wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 9 - AXIT NITRIC - MUỐI NITRAT

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào?

a)

Ag2O , NO2

b)

Ag2O , NO2 , O2

c)

Ag, NO2 , O2

d)

Ag2O , O2

2.

Phương trình:

Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

có hệ số theo thứ tự là :

a)

1,12,2,3,6

b)

8,30,8,3,15

c)

8,30,8,3,9

d)

1,4,1,1,2

3.

HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:

a)

FeCl3.

b)

Fe2O3.

c)

Fe.

d)

Fe(NO3)3.

4.

Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có :

a)

hoá trị V, số oxi hoá +5.

b)

hoá trị IV, số oxi hoá +5.

c)

hoá trị V, số oxi hoá +4.

d)

hoá trị IV, số oxi hoá +3.

5.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do

a)

HNO3 tan nhiều trong nước.

b)

khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

c)

dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

d)

dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.

6.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.

7.

Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trư­ờng ?

a)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nư­ớc.

b)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.

c)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nư­ớc vôi.

d)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm.

8.

Trong phản ứng :

Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + NO + H2O

Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là :

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

9.

Trong phòng thí nghiệm, thường điều chế HNO3 bằng phản ứng :

a)

NaNO3 tt + H2SO4 (đ) => HNO3 + NaHSO4

b)

4NO2 + 2H2O + O2 => 4HNO3

c)

N2O5 + H2O => 2HNO3

d)

2Cu(NO3)2 + 2H2O => Cu(OH)2 + 2HNO3

10.

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm :

a)

FeO, NO2, O2.

b)

Fe2O3, NO2.

c)

Fe2O3, NO2, O2.

d)

Fe, NO2, O2.

11.

Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn 1 mol chất rắn nào sau đây mà khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là lớn nhất ?

a)

Mg(NO3)2.

b)

NH4NO3.

c)

NH4NO2.

d)

KNO3.

12.

Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào?

a)

Ag2O , NO2

b)

Ag2O , NO2 , O2

c)

Ag, NO2 , O2

d)

Ag2O , O2

13.

HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:

a)

FeCl3.

b)

Fe2O3.

c)

Fe.

d)

Fe(NO3)3.

14.

Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có :

a)

hoá trị V, số oxi hoá +5.

b)

hoá trị IV, số oxi hoá +5.

c)

hoá trị V, số oxi hoá +4.

d)

hoá trị IV, số oxi hoá +3.

15.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.

16.

Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trư­ờng ?

a)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nư­ớc.

b)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.

c)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nư­ớc vôi.

d)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm.

17.

HNO3 đặc tác dụng với C sản phẩm thu được là

a)

NO2, CO2, H2O

b)

NO, CO2, H2O

c)

N2, CO2, H2O

d)

NO2, H2O

18.

Tìm phản ứng nhiệt phân sai

a)

Hg(NO3)2 →Hg + 2NO2 + O2

b)

Ba(NO3)2 →Ba(NO2)2 + 1/2O2

c)

NaNO3 →NaNO2 + 1/2O2

d)

2Fe(NO3)3 →Fe2O3 + 6NO2 + 3/2O2

19.

Khi cho kim loại phản ứng với HNO3, hợp chất nào sau đây không được tạo ra?

a)

NH3

b)

N2O.

c)

N2O5

d)

NO2

20.

Ứng dụng nào không phải là của HNO3

a)

Sản xuất phân bón

b)

Sản xuất khí NO2 và N2H4

c)

Sản xuất thuốc nổ

d)

Sản xuất thuốc nhuộm

21.

Các muối nitrat nào trong dãy sau đây khi nung nóng bị phân huỷ cho muối nitrit và oxi?

a)

Cu(NO3)2, Hg(NO3)2, LiNO3

b)

KNO3, Ca(NO3)2, Ba(NO3)2

c)

Ca(NO3)2, NaNO3, Mg(NO3)2

d)

NaNO3, Ca(NO3)2, KNO3

22.

Phương trình hóa học của phản ứng nào đúng?

a)

3Ag + 4HNO3 đặc → 3AgNO3 + NO + 2H2O.

b)

8Al + 30HNO3 loãng → 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O.

c)

Mg + 4HNO3 loãng → Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.

d)

5Cu + 12HNO3 đặc → 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O.

23.

Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

a)

Al, Al2O3, Mg, Na2CO3.

b)

Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.

c)

Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3.

d)

S, ZnO, Mg, Au

24.

Để loại bỏ khí NO2 trong công nghiệp người ta dùng hóa chất nào trong các hóa chất sau:

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch Ca(OH)2

c)

Dung dịch HCl.

d)

Dung dịch H2SO4

25.

Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc là

a)

Dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra

b)

Dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra

c)

Dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ, có khí màu xanh thoát ra

d)

Dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra

26.

HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?

a)

Fe

b)

Fe(OH)2

c)

FeO

d)

Fe2O3

27.

Chọn câu trả lời SAI về dung dịch axit HNO3

a)

Có tính axit

b)

có tính oxi hóa

c)

có tính khử

d)

kém bền.

28.

Vai trò của HNO3 trong phản ứng : HNO3 + NaOH --> NaNO3 + H2O là

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

bazơ

d)

axit

29.

Khi nhiệt phân muối nitrat của kim loại ta đều thu được

a)

a. Muối nitrit

b)

oxi

c)

oxit kim loại

d)

NO2

30.

Nhiệt phân KNO3 ta thu được sản phẩm là

a)

KNO2, O2 .

b)

K, NO2, O2

c)

K2O , NO2, O2

d)

KNO3, O2

31.

Thuốc nổ đen là hỗn hợp của :

a)

KNO3, S

b)

KNO3, C

c)

KClO3, S, C

d)

KNO3, C,S

32.

Cho mẫu than nung đỏ và dung dịch HNO3 đặc có khí thoát là

a)

CO2

b)

NO2

c)

hỗn hợp CO2 và NO2

d)

O2

33.

Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Ag

c)

Zn, Pb

d)

Mn, Ni

34.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

a)

HNO3

b)

NaCl

c)

K2SO4

d)

NaOH

35.

Cho hỗn hợp C và S vào dung dịch HNO3 đặc thu được hỗn hợp khí X và dung dịch Y. Thành phần của X là

a)

SO2 và NO2

b)

CO2 và SO2.

c)

SO2 và CO2.

d)

CO2 và NO2.

36.

Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với HNO3 đặc nguội

a)

Cu,Ag,Zn,Pb

b)

Cu,Ag,Zn,Fe

c)

Fe,Sn,Zn,Al

d)

Fe,Zn,Al,Pb

37.

Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào?

a)

Ag2O , NO2

b)

Ag2O , NO2 , O2

c)

Ag, NO2 , O2

d)

Ag2O , O2

38.

Các muối nitrat nào trong dãy sau đây khi nung nóng bị phân huỷ cho muối nitrit và oxi?

a)

Cu(NO3)2, Hg(NO3)2, LiNO3

b)

KNO3, Ca(NO3)2, Ba(NO3)2

c)

Ca(NO3)2, NaNO3, Mg(NO3)2

d)

NaNO3, Ca(NO3)2, KNO3

39.

Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

a)

Al, Al2O3, Mg, Na2CO3.

b)

Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.

c)

Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3.

d)

S, ZnO, Mg, Au

40.

HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?

a)

Fe

b)

Fe(OH)2

c)

FeO

d)

Fe2O3

41.

Phản ứng giữa FeO với HNO3 tạo ra khí NO. Tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng và tạo thành sau phản ứng (sau khi đã cân bằng) trong phương trình oxi hóa - khử này là:

a)

5, 4.

b)

13, 9

c)

7, 6.

d)

13, 8

42.

Trong phương trình phản ứng kim loại Đồng tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, tổng hệ số (số nguyên, tối giản) trong phương trình hóa học bằng:

a)

9.

b)

20.

c)

10.

d)

18.

43.

Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

a)

Al, Al2O3, Mg, Na2CO3.

b)

Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.

c)

Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3.

d)

S, ZnO, Mg, Au

44.

Khi nhiệt phân Ca(NO3)2 (1), Al(NO3)3 (2), Sn(NO3)2 (3), Hg(NO3)2 (4) , AgNO3 (5), Cu(NO3)2 (6) đến hoàn toàn, muối cho oxit kim loại là:

a)

2, 3, 6

b)

2, 3, 4, 6

c)

1, 3, 6

d)

2, 6

45.

Cho 2 phản ứng:

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (1)

Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO +2H2O (2)

Tìm phát biểu đúng?

a)

Trong phản ứng (1) sắt thể hiện tính khử yếu, trong phản ứng (2) sắt thể hiện tính khử mạnh.

b)

Trong hai phản ứng (1), (2) axit vừa là chất oxi hóa vừa là môi trường.

c)

Ở phản ứng (1), H+ là chất oxi hóa; Còn ở phản ứng (2), NO3- là chất oxi hóa.

d)

H+ ở phản ứng (2) có tính oxi hóa mạnh hơn H+ ở phản ứng (1).

46.

Để loại bỏ khí NO2 trong công nghiệp người ta dùng hóa chất nào trong các hóa chất sau:

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch Ca(OH)2

c)

Dung dịch HCl.

d)

Dung dịch H2SO4

47.

Dung dịch axit nitric tinh khiết để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần sang màu gì?

a)

đen sẫm

b)

vàng

c)

đỏ

d)

trắng đục

48.

Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm các hoá chất cần sử dụng là

a)

Dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc

b)

NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đặc

c)

Dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc

d)

NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc

49.

Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc là

a)

Dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra

b)

Dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra

c)

Dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ, có khí màu xanh thoát ra

d)

Dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra

50.

Chọn phát biểu đúng trong các trường hợp sau:

(1) Tất cả các muối nitrat đều tan trong nước và là chất điện li mạnh

(2) Tất cả các muối nitrat rắn đều rất bền nhiệt

(3) Muối nitrat ở dạng rắn không có tính oxi hoá

(4) Ion nitrat NO3- có tính oxi hoá trong môi trường axit

a)

2, 3

b)

1, 4

c)

1, 3

d)

1, 2