wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn cuối kì 2 hóa 11

Total questions: 50

Worksheet time: 12hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Alkane là những hidrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là:

a)

Cn H2n+2 ̣̣(n≥1)

b)

Cn H2n (n ≥ 2)

c)

Cn H2n-2 (n ≥ 2)

d)

Cn H2n-6 (n ≥ 6)

2.

Alkane là:

a)

Hydrocarbon mạch vòng, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

b)

Hydrocarbon mạch hở, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

c)

Dẫn xuất hydrocarbon mạch hở, trong phân tử có liên kết đơn hoặc đôi.

d)

Dẫn xuất hydrocarbon mạch vòng, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

3.

Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng alkane?

a)

CH2.

b)

C2H4.

c)

C3H6.

d)

C4H10.

4.

Khí X là thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên (có trong các mỏ khí) và cũng được sinh ra trong một số quá trình phân hủy sinh học (biogas – khí sinh học). Khí X là:

a)

Methane.

b)

Ethylene.

c)

Acetylene.

d)

Butane.

5.

Chất nào sau đây được sử dụng trong bật lửa gas?

a)

Ethane.

b)

Methane.

c)

Butane.

d)

Octane.

6.

Trong công nghiệp có thể điều chế alkane bằng cách nào sau đây?

a)

Chưng cất phân đoạn dầu mỏ.

b)

Lọc và tách dầu mỏ.

c)

Hydrat hóa hydrocarbon không no.

d)

Hydro hóa hydrocarbon không no.

7.

Chất nào dưới đây không thuộc dãy đồng đẳng alkane?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

8.

Ankane thuộc loại hợp chất hữu cơ kém phân cực nên có tính chất:

a)

Nhiệt độ sôi tăng theo khối lượng phân tử.

b)

Ở điều kiện thường, alkane là chất khí

c)

Kém tan trong nước và tan nhiều trong dung môi hữu cơ

d)

Dễ cháy

9.

Phản ứng nào của alkane tạo thành các hợp chất có mạch carbon ngắn hơn?

a)

Phản ứng cracking.

b)

Phản ứng thế halogen.

c)

Phản ứng reforming.

d)

Phản ứng oxi hóa.

10.

Alkene là:

a)

Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết đôi.

b)

Hydrocarbon no, mạch hở, có 1 liên kết đôi.

c)

Hydrocarbon không no, mạch vòng, có 1 liên kết đôi.

d)

Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết ba.

11.

Công thức chung của alkene là:

a)

CnH2n+2 (n ≥ 2)

b)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

c)

CnH2n (n ≥ 1)

d)

CnH2n (n ≥ 2)

12.

Alkyne là hydrocarbon:

a)

Có dạng CnH2n-2 (n≥2), mạch hở.

b)

Có dạng CnH2n, mạch hở.

c)

Mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.

d)

A và C đều đúng.

13.

Trong thực tiễn, chất X và Y được dùng để làm chín trái cây, điều khiển quá trình sinh mủ của cây cao su… Chất X và Y là:

a)

Ethylene và Acetylene.

b)

Ethylene và Methane.

c)

Acetylene và Methane.

d)

Methane và Propane.

14.

Chất Y khi cháy tỏa nhiều nhiệt nên được sử dụng để hàn, cắt kim loại. Chất Y có thể là chất nào sau đây?

a)

Ethylene.

b)

Methane.

c)

Acetylene

d)

Propane.

15.

Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)?

(I) CH3CH=CH2; (II) CH3CH=CHCl; (III) CH3CH=C(CH3)2;

(IV) C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (V) C2H5–C(CH3)=CCl–CH3

a)

(I), (IV), (V).

b)

(III), (IV).

c)

(II), (IV), (V).

d)

(II), III, (IV), (V).

16.

Cho các chất tên gọi sau ethene (I); propene (II); but-1-ene (III) dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của nhiệt độ sôi?

a)

I > II > III.

b)

III > II > I.

c)

III < II < I.

d)

I < II < III.

17.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3–C≡CH + [Ag(NH3)2]OH X + NH3 + H2O

X có công thức cấu tạo là?

a)

CH3–C–Ag≡C–Ag.

b)

CH3–C≡C–Ag.

c)

Ag–CH2–C≡C–Ag.

d)

Không phản ứng.

18.

Khi cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Markovnikov sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

a)

CH3–CH2–CHBr–CH2Br.

b)

CH2Br–CH2–CH2–CH2Br.

c)

CH3–CH2–CHBr–CH3.

d)

CH3–CH2–CH2–CH2Br

19.

Để phân biệt ethane và ethene, dùng phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng đốt cháy.

b)

Phản ứng cộng với hydrogen.

c)

Phản ứng cộng với nước bromine.

d)

Phản ứng trùng hợp

20.

Để phân biệt ethane và ethene, dùng phản ứng nào sau đây?Chất X có công thức cấu tạo: CH3–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là:

a)

2-methylbut-3-yne.

b)

2-methylbut-2-ene.

c)

3-methylbut-3-ene.

d)

2-methylbut-2-yne

21.

Công thức cấu tạo của 3-methylbut-1-yne là:

a)

(CH3)2CH-C≡CH.

b)

CH3CH2CH2-C≡CH

c)

CH3-C≡C-CH2CH3.

d)

CH3CH2- C≡C-CH3.

22.

Công thức phân tử của benzene là

a)

C7H8

b)

C6H6

c)

C4H4

d)

C8H10

23.

Hydrocarbon thơm là:

a)

Hydrocarbon trong phân tử chứa vòng benzene.

b)

Hydrocarbon trong phân tử chứa nối đôi.

c)

Hydrocarbon trong phân tử chứa nối ba.

d)

Hydrocarbon trong phân tử chỉ có liên kết 𝜎.

24.

Dãy đồng đẳng của benzene (gồm benzen và alkylbenzene) có công thức chung là

a)

CnH2n+6 (n 6).

b)

CnH2n-6 (n 3).

c)

CnH2n-8 (n 8)

d)

CnH2n-6 (n 6)

25.

Gọi tên chất có công thức cấu tạo bên dưới:

a)

Toluene

b)

Styrene.

c)

o-xylene.

d)

Benzene

26.

Cho các hydrocarbon X và Y có công thức cấu tạo sau, tên gọi của X và Y lần lượt là:

a)

Benzene và Toluene.

b)

Styrene và Naphthalene.

c)

Toluene và Naphthalene.

d)

Naphthalene và Benzene.

27.

Gọi tên chất có công thức cấu tạo bên dưới:

a)

Toluene.

b)

Styrene

c)

o-xylene.

d)

m-xylene.

28.

Arene nào có mùi thơm và có tác dụng xua đuổi côn trùng?

a)

Toluene.

b)

Nathphalene

c)

Xylene.

d)

Styrene

29.

Chất Y là hydrocarbon thơm có công thức phân tử là C7H8, có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp để chế tạo nhựa PS. Vậy chất Y là:

a)

Toluene.

b)

Styrene

c)

o-xylene.

d)

m-xylene.

30.

Hydrocarbon thơm thường được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?

a)

Reforming alkane trong dầu mỏ.

b)

Cracking alkane trong dầu mỏ.

c)

Hydrate hóa (cộng nước) alkene.

d)

Dehydrate (tách nước) alcohol.

31.

Trong điều kiện có chiếu sáng, benzene cộng hợp với chlorine tạo thành hợp chất nào sau đây?

a)

C6H5Cl.

b)

C6H4Cl2.

c)

C6H6Cl6.

d)

C6H12Cl6.

32.

Trong điều kiện có chiếu sáng, benzene cộng hợp với chlorine tạo thành hợp chất nào sau đây?Cho các chất có công thức sau, trong các chất trên, những chất nào là sản phẩm chính khi cho toluene tác dụng với chlorine trong điều kiện đun nóng và có mặt FeCl3:

a)

(1) và (2)

b)

(2) và (3).

c)

(1) và (4)

d)

(2) và (4)

33.

So với benzene, khả năng phản ứng của toluene với dung dịch HNO3(đ)/H2SO4 (đ) như thế nào?

a)

Dễ hơn, tạo ra o – nitrotoluene và p – nitrotoluene.

b)

Khó hơn, tạo ra o – nitrotoluene và p – nitrotoluene.

c)

Dễ hơn, tạo ra o – nitrotoluene và m – nitrotoluene.

d)

Dễ hơn, tạo ra m – nitrotoluene và p – nitrotoluene.

34.

Thực hiện thí nghiệm sau:

- Cho vào 2 ống nghiệm, mỗi ống nghiệm khoảng 2 ml dung dịch KMnO4 0,1M.

- Thêm tiếp vào ống nghiệm (1) 1 mL toluene và ống nghiệm (2) 1 mL benzene.

- Lắc đều các ống nghiệm, sau đó đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn khoảng 3 phút.

Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về hiện tượng của thí nghiệm trên?

a)

Ống nghiệm 1: màu tím nhạt dần và sau đó mất màu; ống nghiệm 2: không hiện tượng.

b)

Cả 2 ống nghiệm đều không hiện tượng.

c)

Ống nghiệm 1: không hiện tượng; ống nghiệm 2: màu tím nhạt dần và sau đó mất màu.

d)

Ống nghiệm 1: xuất hiện kết tủa vàng; ống nghiệm 2: không hiện tượng.

35.

Một số chất gây ô nhiễm môi trường như benzene, toluene có trong khí thải đốt cháy nhiên liệu xăng, dầu. Để giảm thiểu nguyên nhân gây ô nhiễm này cần:

a)

Cấm sử dụng nhiên liệu xăng.

b)

Hạn chế sử dụng nhiên liệu hóa thạch.

c)

Thay xăng bằng khí gas.

d)

Không sử dụng xe cá nhân.

36.

Điền vào chỗ trống: Khi thay thế…….của phân tử hydrocarbon bằng……….được dẫn xuất halogen của hydrocarbon.

a)

Nguyên tử halogen – nguyên tử hydrogen.

b)

Nguyên tử hydrogen – nguyên tử halogen.

c)

Nguyên tử halogen – nguyên tử halogen.

d)

Nguyên tử carbon – nguyên tử halogen.

37.

Chất nào sau đây là dẫn xuất halogen của hydrocarbon?

a)

Cl – CH2 – COOH

b)

C6H5 – CH2 – Cl.

c)

CH3 – CH2 – Mg – Br.

d)

CH3 – CO – Cl.

38.

Trong thể thao, khi các vận động viên bị chấn thương do va chạm, không gây ra vết thương hở, gãy xương,... thường được nhân viên y tế dùng loại thuốc xịt, xịt vào chỗ bị thương để gây tê cục bộ và vận động viên có thể quay trở lại thi đấu. Hợp chất chính có trong thuốc xịt là

a)

carbon dioxide.

b)

hydrogen chloride.

c)

chloromethane.

d)

chloroethane.

39.

Tác hại của việc sử dụng các hợp chất chlorofluorocarbon (CFC) trong công nghệ làm lạnh:

a)

Phá hủy tầng ozone.

b)

Gây mưa acid.

c)

Gây ô nhiễm không khí.

d)

Gây mưa đá.

40.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3CH2Cl + NaOH X + Y. Chất X và Y lần lượt là:

a)

CH3CH2OH và NaCl.

b)

CH3CHO và NaCl.

c)

CH2=CH2 và NaCl.

d)

CH3CHOH và NaCl.

41.

Sản phẩm chính của phản ứng tách HBr của CH3CH(CH3)CHBrCH3 là:

a)

2-methylbut-2-ene

b)

3-methylbut-2-ene

c)

3-methyl-but-1-ene

d)

2-methylbut-1-ene.

42.

Chọn phát biểu sai về tính chất hóa học của dẫn xuất halogen:

a)

Phản ứng thế nguyên tử halogen và phản ứng cộng nguyên tử halogen là hai phản ứng hóa học quan trọng của dẫn xuất halogen.

b)

Liên kết C – X là một liên kết phân cực.

c)

Nhờ sự phân cực của liên kết C – X, dẫn xuất halogen dễ tham gia vào nhiều phản ứng hóa học.

d)

Nguyên tử halogen mang một phần điện tích âm và nguyên tử carbon mang một phần điện tích dương trong liên kết C – X.

43.

Công thức chung của alcohol no đơn chức mạch hở là:

a)

CnH2n-1OH (n≥1)

b)

CnH2n+1OH (n≥1).

c)

CnH2n+2OH (n≥2).

d)

Cn H2nO (n≥1).

44.

Chất nào sau đây là alcohol bậc I?

a)

CH3-CH(OH)-CH2-CH3.

b)

(CH3)3C-OH.

c)

CH3-CH2-OH.

d)

(CH3)2CH-OH.

45.

Thức uống chứa cồn như rượu, bia, nước trái cây lên men đều chứa ethanol. Công thức phân tử của ethanol:

a)

C2H5OH.

b)

C3H7OH

c)

CH3OH.

d)

CH3OH.

46.

Phương pháp nào sau đây dùng để sản xuất ethanol sinh học?

a)

Cho hỗn hợp khí ethylene và hơi nước đi qua tháp chứa H3PO4

b)

Cộng nước vào ethylene với xúc tác là H2SO4

c)

Lên men tinh bột.

d)

Thủy phân dẫn xuất C2H5Br trong môi trường kiềm

47.

Methyl alcohol, ethyl alcohol tan vô hạn trong nước là do:

a)

khối lượng phân tử của các alcohol nhỏ.

b)

hình thành tương tác van der waals với nước.

c)

hình thành liên kết hydrogen với nước.

d)

hình thành liên kết cộng hoá trị với nước.

48.

Khi đun nóng hỗn hợp alcohol gồm CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, ở 140oC) thì số ether thu được tối đa là:

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

49.

Alcohol nào bị oxi hóa tạo ketone?

a)

Propan-2-ol.

b)

Butan-1-ol.

c)

Propan-1-ol

d)

2-methylpropan-1-ol.

50.

Sản phẩm chính thu được khi tách nước từ 3-methylbutan-2-ol là:

a)

.3-methylbut-1-ene.

b)

2-methylbut-2-ene.

c)

3-methylbut-2-ene.

d)

2-methylbut-3-ene.