wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương: Đại cương về hoá học hữu cơ

Total questions: 50

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.
Chất nào là hợp chất hữu cơ?
a)
CO
b)
CO2
c)
Na2CO3
d)
CH4
2.

Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

(NH4)2CO3, CO2, CH4, C2H6.

b)

C2H4, CH4, C2H6O, C3H9N.

c)

CO2, K2CO3, NaHCO3, C2H5Cl.

d)

NH4HCO3, CH3OH, CH4, CCl4.

3.

Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

a)

nhất thiết phải có cacbon, th­ường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...

b)

gồm có C, H và các nguyên tố khác.

c)

bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

d)

th­ường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.

4.

Thuộc tính không phải của các hợp chất hữu cơ là :

a)

Khả năng phản ứng hoá học chậm, theo nhiều hướng khác nhau.

b)

Không bền ở nhiệt độ cao.

c)

Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion.

d)

Dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ.

5.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. kết luận đúng về X là

a)

X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi.

b)

X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.

c)

Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.

d)

X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.

6.

Chất nào sau đây là dẫn xuất của hidrocacbon?

a)

C2H6O

b)

CH4

c)

CO2

d)

C6H6

7.

Cho dãy các chất sau, dãy chỉ gồm Hidrocacbon là

a)

CH4; C2H4; C2H2; C6H6; C3H8; C4H10.

b)

CH3Cl; C2H4; C2H2; C6H6; C3H8; C4H10.

c)

CH4; C2H5ONa; C2H2; C6H6; C3H8; C4H10.

d)

CH4; C2H4Br2; C2H2; C6H6; C3H8; C4H10.

8.

Để xác nhận trong phân tử HCHC có nguyên tố C, người ta chuyển nguyên tố đó thành hợp chất nào sau đây?

a)

CO

b)

CO2

c)

CH4

d)

Na2CO3

9.

Chất nào sau đây thuộc loại chất hữu cơ ?

a)

Al3C4.

b)

CH4.

c)

CO.

d)

Na2CO3.

10.

Theo thành phần nguyên tố, hợp chất hữu cơ được chia thành

a)

hiđrocacbon và các hợp chất có nhóm chức.

b)

hiđrocacbon và các hợp chất chứa oxi.

c)

hiđrocacbon và các chất không phải hiđrocacbon.

d)

hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon.

11.

Muốn biết hợp chất hữu có có chứa hiđro hay không, ta có thể:

a)

Oxi hóa hợp chất hữu cơ bằng CuO, sau đó cho sản phẩm đi qua CuSO4 khan.

b)

Cho chất hữu cơ tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc.

c)

Đốt chất hữu cơ xem có tạo chất bã đen hay không.

d)

Oxi hóa hợp chất hữu cơ bằng CuO, rồi sau đó cho sản phẩm đi qua nước vôi trong (Ca(OH)2).

12.

Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là

1. thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.

2. có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.

3. liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.

4. liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion.

5. dễ bay hơi, khó cháy.

6. phản ứng hoá học xảy ra chậm, theo nhiều hướng.

a)

1,2,3

b)

1,2,3,5

c)

1,2,4,5

d)

1,2,3,6

13.

Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với các chất vô cơ?

a)

Độ tan trong nư­ớc lớn hơn.

b)

Độ bền nhiệt cao hơn

c)

Tốc độ phản ứng nhanh hơn.

d)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp hơn.

14.

Cho hình vẽ thí nghiệm dùng để phân tích hợp chất hữu cơ. Hãy cho biết thí nghiệm bên dùng để xác định nguyên tố nào

a)

C và H

b)

C và N

c)

H và Cl

d)

C và S

15.

Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố

a)

Hiđro.

b)

Cacbon

c)

Oxi

d)

Nitơ

16.

Chất nào sau đây là chất hữu cơ?

a)

C3H5(OH)3.

b)

H2O

c)

Ca(CN)2

d)

H2CO3

17.

Chất nào sau đây là hidrocacbon?

a)

C2H7N

b)

Al4C3

c)

HCOOCH3

d)

C6H12

18.

Mục đích phân tích định tính chất hữu cơ là

a)

tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ.

b)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao.

c)

xác định phân tử khối của chất hữu cơ.

d)

xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.

19.

Mục đích của phân tích định lượng chất hữu cơ là

a)

xác định nhiệt độ sôi của chất hữu cơ.

b)

xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.

c)

xác định cấu tạo của chất hữu cơ.

d)

xác định phần trăm khối lượng các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.

20.

Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết

a)

cộng hóa trị

b)

ion

c)

kim loại

d)

hiđro

21.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thu được khí CO2 và hơi H2O. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chất X chắc chắn có chứa C, H, và O.

b)

X là hợp chất C, H, O và có thể có N.

c)

X chắc chắn chứa C, H và có thể có O.

d)

X là hợp chất của 2 nguyên tố C, H.

22.

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học

a)

chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.

b)

chuyên nghiên cứu các hợp chất của hidro.

c)

chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua.

d)

chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, hidro, oxi.

23.

Trong các nhận xét sau, nhận xét nào đúng về axetilen (C2H2 ) và benzen (C6H6)

a)

Hai chất cùng CTPT và cùng CTĐGN

b)

Hai chất khác CTPT và khác nhau CTĐGN

c)

Hai chất khác CTPT nhưng giống CTĐGN

d)

Hai chất giống CTPT và khác nhau CTĐGN

24.

Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ cho ta biết

a)

tỉ lệ % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất.

b)

thành phần các nguyên tố trong phân tử.

c)

tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử

d)

tỉ lệ về số nguyên tử của các nguyên tố .

25.

Chất X có công thức phân tử là C6H12O6. Công thức đơn giản nào sau đây là công thức đơn giản nhất của X là

a)

C3H6O3

b)

CH2O

c)

C3H4O2

d)

C12H22O12

26.

Dãy chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản CH2O?

a)

C2H6O, C3H6O2

b)

C2H4O2, C4H8O2

c)

C6H12O6, C2H4O2

d)

C2H6O,C6H12O6

27.

Đốt cháy hoàn toàn 15 gam một chất hữu cơ X thu được 2,24 lít N2 (đktc), 17,6 gam CO2 và 11,2 lít H2O (đktc).Tỉ khối hơi của X so với H2 là 37,5. Công thức phân tử của X là

a)

C2H5N

b)

C2H5NO2

c)

C2H7N2O

d)

C3H9N

28.

Phenolphtalein - chất chỉ thị màu dùng nhận biết dung dịch bazơ - có phần trăm khối lượng C, H và O lần lượt bằng 75,47%, 4,35% và 20,18%. Công thức đơn giản nhất của phenolphtalein là

a)

C10H7O2.

b)

C5H3O.

c)

C20H14O4.

d)

C10H7O4.

29.

Hiện nay, hợp chất 3 – MCPD (X) được xem là một trong các hoạt chất gây ung thư. Phân tích lượng X cho thấy tỷ lệ khối lượng mC : mH : mCl : mO = 72 : 14 : 71 : 64. Công thức đơn giản nhất của X là

a)

C6H14Cl2O4.

b)

C4H11ClO2.

c)

C3H7ClO.

d)

C3H7ClO2.

30.

Công thức phân tử là

a)

công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

b)

là một biểu diễn đồ họa của cấu trúc phân tử, cho thấy các nguyên tử được sắp xếp như thế nào.

c)

là công thức biểu thị số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

d)

là công thức chỉ số lượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử

31.

Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hợp chất hữu cơ X ( C, H, O ). Thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Khi hóa hơi 1,85 gam X, thu được thể tích bằng với thể tích của 0,7 gam N2 cùng nhiệt độ,áp suất. Xác định công thức phân tử của X.

a)

C5H10O

b)

C3H6O2

c)

C2H2O3

d)

C3H6O

32.

Kết quả phân tích nguyên tố hợp chất X cho biết %mc = 54,54% ; %mH = 9,09% còn lại là oxi. Tỉ khối hơi của X so với CO2 bằng 2. Công thức phân tử của X là

a)

C5H12O

b)

C2H4O

c)

C3H4O3

d)

C4H8O2

33.

Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hiđrocacbon (A) thu được H2O và 13,2 gam CO2. Công thức phân tử của (A) là

a)

CH4.

b)

C2H6.

c)

C3H6.

d)

C3H8.

34.

Hợp chất X có CTĐGN là CH2O và có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 45. CTPT của X là

a)

C3H6O3.

b)

C4H8O4.

c)

C2H4O2.

d)

CH2O.

35.

Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, trong thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là

a)

đồng phân

b)

đồng khối

c)

đồng vị

d)

đồng đẳng

36.

Chọn định nghĩa đúng nhất về đồng phân:

a)

những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử.

b)

những chất có cùng công thức phân tử nhưng tính chất hóa học khác nhau.

c)

hiện tượng các chất có cùng công thức phân tử nhưng cấu tạo khác nhau nên tính chất khác nhau.

d)

những hợp chất có cùng phân tử khối nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau.

37.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

a)

C4H10, C6H6.

b)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

c)

CH3OCH3, CH3CHO.

d)

C2H5OH, CH3OCH3.

38.

Công thức này thuộc loại công thức nào sau đây?

a)

Công thức cấu tạo thu gọn

b)

Công thức cấu tạo khai triển

c)

Công thức phân tử

d)

Công thức đơn giản nhất

39.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?

a)

Theo đúng hóa trị

b)

Theo đúng số oxi hóa

c)

Theo từng cặp nguyên tử

d)

Theo bản chất nguyên tử

40.

Trong phân tử các hợp chất hữu cơ, các nguyên tử cacbon liên kết trực tiếp với nhau theo cách nào?

a)

Mạch hở có nhánh

b)

Mạch vòng

c)

Theo cặp

d)

Mạch hở và mạch vòng

41.

Hóa trị của C, H và O trong hợp chất hữu cơ lần lượt bằng

a)

4, 1, 3

b)

2, 1, 3

c)

2, 1, 2

d)

4, 1, 2

42.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3OH?

a)

CH3CHO.

b)

CH3CH2OH.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5CHO.

43.

Đồng phân là:

a)

Hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau.

b)

Hiện tượng các chất khác nhau về cấu tạo nhưng có cùng CTPT.

c)

Hiện tượng các chất có tính chất khác nhau.

d)

Hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất hóa học khác nhau.

44.

Đốt cháy hoàn toàn 15 gam một chất hữu cơ X thu được 2,24 lít N2 (đktc), 17,6 gam CO2 và 9 gam H2O . Tỉ khối hơi của X so với H2 là 37,5. Công thức phân tử của X là

a)

C2H5N

b)

C2H5NO2

c)

C2H7N2O

d)

C3H9N

45.

Cách viết công thức cấu tạo sai là

a)
b)
c)
d)
46.

Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành?

a)

1 liên kết σ và 1 liên kết π.

b)

1 liên kết σ và 2 liên kết π.

c)

1 liên kết π.

d)

2 liên kết σ.

47.

So sánh độ bền giữa liên kết σ và liên kết π thì

a)

liên kết σ kém bền hơn.

b)

liên kết π kém bền hơn.

c)

liên kết σ bền như liên kết π.

d)

liên kết σ kém bền như liên kết π.

48.

Để biết rõ số l­ượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ ngư­ời ta dùng công thức nào sau đây?

a)

Công thức đơn giản nhất

b)

Công thức phân tử

c)

Công thức cấu tạo

d)

Công thức tổng quát

49.

Liên kết ba do những liên kết nào hình thành?

a)

1 liên kết σ và 1 liên kết π.

b)

1 liên kết σ và 2 liên kết π.

c)

1 liên kết π.

d)

2 liên kết σ.

50.

Công thức cấu tạo thu gọn của chất trên là

a)

CH3-CH2-O-CH2-CH3.

b)

CH3-O-CH3.

c)

CH2=CH-O-CH=CH2.

d)

CH2-O-CH2.