wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì 1

Total questions: 51

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan

b)

CaCl2 nóng chảy

c)

NaOH nóng chảy

d)

HBr hòa tan trong nước

2.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

CH3COOH

3.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

Mg(OH)2

b)

HClO

c)

HF

d)

AgNO3

4.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HNO3 → H+ + NO3-

b)

KSO4→ K2+ + SO42-

c)

Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-

d)

HF ⇄ H+ + F-

5.

Cấu hình electron nguyên tử của nitơ (z=7)là

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p3.

6.

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

c)

nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi.

d)

nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.

7.

Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường

a)

Mg.

b)

O2.

c)

Na.

d)

Li.

8.

tính chất hóa học của phân tử N2 là:

a)

tính oxi hóa

b)

tính khử

c)

tính oxi hóa và khử

d)

tính bazo yếu

9.

Khí làm xanh giấy quì ẩm là:

a)

NO2

b)

SO2

c)

HCl

d)

NH3

10.

Cho phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là :

a)

Chất khử

b)

Chất OXH

c)

Bazơ

d)

Axit

11.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp

a)

đẩy nước.

b)

đẩy không khí với miệng bình ngửa.

c)

chưng cất.

d)

đẩy không khí với miệng bình úp ngược.

12.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

13.

Khi cho NH3 phản ứng với HNO3 thu được sản phẩm có tên là

a)

amoni nitrat

b)

amoni nitrua

c)

amoni nitrit

d)

amoni nitơ

14.

Trong đời sống, muối amoni nào sau đây thường dùng làm xốp bánh ?

a)

NH4NO3

b)

NH4Cl

c)

NH4HCO3

d)

(NH4)2SO4

15.

Công thức nào sau đây thuộc muối amoni ?

a)

NaCl

b)

CH3COONa

c)

Na2CO3

d)

(NH4)2SO4

16.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do

a)

HNO3 tan nhiều trong nước.

b)

khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

c)

dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

d)

dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.

17.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.

18.

Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Ag

c)

Zn, Pb

d)

Mn, Ni

19.

Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có :

a)

hoá trị V, số oxi hoá +5.

b)

hoá trị IV, số oxi hoá +5.

c)

hoá trị V, số oxi hoá +4.

d)

hoá trị IV, số oxi hoá +3.

20.

Phương trình:

Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

có hệ số theo thứ tự là :

a)

1,12,2,3,6

b)

8,30,8,3,15

c)

8,30,8,3,9

d)

1,4,1,1,2

21.

Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2O là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là :

a)

0,672 lít.

b)

0,56 lít.

c)

0,448 lít.

d)

2,24 lít.

22.

Nhiệt phân AgNO3 thu được sản phẩm gồm

a)

Ag2O , NO2

b)

Ag2O , NO2 , O2

c)

Ag, NO2 , O2

d)

Ag2O , O2

23.

Khi nhiệt phân muối nitrat của kim loại ta đều thu được

a)

Muối nitrit

b)

oxi

c)

oxit kim loại

d)

nitơ đioxit

24.

Nhiệt phân muối nitrat nào sau đây cho oxit kim loại ?

a)

Cu(NO3)2

b)

AgNO3

c)

NaNO3

d)

Fe(NO3)3

e)

Zn(NO3)2

25.

Trong các phản ứng hóa học

a)

cacbon chỉ thể hiện tính khử.

b)

cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa

c)

cacbon không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa

d)

cacbon thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử

26.

Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây (đk thích hợp)?

a)

2C + Ca → CaC2.

b)

C + 2H2 → CH4.

c)

C + CO2 → 2CO.

d)

3C + 4Al → Al4C3.

27.

Cacbon phản ứng được với oxit nào sau đây?

a)

ZnO

b)

Al2O3

c)

MgO

d)

CaO.

28.

Kim cương và than chì là các dạng:

a)

đồng hình của cacbon

b)

đồng vị của cacbon

c)

thù hình của cacbon

d)

đồng phân của cacbon

29.

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện qua phản ứng nào dưới đây?

a)

C + O2 \longrightarrow  CO2

b)

C + 2H2 \longrightarrow  CH4

c)

C + CO2 \longrightarrow 2CO

d)

CuO + C \longrightarrow  Cu + CO

30.

Cấu hình electron của cacbon là

a)

1s22s22p2

b)

1s22s22p2

c)

1s22s22p63s23p64s2

d)

1s22s22p4

31.

PT nào sau đây là PT điều chế Cacbon Monooxit (CO) trong phòng thí nghiệm?

a)

HCOOH→(H2SO4,t°) CO + H2O

b)

C + H2O →(~1050°C) CO + H2

c)

CO2 +C →(t°) 2CO

d)

CO2 →(t°) CO+O2

32.

Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ:

a)

A. Nhất thiết phải có cacbon, th­ường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...

b)

B. Gồm có C, H và các nguyên tố khác.

c)

C. Bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

d)

D. Th­ường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.

33.

Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là:

1. Thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.

2. Có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.

3. Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.

4. Liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion.

5. Dễ bay hơi, khó cháy.

6. Phản ứng hoá học xảy ra nhanh.

Nhóm các ý đúng là:

a)

A. 4, 5, 6.

b)

B. 1, 2, 3.

c)

C. 1, 3, 5.

d)

D. 2, 4, 6.

34.

Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ?

a)

A. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

b)

B. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

c)

C. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử.

d)

D. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.

35.

Hợp chất X có CTĐGN là CH3O. CTPT nào sau đây ứng với X?

a)

A. C3H9O3.

b)

B. C2H6O2.

c)

C. C2H6O.

d)

D. CH3O.

36.

Để xác định hàm lượng các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, bạn có thể sử dụng phương pháp phân tích nào sau đây?

a)

A. phân tích định tính.

b)

B. phân tích định lượng.

c)

C. phân tích vi lượng.

d)

D. phân tích hữu cơ.

37.

Chất X có công thức phân tử là C6H12O6. Công thức đơn giản nào sau đây là công thức đơn giản nhất của X là

a)

C3H6O3

b)

CH2O

c)

C3H4O2

d)

C12H22O12

38.

Đốt cháy hoàn toàn 15 gam một chất hữu cơ X thu được 2,24 lít N2 (đktc), 17,6 gam CO2 và 11,2 lít H2O (đktc).Tỉ khối hơi của X so với H2 là 37,5. Công thức phân tử của X là

a)

C2H5N

b)

C2H5NO2

c)

C2H7N2O

d)

C3H9N

39.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau :

a)

X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.

b)

Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.

c)

X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.

d)

X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi.

40.

Để biết rõ số l­ượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ ngư­ời ta dùng công thức nào sau đây?

a)

Công thức đơn giản nhất

b)

Công thức phân tử

c)

Công thức cấu tạo

d)

Công thức tổng quát

41.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?

a)

Theo đúng hóa trị

b)

Theo đúng số oxi hóa

c)

Theo từng cặp nguyên tử

d)

Theo bản chất nguyên tử

42.

Chọn các phát biểu Đúng trong các phát biểu sau

a)

Trong hợp chất hữu cơ các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và trật tự nhất định.

b)

Trong hợp chất hữu cơ, cacbon có hai hóa trị là 2 và 4.

c)

Trong hợp chất hữu cơ, các nguyên tử C liên kết với nhau tạo thành mạch C dạng thẳng, vòng và nhánh.

d)

Trong hợp chất hữu cơ, tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học.

e)

Trong hợp chất hữu cơ, các nguyên tử C chỉ liên kết được với các nguyên tử O và H.

43.

Hóa trị của C, H và O trong hợp chất hữu cơ lần lượt bằng

a)

4, 1, 3

b)

2, 1, 3

c)

2, 1, 2

d)

4, 1, 2

44.

Đồng đẳng là hiện tượng các hợp chất có cùng phần phần nguyên tố cấu tạo, có tính chất hóa học tương tự nhau nhưng hơn kém nhau 1 hay nhiều

a)

nguyên tử C

b)

nguyên tử H

c)

nhóm metylen CH2

d)

nhóm hydroxyl OH

45.

Dãy chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung CnH2n + 2?

a)

CH4, C2H6, C3H8.

b)

CH4, C2H4, C3H6.

c)

C2H4, C3H6, C4H8.

d)

C2H6, C3H6, C4H10.

46.

Cho các chất:

1) CH2=CH-CH3

2) CH2=CH-CH2- CH3

3) CH3-CH=CH-CH3

4) CH3-CH(CH3)-CH3

Các chất đồng đẳng của nhau là:

a)

1 và 2

b)

2 và 3

c)

3 và 4

d)

1 và 4

47.

Đồng phân là:

a)

Hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau.

b)

Hiện tượng các chất khác nhau về cấu tạo nhưng có cùng CTPT.

c)

Hiện tượng các chất có tính chất khác nhau.

d)

Hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất hóa học khác nhau.

48.

Trong những cặp chất sau đây, cặp nào là đồng phân của nhau?

a)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

b)

CH3OCH3, C2H5OH.

c)

CH3CHO, CH3OCH3.

d)

CH3CHO, CH3OH.

49.

Liên kết hoá học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là loại liên kết nào sau đây?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết cho nhận

d)

Liên kết hidro

50.

Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành?

a)

1 liên kết σ và 1 liên kết π.

b)

1 liên kết σ và 2 liên kết π.

c)

1 liên kết π.

d)

2 liên kết σ.

51.

So sánh độ bền giữa liên kết σ và liên kết π thì:

a)

liên kết σ kém bền hơn.

b)

liên kết π kém bền hơn

c)

liên kết σ bền như liên kết π

d)

liên kết σ kém bền như liên kết π