wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá luôn tha hoá em

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Trong hợp chất NO2, số oxi hóa của nitrogen (N) là:

a)

​ -2

b)

​+4

c)

​+2

d)

-4

2.

Dấu hiệu để nhận ra phản ứng là phản ứng oxi hóa – khử dựa trên sự thay đổi của đại lượng nào sau đây của nguyên tử?

a)

Số mol. ​

b)

Số oxi hóa. ​

c)

Số khối. ​

d)

Số proton.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng? 

a)

Trong hợp chất, số oxi hóa của kim loại kiềm luôn là +1.

b)

Trong hợp chất, số oxi hóa của O luôn là -2.

c)

Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong phân tử bằng 0.

d)

Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong ion đa nguyên tử bằng chính điện tích của ion đó.

4.

Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là chất

a)

nhường electron ​

b)

nhận electron. ​

c)

nhận proton.​

d)

nhường proton

5.

Trong phản ứng hoá học:

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2,

chất oxi hoá là

a)

​H2O. ​

b)

NaOH. ​

c)

Na. ​

d)

H2.

6.

 Số oxi hóa của nguyên tố H trong hầu hết các hợp chất bằng

a)

0

b)

+1

c)

+2

d)

-3

7.

Carbon đóng vai trò chất khử ở phản ứng nào sau đây?

a)

C + Al -> Al4C3. ​​

b)

C + H2 -> CH4

c)

C + O2 -> CO2.

d)

C + Ca -> CaC2

8.

Số oxi hóa lần lượt từ trái sang phải của nguyên tố Chromium có trong các hợp chất và ion sau: CrO; Cr2O3; CrO2-; CrO42-; CrCl3; K2Cr2O7là: 

a)

+2, +3, +4, +6, +2, +6.  ​

b)

+2, +3, +4, +6, +3, +6.

c)

+2, +3, +3, +6, +3, +6.  ​

d)

+2, +3, +3, +7, +3, +7.

9.

Cho phản ứng oxi hóa – khử sau:

Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu.

Quá trình oxi hóa của phản ứng trên là

a)
b)
c)
d)
10.

Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hóa – khử?

a)

​2NaOH + 2NO2 -> NaNO2 + NaNO3 + H2O.

b)

2KMnO4 -> K2MnO4 + MnO2 + O2.

c)

2Fe(OH)3 -> Fe2O3 + 3H2O ​

d)

4Fe(OH)2 + O2 -> 2Fe2O3 + 4H2O.

11.

Cho phương trình hoá học: aFe + bH2SO4 đặc, nóng → cFe2(SO4)3+ dSO2↑ + eH2O.

Tỉ lệ a: b là:

a)

1: 3. ​

b)

​1: 2. ​

c)

2: 3. ​

d)

2: 9.

12.

Sục khí chlorine vào dung dịch FeCl2 thu được dung dịch FeCl3; cho dung dịch KI vào dung dịch FeCl3 thu được I2 và FeCl2. Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây tăng dần về tính oxi hóa của các chất? 

a)

Fe3+, Fe2+, I2. ​

b)

Fe2+, I2, Cl2. ​

c)

I-, Fe2+, Cl2. ​

d)

I2, Fe3+, Cl2.

13.

Số mol electron cần dùng để khử 0,75 mol Al2O3 thành Al là

a)

0,5 mol. ​

b)

1,5 mol. ​

c)

3,0 mol. ​

d)

4,5 mol.

14.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:

2H2(g) + O2(g) -> 2H2O(l)

∆rH 0 298 ​= -571,68kJ

Phản ứng trên là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

không có sự thay đổi năng lượng.

d)

có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

15.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:

N2(g) + O2(g) -> 2NO(l)

∆rH 0 298 = +179,20kJ

Phản ứng trên là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

không có sự thay đổi năng lượng.

c)

​tỏa nhiệt.

d)

có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.

16.

Nung KNO3 lên 5500C xảy ra phản ứng:

KNO3(s) -> KNO2(s) + 1/2O2(g∆)

Phản ứng nhiệt phân KNO3 là:

a)

toả nhiệt, có ∆H < 0. ​​

b)

thu nhiệt, có ∆H > 0.

c)

​ toả nhiệt, có ∆H > 0. ​​

d)

thu nhiệt, có ∆H < 0.

17.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Điền kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298 K.

b)

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với nhiệt độ 298 K.

c)

Áp suất 760 mmHg là áp suất ở điều kiện chuẩn.

d)

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1atm, nhiệt độ 0°C

18.

Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?

a)

2C (than chì)​ + O2(g) -> 2CO(g)

b)

C (than chì) + O(g) -> CO(g)

c)

C (than chì)​ + 1/2O2(g) -> CO(g)

d)

C (than chì) + CO(g) -> 2CO(g)

19.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng? 

a)

​Trong phòng thí nghiệm, có thể nhận biết một phản ứng thu nhiệt hoặc tỏa nhiệt bằng cách đo nhiệt độ của phản ứng bằng một nhiệt kế.

b)

Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng thu nhiệt.

c)

Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng tỏa nhiệt.

d)

Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng thu nhiệt.

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng? 

a)

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

Tất cả các phản ứng mà chất tham gia có chứa nguyên tố oxygen đều tỏa nhiệt.

c)

​Phản ứng thu nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

   

d)

Sự cháy của nhiên liệu (xăng, dầu, khí gas, than, gỗ, …) là những ví dụ về phản ứng thu nhiệt vì cần phải khơi mào.

21.

Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:

N2(g) + O2(g) -> 2NO(g)

∆rH 0 298 ​= +180kJ

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt​

c)

Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường​

d)

Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

22.

Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau: 

CO2 (g) -> CO(g) + 1/2O2 (g)

∆rH 0 298 = +280 kJ

Giá trị của phản ứng 2CO2 (g) -> 2CO + O2 (g) là

a)

+140 kJ.

b)

-1120 kJ.

c)

+560 kJ.

d)

-420 kJ.

23.

Phương trình nhiệt hóa học: 

3H2 (g) + N2 (g) -> 2NH3 (g)

∆rH 0 298 = -91,80 kJ

Lượng nhiệt tỏa ra khi dùng 9 g H2 (g) để tạo thành NH3 (g) là

a)

-275,40 kJ.

b)

-137,70 kJ.

c)

-45,90 kJ.

d)

-183,60 kJ.

24.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng trung hòa sau:

HCl (aq) + NaOH (aq) -> NaCl (aq) + H2O (l)​​

∆rH 0 298 = -57,3 kJ

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Cho 1 mol HCl tác dụng với 1 mol NaOH dư tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ​

b)

Cho HCl dư tác dụng với 1 mol NaOH thu nhiệt lượng là 57,3 kJ.

c)

Cho 1 mol HCl tác dụng với 1 mol NaOH tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ.

d)

Cho 2 mol HCl tác dụng với NaOH dư tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ.

25.

Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):

P (s, đỏ) -> P (s, trắng)

∆rH 0 298 = 17,6 kJ

Điều này chứng tỏ phản ứng:

a)

thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng. ​

b)

thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

c)

tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng. ​

d)

tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

26.

Biết rằng ở điều kiện chuẩn, 1 mol ethanol cháy tỏa ra một lượng nhiệt là 1,37x103 kJ. Nếu đốt cháy hoàn toàn 15,1 gam ethanol, năng lượng được giải phóng ra dưới dạng nhiệt bởi phản ứng là

a)

0,450 kJ.

b)

2,25x103 kJ.

c)

4,50x102 kJ.

d)

1,37x103 kJ.

27.

Tốc độ phản ứng của một phản ứng hóa học là

a)

đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian. ​

b)

đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

c)

đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

d)

Đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

28.

Tốc độ phản ứng là:

a)

Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

b)

Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

c)

Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

d)

Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

29.

Cho phản ứng xảy ra trong pha khí sau:

H2 + Cl2 -> 2HCl.

Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng là:

a)

b)
c)

d)

30.

Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì

a)

tốc độ phản ứng tăng.​​

b)

tốc độ phản ứng giảm.

c)

thông ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.​

d)

có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.

31.

Cho phản ứng đơn giản sau:

H2 (g) + Cl2 (g) ->  2HCl (g)

Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng trên là:

a)

b)

c)

d)

32.

Chất xúc tác là chất

    

a)

Làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.

       

b)

Làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng

c)

Làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng            

d)

Làm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.

33.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống

Để xảy ra một phản ứng hóa học, các chất tham gia cần tiếp xúc với nhau, khi đó các phân tử chất phản ứng …………….. với nhau phá vỡ các liên kết cũ và hình thành các liên kết mới, sinh ra các chất mới gọi là sản phẩm của phản ứng hóa học

a)

va chạm

b)

liên kết

c)

cách xa

d)

xếp chồng

34.

Cho phản ứng hóa học sau:

N2(g) + 3H2(g) -> 2NH3(g)

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

Khi nhiệt độ phản ứng tăng lên

a)

Tốc độ chuyển động của phân tử chất đầu (N2, H2) tăng lên.

               

b)

Tốc độ va chạm giữa phân tử N2 và H2 tăng lên.

               

c)

Số va chạm hiệu quả tăng lên.

               

d)

Tốc độ chuyển động của phân tử chất sản phẩm (NH3) giảm.

35.

Phản ứng 3H2 + N2 → 2NH3 có tốc độ mất đi của H2 so với tốc độ hình thành NH3 như thế nào?

               

a)

Bằng 1/2

b)

Bằng 3/2

c)

Bằng 2/3

d)

Bằng 1/2

36.

Phản ứng 2NO (g) + 2O2 (g) -> 2NO2 (g) có biểu thức tốc độ tức thời v=k.C2NO. CO2 . Nếu nồng độ NO giảm 2 lần, giữ nguyên nồng độ oxygen thì tốc độ sẽ:

a)

giảm 2 lần

b)

giảm 4 lần

c)

giảm 3 lần

d)

giữ nguyên

37.

Cho phản ứng hóa học sau:

C(s) + O2(g) → CO2(g).

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên?

a)

Nhiệt độ

b)

Hàm lượng carbon

c)

Áp suất O2

d)

Diện tích về mặt carbon

38.

Có phương trình phản ứng: 2A + B → C. Tốc độ phản ứng tại một thời điểm được tính bằng biểu thức: v = k [A]2.[B]. Hằng số tốc độ k phụ thuộc:

               

a)

Nồng độ của chất A. 

b)

Nồng độ của chất B.        

c)

Nhiệt độ của phản ứng.

d)

Thời gian xảy ra phản ứng.

39.

Cho phản ứng:

CaCO3(r) ⇄CaO(r)+CO2(K); ∆H>0. 

Biện pháp không được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi:

               

a)

Đập nhỏ đá vôi với kích thước thích hợp

b)

Duy trì nhiệt độ phản ứng thích hợp

c)

Tăng nhiệt độ phản ứng càng cao càng tốt.

d)

Thổi không khí nén vào lò nung vôi.

40.

Trong quy trình sản xuất sulfuric acid, xảy ra phản ứng hóa học sau:

2SO2 + O2 -V2O5-> 2SO3

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Khi tăng áp suất khí SO2 hay O2 thì tốc độ phản ứng đều tăng lên

               

b)

Tăng diện tích bề mặt của xúc tác V2O5 sẽ làm tăng tốc độ phản ứng.

               

c)

Xúc tác sẽ dần chuyển hóa thành chất khác nhưng khối lượng không đổi

               

d)

Cần làm nóng bình phản ứng để đẩy nhanh tốc độ phản ứng.

41.

Cho các phản ứng hoá học sau:

a) Fe3O4(s) + 4CO(g) → 3Fe(s) + 4CO2(g)

b) 2NO2(g) → N2O4(g)

c) H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g)

d) CaO(s) + SiO2(s) → CaSiO­3(s)

e) CaO(s) + CO2 (g)→CaCO3(s)

g) 2KI(aq) + H2O2(aq) → I2(s) + 2KOH(aq)

Số phản ứng nào có tốc độ thay đổi khi áp suất thay đổi là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Xét phản ứng phân hủy N2O5 ở 45oC:

N2O5 -> N2O4 + 1/2O2.

Sau 184 giây đầu tiên, nồng độ của N2O4 thu được là 0,25M. Tính tốc độ trung bình (mol/(L.s) của phản ứng theo N2O4 trong khoảng thời gian trên.

a)

1,359.10–3.

b)

2,717.10–3.

c)

5,435.10–3.

d)

6,793.10–4.

43.

Sự đốt cháy ethane (C2H6 ) được biểu diễn bằng phương trình:

2C2H6 (g) + 7O2 (g) -> 4CO2 (g) + 6H2O ( l )

Trong phản ứng này:

Số phát biểu đúng      

a)

tốc độ tiêu thụ ethane nhanh gấp bảy lần tốc độ tiêu thụ oxygen.

b)

tốc độ hình thành CO2 bằng tốc độ hình thành nước.

c)

nước được tạo thành với tốc độ bằng 3/2 tốc độ tạo thành CO2 .

d)

tốc độ tiêu thụ oxygen. bằng tốc độ tiêu thụ nước.

e)

CO2 được tạo thành nhanh gấp đôi so với ethane được tiêu thụ.

44.

Khi nhiệt độ tăng thêm 100C, tốc độ phản ứng hoá học tăng thêm 2 lần. Hỏi tốc độ phản ứng đó sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ từ 250C lên 750C?

a)

32 lần

b)

4 lần

c)

8 lần

d)

16 lần

45.

Số electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố halogen là

a)

5

b)

7

c)

2

d)

8

46.

Tính chất hoá học đặc trưng của các đơn chất halogen là

a)

tính khử

b)

tính base

c)

tính acid

d)

tính oxi hoá

47.

Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%?

a)

NaCl.

b)

KCl.

c)

MgCl2.

d)

NaF

48.

Số oxi hoá cao nhất mà nguyên tử chlorine thể hiện được trong các hợp chất là

a)

-1

b)

+7

c)

+5

d)

+1

49.

Các nguyên tố halogen thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

VIIIA.

b)

VIA.

c)

VIIA.

d)

IIA.

50.

Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hoá mạnh nhất là

a)

F2.

b)

Cl2.

c)

Br2.

d)

I2.

51.

Khi tác dụng với kim loại, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây?             

a)

Nhường 1 electron

b)

Nhận 1 electron.

c)

Nhường 7 electron.

d)

Góp chung 1 electron.

52.

Quá trình sản xuất khí chlorine trong công nghiệp hiện nay dựa trên phản ứng nào sau đây?

               

a)

MnO2 + 4HCl -> MnCl2 + Cl2 + 2H2O.

               

b)

Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2.

               

c)

2NaCl + 2H2O -> 2NaOH + Cl2 + H2.

               

d)

2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O.

53.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA               

a)

Có 7 electron hóa trị.

               

b)

Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì độ âm điện giảm.

               

c)

Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì khả năng hút cặp electron liên kết giảm.

               

d)

Theo chiều tăng dần điện tích hạy nhân nguyên tử thì bán kính nguyên tử giảm

54.

Nguyên nhân dẫn tới nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine là do từ fluorine đến iodine:

               

a)

Khối lượng phân tử và tương tác van der Waals đều tăng.

               

b)

Tính phi kim giảm và tương tác van der Waals tăng.

               

c)

Khối lượng phân tử tăng và tương tác van der Waals giảm.

               

d)

Độ âm điện và tương tác van der Waals đều giảm.

55.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng khi nói về đơn chất nhóm VIIA?

               

a)

Tính chất đặc trưng là tính oxi hóa.

               

b)

Màu sắc đậm đậm dần từ fluorine đến iodine.

               

c)

Từ fluorine đến bromine rồi iodine, trạng thái của các đơn chất chuyển từ khí đến lỏng rồi rắn.

               

d)

Khả năng phản ứng với nước tăng từ fluorine đến iodine.

56.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về một số ứng dụng của đơn chất chlorine?

               

a)

Khí chlorine có thể được dung để tạo môi trường sát khuẩn cho nguồn nước cấp.

               

b)

Khí chlorine phản ứng với dung dịch sodium hydroxide tạo dung dịch nước Javel dung để sát khuẩn trong công nghiệp và trong gia đình.

               

c)

Khí chlorine được sử dụng để sản xuất hydrogen chloride, từ đó tạo hydrochloric acid.               

d)

Do có độc tính, khí chlorine được sử dụng để trừ sâu trong nông nghiệp.

57.

Cho các phát biểu sau:

Số phát biểu đúng là

a)

Nước Javen có khả năng tẩy màu và sát khuẩn.

b)

Cho giấy quì tím vào dung dịch nước chlorine thì quì tím chuyển màu hồng sau đó lại mất màu.

c)

Trong phản ứng của HCl với MnO2 thì HCl đóng vai trò là chất bị khử.

d)

Trong công nghiệm Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl (màng ngăn, điện cực trơ).