wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOÁ 12 - CK1

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Benzyl axetat là một loại este có mùi hoa nhài. Số nguyên tử cacbon  có trong phân tử benzyl axetat là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

2.

Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Số nguyên tử cacbon có trong phân tử etyl propionat là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

3.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

b)

Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

c)

Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

d)

Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

4.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ.

b)

Chất béo là chất rắn không tan trong nước.

c)

Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

d)

Chất béo không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

5.

Cacbohiđrat X không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và X làm mất màu dung dịch brom. Vậy X là

a)

Fructozơ.

b)

Tinh bột.

c)

Glucozơ.

d)

Saccarozơ.

6.

Khi nghiên cứu cacbohidrat X ta nhận thấy: X không tráng gương, có một đồng phân, X thủy phân trong nước thu được hai sản phẩm. Vậy X là

a)

Fructozơ.

b)

Tinh bột.

c)

Glucozơ.

d)

Saccarozơ.

7.

Một học sinh tiến hành thí nghiệm theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2ml dung dịch hồ tinh bột 2% rồi thêm vài giọt dung dịch iot 0,05%.

Bước 2: Lắc nhẹ, đun nóng.

Bước 3: Để nguội.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Dung dịch trong ống nghiệm sau bước 1 xuất hiện sủi bọt khí.

b)

Dung dịch trong ống nghiệm sau bước 2 xuất hiện kết tủa vàng.

c)

Dung dịch trong ống nghiệm sau bước 3 xuất hiện màu xanh tím.

d)

Có thể thay hồ tinh bột trong thí nghiệm trên bằng xenluozơ.

8.

Một học sinh tiến hành thí nghiệm theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2ml dung dịch hồ tinh bột 2% rồi thêm vài giọt dung dịch iot 0,05%.

Bước 2: Lắc nhẹ, đun nóng.

Bước 3: Để nguội.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Dung dịch trong ống nghiệm sau bước 1 xuất hiện màu xanh tím.

b)

Dung dịch trong ống nghiệm sau bước 2 bị mất màu tím.

c)

Dung dịch trong ống nghiệm sau bước 3 xuất hiện màu xanh tím.

d)

Dung dịch trong ống nghiệm sau bước 3 xuất hiện sủi bọt khí.

9.

Một hợp chất hữu cơ X có CTPT C3H6O2 thỏa mãn X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và dung dịch AgNO3/NH3, t0. Vậy X có CTCT là

a)

HOCCH2CH2OHHOC-CH_2-CH_2OH  

b)

C2H5COOHC_2H_5-COOH

c)

CH3COOCH3CH_3-COO-CH_3  

d)

HCOOC2H5HCOO-C_2H_5

10.

Một hợp chất hữu cơ Y có CTPT C4H8O2 thỏa mãn Y tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và dung dịch AgNO3/NH3, t0. Vậy Y có tên là

a)

propyl fomat.

b)

isopropyl fomat.

c)

etyl axetat.

d)

metyl propionat.

11.

Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

a)

Phenylamin

b)

Metylamin

c)

Đimetylamin

d)

Trimetylamin

12.

Amin có cấu tạo CH3CH2CH(NH2)CH3 là amin:

a)

bậc III.

b)

bậc I.

c)

bậc II.

d)

bậc IV.

13.

Cho dãy các chất: (C2H5)2NH(1), C6H5NH2(2), NH3(3), C2H5NH2(4). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là

a)

(1), (4), (3), (2).

b)

(2), (3), (4), (1).

c)

(3), (2), (1), (4).

d)

(4), (1), (2), (3).

14.

Sự sắp xếp nào theo trật tự tăng dần tính bazơ của các hợp chất sau đây đúng?

a)

NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH < C6H5NH2

b)

(CH3)2NH < NH3 < C6H5NH2 < CH3NH2

c)

C6H5NH2 < NH3< CH3NH2 < (CH3)2NH

d)

CH3NH2 < (CH3)2NH < NH3 < C6H5NH2

15.

Số đồng phân amin bậc một có công thức phân tử C4H11N là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

8

16.

Số đồng phân amin bậc một có công thức phân tử C3H9N là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

17.

Hợp chất CH3CH2NH2 có tên gọi là

a)

etyl amin

b)

đimetyl amin

c)

metyl amin

d)

metanamin

18.

Hợp chất CH3 - NH - CH3 có tên gọi là

a)

etyl amin

b)

đimetyl amin

c)

metyl amin

d)

metanamin

19.

Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

a)

ancol etylic.

b)

benzen.

c)

anilin.

d)

axit axetic.

20.

Nhỏ dung dịch brom vào anilin, hiện tượng quan sát được là

a)

có khí bay ra.

b)

có kết tủa vàng.

c)

có kết tủa trắng.

d)

có khí và kết tủa.

21.

Hợp chất nào sau đây không phải là aminoaxit?

a)

H2N - CH2 - COOH

b)

CH3 - CH(NH2) - COOH

c)

CH3 - CH2 - CO - NH2

d)

HOOC - CH(NH2) - CH2 - COOH

22.

Chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?

a)

H2NCH2COOH

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5NH2

d)

HCOONH4

23.

Chất nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?

a)

Alanin.

b)

Etyl axetat.

c)

Anilin.

d)

Metylamin.

24.

Trong các chất sau đây, chất nào có trạng thái khác với các chất còn lại ở điều kiện thường?

a)

Alanin.

b)

Valin.

c)

Etyl amin.

d)

Axit glutamic.

25.

Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?

a)

axit axetic.

b)

alanin.

c)

glyxin.

d)

đimetylamin.

26.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

a)

Axit aminoaxetic.

b)

Axit α-aminopropionic.

c)

Axit α-aminoglutaric.

d)

Axit α,ε-điaminocaproic

27.

X là một chất hữu cơ có công thức phân tử C5H11O2N. Đun X với NaOH thu được một hỗn hợp chất có công thức phân tử C2H4O2NNa và chất hữu cơ (Y), cho hơi Y qua CuO thu được chất hữu cơ Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3(CH2)4NO2

b)

NH2-CH2-COO-CH2-CH2-CH3

c)

NH2-CH2-COO(CHCH3)2

d)

H2N-CH2-CH2-COOC2H5

28.

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

a)

Gly – Ala

b)

Gly – Val – Gly

c)

Gly – Ala – Ala – Gly

d)

Ala – Ala – Gly

29.

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

a)

Ala – Gly – Gly

b)

Ala – Gly

c)

Ala – Ala – Gly – Gly

d)

Gly – Ala – Gly

30.

Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 3 mol glyxin (Gly), 1 mol valin (Val) và 1 mol alanin (Ala),. Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Ala-Gly, Gly-Val và 1 tripeptit Gly-Gly-Gly. Chất X có cấu tạo là

a)

Gly-Ala-Gly-Gly-Val

b)

Gly-Gly-Ala-Gly-Val

c)

Gly-Ala-Gly-Val-Gly

d)

Ala-Gly-Gly-Gly-Val

32.

Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là: Arg – Pro – Pro – Gly – Phe – Ser – Pro – Phe – Arg. Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tripeptit mà thành phần có chứa phenylalanin (phe)?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

33.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)­2

b)

Phân tử khối của một aminoaxit (gồm một chức NH2 và một chức COOH) luôn luôn là số chẵn

c)

Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α - amino axit

d)

Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân

34.

Cho các câu sau. Những nhận xét nào dưới đây đúng?

a)

Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

b)

Số liên kết peptit trong phân tử peptit mạch hở có n gốc α - amino axit là n - 1.

c)

Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit.

d)

Polipeptit là hợp chất được hình thành từ 2 đến 50 gốc α - amino axit.

35.

Cho các polime sau:

(1) poli (metyl metacrylat)

(2) poliacrilonitrin

(3) poli (etylen terephtalat)

(4) nilon - 6,6

Các polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

a)

(1), (3)

b)

(1), (4)

c)

(2), (3)

d)

(3), (4)

36.

Cho các polime sau: poli (vinyl clorua); polietilen; poliacrilonitrin; poli (hexametylen ađipamit). Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)

Polietilen

b)

Tơ tằm

c)

Tơ olon

d)

Tơ axetat

38.

Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?

a)

Tơ visco

b)

Poli (vinyl clorua)

c)

Polietilen

d)

Xenlulozơ

39.

Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?

a)

CH2=CHCNCH_2=CH-CN  

b)

CH2=CHCH3CH_2=CH-CH_3  

c)

H2N(CH2)5COOHH_2N-(CH_2)_5-COOH  

d)

H2N(CH2)6NH2H_2N-(CH_2)_6-NH_2  

40.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện , ống dẫn nước, vải che mưa, ... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

a)

Acrilonitrin

b)

Propilen

c)

Vinyl clorua

d)

Vinyl axetat

41.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

42.

Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Chất nào sau đây là polime thiên nhiên?

a)

Cao su Buna

b)

Tinh bột

c)

Polietilen

d)

Tơ visco

44.

Monome được dùng để trùng hợp tạo thủy tinh hữu cơ (plexiglas) là

a)

Metyl metacrylat

b)

Metyl acrylat

c)

Vinyl acrylat

d)

Vinyl xianua

45.

Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

CH3CH3CH_3-CH_3  

b)

CH2=CHCNCH_2=CH-CN  

c)

CH3CH2OHCH_3-CH_2-OH  

d)

CH3CH2CH3CH_3-CH_2-CH_3  

46.

Hiđro hóa hoàn toàn 17,68 gam triolein cần vừa đủ V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

1,344

b)

0,448

c)

2,688

d)

4,032

47.

Cho m gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng thu được 43,2 gam Ag. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X trên cần 53,76 lít O2 (đktc). Giá trị của m là

a)

52,1

b)

35,1

c)

70,2

d)

61,2

48.

Đốt cháy hoàn toàn  hỗn hợp hai amin no, đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp thu được 2,24 lít CO2 và 3,6 g H2O. CTPT của 2 amin là

a)

CH5N và C2H7N

b)

C2H7N và C3H9N

c)

C3H9N và C4H11N

d)

Kết quả khác

49.

Cho 2,58 gam một este đơn mạch hở X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 6,48 gam Ag. Số đồng phân cấu tạo của X là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Khối lượng phân tử của một loại tơ capron là 15820 đvC. Số mắt xích trong phân tử của loại tơ này là

a)

145

b)

140

c)

118

d)

113

51.

Khối lượng phân tử của một loại tơ nilon -6,6 là 27346 đvC. Số mắt xích trong phân tử của loại tơ này là

a)

121

b)

140

c)

152

d)

113

52.

Thủy phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng 100000 đvC thì số mắt xích alanin có trong X là

a)

453

b)

382

c)

328

d)

479

53.

Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 26,35 gam muối khan. Giá trị của m là

a)

22,45

b)

25,80

c)

20,85

d)

20,60

54.

Cho 31,4 gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

40,6

b)

40,2

c)

48,6

d)

42,5