wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 HÓA HỌC 12

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhóm IA (kim loại kiềm) là:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

2.

Kim loại có tính khử mạnh nhất trong kim loại kiềm là

a)

Li

b)

K

c)

Na

d)

Cs

3.

Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp

a)

thủy luyện

b)

nhiệt luyện

c)

điện phân dung dịch

d)

điện phân nóng chảy

4.

Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng trong hóa chất nào

a)

axeton

b)

dầu hỏa

c)

ancol etylic

d)

nước

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Các kim loại kiềm thuộc nhóm IA của bảng tuần hoàn.

b)

Nhóm IA của bảng tuần hoàn chỉ gồm các kim loại kiềm

c)

Nguyên tố Rb nằm ở ô số 37 của bảng tuần hoàn

d)

Các kim loại kiềm gồm: Li, Na, K, Rb, Cs, (Fr).

6.

Ở nhiệt độ thường, kim loại kiềm thổ nào không khử được nước

a)

Mg

b)

Ca

c)

Sr

d)

Be

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Các kim loại kiềm thổ thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn

b)

Các nguyên tố nằm ở các ô 4, 12, 20, 38, 56, 88 của bảng tuần hoàn đều là các nguyên tố kim loại kiềm thổ.

c)

. Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là R2O.

d)

Trong mỗi chu kì, các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều đứng sau các nguyên tố kim loại kiềm.

8.

Thứ tự vị trí các nguyên tố kim loại kiềm thổ theo chiều giảm điện tích hạt nhân như sau

a)

Be, Mg, Ca, Sr, Ba.

b)

Ba, Sr, Ca, Mg, Be.

c)

Ba, Sr, Ca, Be, Mg.

d)

Be, Mg, Sr, Ca, Ba.

9.

Ở điều kiện thường, những kim loại phản ứng được với nước là

a)

Mg, Sr, Ba.

b)

Sr, Ca, Ba.

c)

Ba, Mg, Ca.

d)

Ca, Be, Sr.

10.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương

a)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O).

b)

Vôi sống (CaO).

c)

Đá vôi (CaCO3).

d)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

11.

Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của

a)

ion OH- .

b)

ion Cl- , SO42- .

c)

ion Ca2+, Mg2+ .

d)

ion HCO3 -

12.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có xuất hiện

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí.

c)

kết tủa trắng không tan khi CO2 dư

d)

kết tủa trắng rồi sau đó tan khi CO2 dư.

13.

Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do

a)

có màng Al(OH)3 bền bảo vệ.

b)

Al là kim loại kém hoạt động.

c)

có màng Al2O3 bền bảo vệ.

d)

Al có tính thụ động với không khí và H2O.

14.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng nhiệt nhôm

a)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.

b)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.

c)

Al tác dụng với CuO nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

15.

Phèn chua có công thức nào sau đây

a)

K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O.

b)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

c)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

d)

A, B, C đều đúng

16.

Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là

a)

FeO, MgO, CuO

b)

PbO, K2O, SnO

c)

Fe3O4, SnO, BaO

d)

FeO, CuO, PbO.

17.

Cho các chất: Al, Al(NO3)3, Al2O3, Al(OH)3, NH4Cl, (NH4)2CO3. Các chất lưỡng tính là

a)

Al, Al(NO3)3, Al2O3.

b)

Al, Al2O3, Al(OH)3.

c)

B. Al2O3, Al(OH)3, Al(NO3)3.

d)

Al2O3, Al(OH)3, (NH4)2CO3.

18.

Phản ứng giải thích sự xâm thực của nước mưa với đá vôi là

a)

CO2 + CaO → CaCO3.

b)

Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

c)

CaO + H2O → Ca(OH)2

d)

CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2.

19.

Phương trình hóa học nhiệt phân nào không đúng

a)

2Mg(NO3)2 → 2MgO + 4NO2 + O2.

b)

CaCO3 → CaO + CO2.

c)

BaSO4 →Ba + SO2 + O2.

d)

Mg(OH)2 →MgO + H2O

20.

Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, MgCO3, Ba(HCO3)2, Mg(HCO3)2 đến khối lượng không đổi thu được sản phẩm chất rắn gồm

a)

CaCO3, BaCO3, MgCO3

b)

CaO, BaO, MgO.

c)

CaO, BaCO3, MgO, MgCO3.

d)

Ca, BaO, Mg, MgO

21.

Cho các phát biểu sau:

(1) Nước cứng là nước có chứa nhiều cation Ca2+, Mg2+;

(2) Để làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước có thể dùng dung dịch Ca(OH)2 hoặc dung dịch Na3PO4;

(3) Các kim loại K, Ca, Mg, Al được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua tương ứng;

(4) Nhôm là kim loại lưỡng tính;

(5) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện;

(6) Al bị thụ động hóa trong dung dịch axit HNO3 đặc nguội và HCl đặc nguội.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

22.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Cu

b)

Mg

c)

Al

d)

Na

23.

Cho dãy các kim loại: Na, Al, Fe, K. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

24.

Trong hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hóa là

a)

+1

b)

+2

c)

+3

d)

+4

25.

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Al, Cr. Kim loại mềm nhất trong dãy là

a)

Cu

b)

Al

c)

Cr

d)

Na

26.

Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng

a)

Ca(HCO3)2.

b)

FeCl3

c)

AlCl3

d)

H2SO4

27.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

a)

ns2np2

b)

ns2np1

c)

ns1

d)

ns2

28.

Cho phương trình hóa học: KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O. Hệ số cần bằng của các chất lần lượt là:

a)

2, 12, 2, 2, 3, 6.

b)

2, 8, 2, 2, 1, 4.

c)

2, 14, 2, 2, 4, 7.

d)

2, 16, 2, 2, 5, 8

29.

Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ba

30.

Cho dãy các kim loại: Ba, K, Cu, Fe. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

31.

Hiđroxit nào sau đây dễ tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Al(OH)3

b)

Mg(OH)2.

c)

Ba(OH)2.

d)

Cu(OH)2.

32.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

a)

HCl

b)

HNO3

c)

KNO3

d)

Na2CO3

33.

Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy

a)

có kết tủa trắng và bọt khí

b)

CÓ KẾT TỦA TRẮNG

c)

không có hiện tượng

d)

có bọt khí

34.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al hòa tan trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

Na2SO4

c)

KOH

d)

KCl

35.

Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm

a)

Na

b)

Al

c)

Ca

d)

Fe

36.

Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là

a)

Al2O3.2H2O.

b)

Al2(SO4)3.H2O

c)

Al(OH)3.2H2O

d)

Al(OH)3.H2O

37.

Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:

a)

FeO, MgO, CuO

b)

Fe3O4, SnO, BaO

c)

PbO, K2O, SnO

d)

FeO, CuO, Cr2O3

38.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

đá vôi

b)

thạch cao sống

c)

thạch cao nung

d)

vôi sống

39.

Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

Ca(OH)2

d)

H2SO4

40.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH.

(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.

(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.

(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3.

(V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3.

(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.

Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:

a)

II, V và VI.

b)

I, IV và V.

c)

I, II và III

d)

II, III và VI

41.

Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là

a)

Hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO

b)

hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3.

c)

hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3

d)

Fe2O3.

42.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhóm IIA (kim loại thổ) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Kim loại có tính khử yếu nhất trong kim loại kiềm là

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Cs

44.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

NaOH

b)

NaHCO3

c)

Na2O

d)

Na2CO3

45.

Chất nào sau đây dễ bị nhiệt phân?

a)

Na2CO3.

b)

Na2O

c)

NaOH

d)

NaHCO3

46.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA ?

a)

Cấu hình electron hoá trị là ns2

b)

Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba.

c)

Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2.

d)

Tinh thể có cấu trúc lục phương

47.

Thứ tự vị trí các nguyên tố kim loại kiềm thổ theo chiều tăng điện tích hạt nhân như sau

a)

Be, Mg, Ca, Sr, Ba

b)

Ba, Sr, Ca, Be, Mg

c)

Be, Mg, Sr, Ca, Ba

d)

Ba, Sr, Ca, Mg, Be

48.

Sự xâm thực của nước mưa đối với đá vôi là do phản ứng

a)

Ca(HCO3)2 ⎯> CaCO3 + H2O + CO2

b)

CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2

c)

CaCO3 → CaO + CO2

d)

CaCO3 + 2HCl→ CaCl2 + CO2 + H2O

49.

Để làm mềm nước cứng tạm thời, ta dùng hợp chất nào sau đây ?

a)

Na2CO3

b)

Ca(OH)2

c)

2

d)

Na2CO3 hoặc Ca(OH)2

50.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có xuất hiện

a)

bọt khí và kết tủa trắng

b)

bọt khí

c)

kết tủa trắng

d)

kết tủa trắng rồi sau đó tan khi CO2 dư

51.

Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động

a)

CO2 + CaO → CaCO3.

b)

CaCO3 + CO2 + O2 → Ca(HCO3)2.

c)

CaO + H2O → Ca(OH)2

d)

Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O.

52.

Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, Na2CO3, Ba(HCO3)2, Mg(HCO3)2,NaHCO3. đến khối lượng không đổi thu được sản phẩm chất rắn gồm

a)

CaCO3, BaCO3, MgCO3, Na2CO3

b)

Ca, BaO, Mg, MgO, Na2O

c)

CaO, BaCO3, MgO, MgCO3, NaHCO3

d)

CaO, Na2CO3, BaO, MgO.

53.

Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở catot(cực âm)?

a)

. Mg → Mg2+ + 2e

b)

2Cl- → Cl2 + 2e

c)

Mg2+ + 2e → Mg

d)

Cl2 + 2e → 2Cl-

54.

Cho các chất: Al, Al(NO3)3, Al2O3, Al(OH)3, NH4Cl, NaHCO3 Các chất lưỡng tính là

a)

Al, Al2O3, Al(OH)3,NaHCO3

b)

Al, Al(NO3)3, Al2O3

c)

Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3

d)

Al2O3, Al(OH)3, Al(NO3)3.

55.

Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là

a)

FeO, Li2O, PbO

b)

Fe3O4, SnO, BaO

c)

PbO, K2O, SnO

d)

FeO, Fe3O4, CuO

56.

Phèn chua có công thức nào sau đây

a)

KAl(SO4)2.12H2O.

b)

K2SO4.Al2(SO4)3.14H2O

c)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

d)

A, B, C đều đúng

57.

Phương trình hóa học nhiệt phân nào viết đúng

a)

Na2CO3 → Na2O + CO2.

b)

2AgNO3 → Ag2O + 2NO2 +1/2 O2

c)

BaSO4 → Ba + SO2 + O2.

d)

Mg(OH)2 → MgO + H2O