NEW
Font size
Worksheetshóa 11 gk1
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Câu 1: Hãy chọn câu sai ?
Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
Dung dịch có pH > 7 làm quỳ tím hoá xanh.
Dung dịch có pH = 7 thì môi trường dung dịch trung tính.
Câu 2: Cho phản ứng ion thu gọn 2H+ + CO32- →CO2 + H2O. Phản ứng xảy ra được là vì
sản phẩm sau phản ứng có chất khí và chất điện li yếu.
sản phẩm sau phản ứng có chất điện li yếu
sản phẩm sau phản ứng có chất khí.
Câu 3: Hãy chọn câu sai ?
[H+] = 10a => pH = a.
pH = - lg [H+].
pH + pOH = 14.
Câu 4: Cấu hình electron nguyên tử của nitơ là
1s22s22p3
1s22s22p5
1s22s22p63s23p2
Câu 5: Trong công nghiệp, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách
tổng hợp từ N2 và H2.
tổng hợp từ N2 và H2.
tổng hợp từ N2 và H2.
Câu 6: Chất nào sau đây là axit mạnh?
HNO3.
NH4Cl.
NaNO3.
Câu 7: Môi trường axit có nồng độ ion H+ thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
[H+] > 10-7.
[H+] > 10-7.
[H+] = 10-7.
Câu 8: Dung dịch chất nào sau đây có [ H+] > 10-7?
CH3COOH.
Ba(OH)2.
Câu 9: Phản ứng nào sau đây không là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + NaCl.
Câu 10: Trong công nghiệp, HNO3 được điều chế từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?
NH3.
N2.
Câu 11: Công thức của muối natri nitrat là
NaNO3.
NaCl
Câu 12: Trong các chất sau, chất nào không phải là chất điện li?
C2H5OH.
Ca(OH)2.
KCl
Câu 13: HNO3 tinh khiết không có tính chất vật lí nào sau đây?
Có màu vàng.
tan vô hạn trong nước.
Chất lỏng
Câu 14: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do
sự chuyển dịch của các cation và anion.
sự chuyển dịch của các electron.
sự chuyển dịch của các phân tử hoà tan.
Câu 15: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
chuyển thành màu xanh.
không đổi màu.
mất màu.
Câu 16: Các tính chất hoá học của HNO3 là
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.
tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.
Câu 17: Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
H+] = 0,10M.
H+] < [NO3-]..
Câu 18: Môi trường của dung dịch có pH = 8 là
lưỡng tính.
bazơ.
Câu 19: Trong các hợp chất, nguyên tố nitơ
có thể có các số oxi hoá -3, +1, +2, +3, +4, +5.
chỉ có số oxi hoá +3 và +5.
Câu 20: Dung dịch nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
NaI 0,100M
NaI 0,002M
Câu 21: Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion ?
4
5
3
1
Câu 22: Theo Arêniut thì kết luận nào sau đây là đúng?
Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+.
Axit là chất khi tan trong nước phân li ra anion H+.
Câu 23: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
NH4HCO3
NH4NO2.
Câu 24: Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
Zn(OH)2
HNO3.
Câu 25: Sự điện li là quá trình
phân li của các chất ra ion khi các chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
hấp thụ nước của các chất tan tạo thành ion.
Câu 26: Chất nào sau đây không dẫn điện được ?
KCl rắn, khan.
HBr hòa tan trong nước.
NaOH nóng chảy.
Câu 27: Muối NH4Cl tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?
Ca(OH)2.
KCl
NaNO3.
Câu 28: Axít nào sau đây là axit một nấc?
HClO4.
H2CO3
H2SO4.
Câu 29: Nhận định đúng về tính chất NH3 là
Amoniac là chất khí mùi khai, không màu, nhẹ hơn không khí.
Amoniac tan nhiều trong nước tạo dung dịch bazơ mạnh.
Amoniac tác dụng với tất cả các dung dịch muối.
Câu 30: Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có
hoá trị IV, số oxi hoá +5.
hoá trị IV, số oxi hoá +3.
Câu 31: Muối nào sau đây là muối axit?
NaHCO3.
NH4Cl.
Câu 32: Chất nào sau đây có tính bazơ?
NH3.
NaNO3.
HNO3.
Câu 33: Trong bảng tuần hoàn, nitơ nằm ở
chu kì 2, nhóm VA.
chu kì 3, nhóm VIIA
chu kì 2, nhóm IIIA.
Câu 34: Amoniac có tính chất vật lí nào sau đây?
Tan tốt trong nước.
Không tan trong nước.
Câu 35: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được
KCl rắn, khan.
dung dịch KCl.
nước biển.
Câu 36: Hoà tan một axit vào nước ở 250C, kết quả là
[H+ ]> [OH-].
[H+ ]< [OH-].
[H+ ].[OH-] > 1,0.10-14.
Câu 37: Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Na2SO4.
NaHSO4.
Câu 38: Vì sao dung dịch của các muối, axit, bazơ dẫn điện?
Do muối, axit, bazơ có khả năng phân li ra ion trong dung dịch
. Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron.
Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện.
Do phân tử của chúng dẫn được điện.
Câu 39: Trong phản ứng hoá học, nitơ (N2)
thể hiện cả tính oxi hoá và tính khử.
chỉ thể hiện tính khử.
Câu 40: Khi nhiệt phân các muối nitrat rắn ta đều thu được khí
O2.
NH3.
NO.
Câu 41: Cho 0,2 mol Fe2O3 tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được x mol muối. Giá trị của x là.
0,4.
0,6
. 0,3.
Câu 42: Cho x mol HCl tác dụng vừa đủ với 0,015 mol Na2CO3. Giá trị của x là
0,03
0,075.
Câu 43: Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là :
Ba(OH)2.
NH3.
Câu 44: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là 2H+ + S2- >H2S
Na2S + 2HCl-> 2NaCl + H2S.
FeS + 2HCl-> FeCl2 + H2S.
Câu 45: Trong số các chất sau : HNO2, CH3COOH, KMnO4, C6H6, HCOOH, HCOOCH3, C6H12O6, C2H5OH, SO2, Cl2, NaClO, CH4, NaOH, NH3, H2S. Số chất thuộc loại chất điện li là
7.
10.
9
Câu 46: Cho phản ứng sau: FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S. Phương trình ion rút gọn là
FeS + 2H+ → Fe2+ + H2S.
Fe + S2- + 2H+ → Fe2+ + H2S.
Câu 47: HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với dãy gồm tất cả các chất
Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2.
Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag.
Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2.
Câu 48: Cho các chất: NaOH, Sn(OH)2, Fe(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3, NaHCO3. Có bao nhiêu chất là lưỡng tính theo thuyết A-rê-ni-ut trong các chất trên?
3.
2
1
Câu 49: Phát biểu nào sau đây đúng?
Vì phân tử N2 có liên kết ba rất bền nên ở nhiệt độ thường N2 khá trơ về mặt hóa học.
Nitơ không duy trì sự hô hấp do nitơ là khí độc.
Câu 50: Nitơ phản ứng được với nhóm các đơn chất nào dưới đây tạo ra hợp chất khí?
O2;H2.
Li; Mg; Al.
Câu 1: Hãy chọn câu sai ?
Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
Dung dịch có pH > 7 làm quỳ tím hoá xanh.
Dung dịch có pH = 7 thì môi trường dung dịch trung tính.
