wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 11 GHK2

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
Alkene là những hydrocarbon có đặc điểm
a)
không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.
b)
không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.
c)
không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.
d)
no, mạch vòng.
2.
Alkyne là những hydrocarbon có đặc điểm
a)
không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C
b)
không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.
c)
không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.
d)
không no, mạch hở, có hai liên kết ba C≡C.
3.
Alkyne là hydrocarbon
a)
có dạng CnH2n-2, mạch hở.
b)
có dạng CnH2n, mạch hở.
c)
mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.
d)
mạch hở, có 2 liên kết đôi trong phân tử.
4.
Chọn khái niệm đúng về alkene.
a)
Những hydrocarbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là alkene.
b)
Những hydrocarbon mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử là alkene.
c)
Alkene là những hydrocarbon có liên kết ba trong phân tử.
d)
Alkene là những hydrocarbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.
5.
Alkene là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
a)
CnH2n+2 (n ≥1).
b)
CnH2n (n ≥2).
c)
CnH2n-2 (n ≥2).
d)
CnH2n-6 (n ≥6).
6.
Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
a)
CnH2n+2 (n ≥1).
b)
CnH2n (n ≥2).
c)
CnH2n-2 (n ≥2).
d)
CnH2n-6 (n ≥6).
7.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
Công thức chung của các hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết đôi C=C là CnH2n, n ≥ 2.
b)
Công thức phân tử của các hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba C≡C có dạng CnH2n-2, n ≥ 2.
c)
Công thức phân tử của các hydrocarbon no, mạch hở có dạng CnH2n, n > 2.
d)
Công thức chung của các hydrocarbon là CxHy với x > 1.
8.
Số liên kết s và liên kết π của liên kết C≡C trong phân tử acetylene lần lượt là
a)
3 và 1.
b)
1 và 3.
c)
2 và 1.
d)
1 và 2.
9.
Số liên kết s và liên kết π của liên kết C=C trong phân tử ethylene?
a)
1 và 1.
b)
1 và 2.
c)
1 và 3.
d)
2 và 1.
10.
Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?
a)
CH3CH=CHCH3.
b)
(CH3)2C=CHCH3.
c)
CH3CH=CHCH(CH3)2.
d)
(CH3)2CHCH=CHCH(CH3)2.
11.
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
a)
CH2=CH-CH=CH2.
b)
CH3-CH=C(CH3)2.
c)
CH3-CH=CH-CH=CH2.
d)
CH2=CH-CH2-CH3.
12.
Trong các chất sau, chất nào có tên gọi là acetylene?
a)
C2H2.
b)
C6H6.
c)
C2H6.
d)
C2H4.
13.
Tên gọi thông thường của công thức cấu tạo sau là là CH2 = CH2?
a)
Ethylene.
b)
Ethyl.
c)
Etene.
d)
Axetylene.
14.
Tên gọi thông thường của công thức cấu tạo sau là là CH2 = CH-C≡CH?
a)
. Ethylene.
b)
Ethyl.
c)
Etene.
d)
Vinyl axetylene.
15.
Tên gọi thông thường của công thức cấu tạo sau là CH2 = CH-CH3 ?
a)
Propylene .
b)
Propyl.
c)
Propene .
d)
Axetylene.
16.
Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch bromine ?
a)
Ethane.
b)
Propane.
c)
Butane.
d)
Ethylene.
17.
Áp dụng quy tắc Markovnikov vào trường hợp nào sau đây ?
a)
Phản ứng cộng của Br2 với alkene đối xứng.
b)
Phản ứng cộng của HX vào alkene đối xứng.
c)
Phản ứng trùng hợp của alkene.
d)
Phản ứng cộng của HX vào alkene bất đối xứng.
18.
But-1-ene (CH3-CH2-CH=CH2) tác dụng với HBr tạo ra sản phẩm chính có công thức cấu tạo nào sau đây?
a)
CH3CHBrCHBrCH3.
b)
CH3CH2CH2CH2Br.
c)
CH3CH2CHBrCH3.
d)
BrCH2CH2CH2CH2Br.
19.
Cho phản ứng: HC≡CH + H2O Sản phẩm của phản ứng trên?
a)
CH2=CH-OH.
b)
CH3-CH=O.
c)
CH2=CH2.
d)
CH3-O-CH3.
20.
Hiện tượng quan sát được khi sục khí ethylene lần lượt vào ống nghiệm thứ (1) chứa dung dịch KMnO4; ống thứ (2) chứa dung dịch AgNO3 là:
a)
Ống nghiệm (1) mất màu và xuất hiện kết tủa màu đen, ống nghiệm (2) có kết tủa vàng.
b)
Ống nghiệm (1) mất màu và xuất hiện kết tủa màu đen, ống nghiệm (2) không có hiện tượng.
c)
Ống nghiệm (1) không có hiện tượng , ống nghiệm (2) có kết tủa vàng.
d)
Cả 2 ống nghiệm đều không có hiện tượng
21.
Khi cho nước vào bình tam giác, có khí tạo thành và màu của dung dịch Br2 nhạt dần rồi mất hẳn. Chất rắn X trong thí nghiệm là:
a)
Al4C3.
b)
CH3COONa.
c)
CaC2.
d)
C6H12O6 (glucozơ).
22.
Những người thợ hàn thường dùng một thiết bị để hàn, cắt các kim loại phục vụ cho công việc. Thiết bị đó có cấu tạo gồm 2 bình kín, bình thứ nhất chứa khí O2, bình thứ 2 chứa một hydrocarbon X. Mỗi bình có một ống dẫn khí để dẫn khí trong bình vào một thiết bị như hình vẽ. Tại đây hydrocarbon X được đốt cháy và tỏa ra một lượng nhiệt rất lớn giúp hàn gắn, cắt các kim loại. Hãy cho biết hydrocarbon X được nhắc đến ở đây có tên gọi là gì?
a)
Ethane.
b)
Methane.
c)
Ethylene.
d)
Acetylene.
23.
Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều
a)
vòng benzene.
b)
liên kết đơn.
c)
liên kết đôi.
d)
liên kết ba.
24.
Các alkylbenzene hợp thành dãy đồng đẳng của benzene có công thức chung là
a)
CnH2n-6 (n ≥ 2).
b)
CnH2n+2 (n ≥ 6).
c)
CnH2n-2 _x001f_(n ≥ 2).
d)
CnH2n-6 (n ≥ 6).
25.
Công thức cấu tạo của benzene là
a)

b)

c)

d)

26.
Công thức cấu tạo của toluene (hay methylbenzene) là
a)

b)

c)

d)

27.
Styrene là một hydrocarbon thơm có công thức phân tử C8H8. Công thức cấu tạo của styrene là
a)

b)

c)

d)

28.
Công thức cấu tạo thu gọn của styrene là
a)
C6H5-CH3.
b)
C6H5-CH2CH3.
c)
C6H5-CH=CH2.
d)
C6H5-CH(CH3)2.
29.
Hydrocarbon Y có công thức cấu tạo như sau:
a)
ethylbenzene.
b)
m-diethylbenzene.
c)
o-diethylbenzene.
d)
p-diethylbenzene.
30.
Công thức cấu tạo thu gọn của toluene là
a)
C6H5-CH3.
b)
C6H5-CH2CH3.
c)
C6H5-CH=CH2.
d)
C6H5-CH(CH3)2.
31.
Số nguyên tử carbon và hydrogen trong benzene lần lượt là:
a)
12 và 6.
b)
6 và 6.
c)
6 và 12.
d)
6 và 14.
32.
Ở điều kiện thường benzene ở trạng thái
a)
Rắn.
b)
Lỏng.
c)
Khí.
d)
Bay hơi.
33.
Ứng dụng quan trọng nhất của styrene là
a)
sản xuất polymer.
b)
làm dược phẩm.
c)
làm dung môi.
d)
điều chế dầu mỏ.
34.
Cho các công thức: Công thức cấu tạo của benzene là
a)
1 và 2.
b)
1 và 3.
c)
2 và 3.
d)
1, 2 và 3.
35.
Phản ứng của toluene tác dụng với Br2 theo tỉ lệ 1:1 ( to, FeBr3) thuộc loại phản ứng nào?
a)
Oxi hóa.
b)
Cộng.
c)
Thế.
d)
Cracking.
36.
Benzene tác dụng với H2 dư có mặt bột Ni xúc tác, thu được sản phẩm hữu cơ là
a)
Hex-1-ene.
b)
hexane.
c)
cyclohexane.
d)
hex-1-yne.
37.
Phản ứng của benzene tác dụng với chlorine tạo C6H6Cl6 xảy ra trong điều kiện
a)
có bột Fe xúc tác
b)
có ánh sáng khuyếch tán.
c)
có dung môi nước.
d)
có dung môi CCl4.
38.
Tính chất nào không phải của benzene?
a)
Tác dụng với Br2 (to, FeBr3).
b)
Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ).
c)
Tác dụng với dung dịch KMnO4.
d)
Tác dụng với Cl2, as.
39.
Bằng cách refoming hexane trong dầu mỏ ta thu được arene nào sau đây?
a)
Benzene.
b)
Toluene.
c)
Methylbenzene.
d)
Styrene.
40.
Benzene có thể điều chế từ nguồn hydrocarbon thiên nhiên bằng cách nào sau đây?
a)
Chưng cất nhựa than đá hoặc dầu mỏ.
b)
Phản ứng cracking.
c)
Phản ứng thế.
d)
Phản ứng cộng.
41.
Thuốc nổ TNT được điều chế được điều chế trực tiếp từ
a)
benzene
b)
methylbenzene.
c)
vinylbenzene.
d)
styrene.
42.
Khi được chiếu sáng, benzene có thể phản ứng với Cl2 tạo thành sản phẩm nào?
a)
C6H5Cl.
b)
C6H11Cl.
c)
C6H6Cl6.
d)
C6H12Cl6.
43.
Benzene tác dụng với Br2 theo tỉ lệ 1:1 ( to, FeBr3) thu được sản phẩm hữu cơ là
a)
C6H5Br.
b)
C6H6Br2.
c)
C6H6Br6.
d)
C6H4Br2.
44.
Chất nào sau đây chỉ làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng
a)
benzene.
b)
styrene.
c)
vinylbenzene.
d)
toluene.
45.
Hydrocarbon X có tỉ khối hơi so với không khí xấp xỉ 3,173. Ở nhiệt độ thường X không làm mất màu dung dịch bromine. Khi đun nóng, X làm mất màu dung dịch KMnO4. X là
a)
benzene.
b)
ethylbenzene.
c)
toluene.
d)
styrene.
46.
Hexachlorocyclohexane thuốc trừ sâu thế hệ cũ là dẫn xuất của benzene có tác hại đến sức khỏe con người và gây ô nhiễm môi trường. Công thức phân tử của hợp chất này là
a)
C6H5Cl.
b)
C6H11Cl.
c)
C6H6Cl6.
d)
C6H12Cl6.
47.
Benzene và một số hydrocarbon thơm là nguyên liệu để sản xuất thuốc trừ sâu, thành phần chính của bột giặt.... có nhiều ứng dụng trong cuộc sống tuy nhiên arene lại là những chất độc. Phát biểu nào sau đây không đúng khi sử dụng chúng?
a)
Không tiếp xúc trực tiếp.
b)
Không sử dụng các chất đã bị cấm.
c)
Sử dụng nguồn nguyên liệu có nguồn gốc từ thiên nhiên.
d)
Tiếp xúc trực tiếp.
48.
Hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon là
a)
HIO4.
b)
C3H3N.
c)
CH2BrCl.
d)
C6H6O.
49.
Hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon là
a)
C2H7N.
b)
C2H6O.
c)
CH4.
d)
C6H5Br.
50.
Trong thể thao, khi các vận động viên bị chấn thương do va chạm, không gây ra vết thương hở, gãy xương,... thường được nhân viên y tế dùng loại thuốc xịt, xịt vào chỗ bị thương để gây tê cục bộ và vận động viên có thể quay trở lại thi đấu. Hợp chất chính có trong thuốc xịt là
a)
carbon dioxide.
b)
hydrogen chloride.
c)
chloromethane.
d)
chloroethane.
51.
Ứng dụng nào sau đây không phải của dẫn xuất halogen:
a)
Tác nhân làm lạnh.
b)
Sản xuất dược phẩm.
c)
Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật.
d)
Sản xuất thuốc kích thích hoa quả chín.
52.
Tên gọi thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo CH3 – CH2 – CH2Br là
a)
1-bromopropane.
b)
2-bromopropane.
c)
3-bromopropane.
d)
propyl bromide.
53.
Tên gọi theo danh pháp thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo
a)
1-chloropropane.
b)
2-chloropropane.
c)
3-chloropropane.
d)
propyl chloride.
54.
Khi đun nóng ethyl chloride (CH3CH2Cl) trong dung dịch chứa KOH và C2H5OH, thu được
a)
ethene.
b)
ethane.
c)
ethyne.
d)
ethanol.
55.
Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau: Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev của phản ứng trên là
a)
but-1-ene.
b)
but-2-ene.
c)
but-1-yne.
d)
but-2-yne.
56.
Cho 5 chất: CH3CH2Cl (1); CH2=CHCH2Cl (2); C6H5Cl (3); CH2=CHCl (4); C6H5CH2Cl (5). Đun từng chất với dung dịch NaOH loãng, dư, sau đó gạn lấy lớp nước và acid hoá bằng dung dịch HNO3, sau đó nhỏ vào đó dung dịch AgNO3 thì các chất có xuất hiện kết tủa trắng là
a)
(1), (3), (5).
b)
(2), (3), (5).
c)
(1), (2), (3), (5).
d)
(1), (2), (5).