SO42- (0,01 mol). Đun sối cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc:
Có tính cứng hoàn toàn
Có tính cứng vĩnh cửu
Là nước mềm
Có tính cứng tạm thời
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch:
NaOH loãng
H2SO4 đặc, nóng
H2SO4 đặc, nguội
H2SO4 loãng
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:
quặng pirit.
quặng manhetit
quặng boxit
quặng đôlômit
Nội dung nào sai trong các nội dung sau khi nói về nhôm:
chu kỳ 3
ZAl = 13
thuộc nguyên tố s
nhóm IIIA
Phèn chua có công thức nào sau đây?
K3SO4. Al2(SO4)3.24H2O.
K2SO4. Al2(SO4)3.24H2O.
K2SO4. Al2(SO4)3.12H2O.
Li2SO4. Al2(SO4)3.24H2O.
Để sản xuất nhôm người ta đi điện phân nóng chảy Al2O3, ở catot thu được chất nào?
Al3+ bị khử thành Al
Al3+ bị oxi hóa thành Al
O2- bị khử thành O2
O2- bị oxi hóa thành O2
Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là:
BaCl2.
NaOH.
Na2CO3
NaCl
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là:
KNO3
BaCl2
K2SO4
CuCl2
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:
NaCl
Na2S
NaNO3
Na2SO4
Dung dịch nào sau đây có pH<7
NH4(CO3)2
NH4NO3
NaNO3
K2CO3
Khi nói về kim loại kiềm , phát biểu nào sau đây là sai ?
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Trong tự nhiên , các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp
