NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetseste
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Name
Class
Date
1.
Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
a)
Propyl axetat
b)
Vinyl axetat
c)
Phenyl axetat
d)
Etyl axetat
2.
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử tổng quát là
a)
CnH2n+2O2 (n ≥ 2)
b)
CnH2nO2 (n ≥ 1)
c)
CnH2nO2 (n ≥ 2)
d)
CnH2nO (n ≥ 2)
3.
Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 36,36 % khối lượng. CTPT của X
a)
C2H4O2
b)
C3H6O2
c)
C4H8O2
d)
C4H6O2
4.
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là :
a)
6
b)
4
c)
5
d)
7
5.
Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
6.
Có bao nhiêu đồng phân là este, có chứa vòng benzen, có công thức phân tử là C8H8O2 ?
a)
5
b)
4
c)
3
d)
6
7.
Metyl axetat có công thức là
a)
CH3COOCH3
b)
HCOOC2H5
c)
HCOOCH=CH2
d)
C2H5COOCH3
8.
Etyl fomat có phân tử khối là:
a)
88
b)
74
c)
60
d)
68
9.
Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3. Tên gọi của X là:
a)
etyl fomat
b)
metyl fomat
c)
metyl axetat
d)
etyl axetat
10.
Este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH2CH2CH3. Vậy tên gọi của X là
a)
metyl butirat
b)
propyl axetat
c)
etyl propionat
d)
isopropyl axetat
11.
Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
a)
CH3COOC2H5
b)
CH3COOCH3
c)
C2H5COOCH3
d)
CH2=CHCOOCH3
12.
Etyl axetat có công thức là
a)
CH3COOH
b)
CH3CH2OH
c)
CH3COOC2H5
d)
CH3CHO
13.
Tên gọi nào sai
a)
phenyl fomat : HCOOC6H5
b)
vinyl axetat : CH2=CH-COOCH3
c)
metyl propionat : C2H5COOCH3
d)
etyl axetat : CH3COOCH2CH3
14.
Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
a)
CH3COONa và C2H5OH
b)
HCOONa và CH3OH
c)
HCOONa và C2H5OH
d)
CH3COONa và CH3OH
15.
Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
a)
CH3COONa và CH3OH
b)
CH3COONa và C2H5OH
c)
HCOONa và C2H5OH
d)
C2H5COONa và CH3OH
16.
Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
a)
C2H3COOC2H5
b)
CH3COOCH3
c)
C2H5COOCH3
d)
CH3COOC2H5
17.
Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
a)
CH2=CHCOONa và CH3OH
b)
CH3COONa và CH3CHO
c)
CH3COONa và CH2=CHOH
d)
C2H5COONa và CH3OH
18.
Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
a)
CH2=CHCOONa và CH3OH
b)
CH3COONa và CH3CHO
c)
CH3COONa và CH2=CHOH
d)
C2H5COONa và CH3OH
19.
Đun nóng phenyl axetat với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là
a)
CH3OH và C6H5ONa
b)
CH3COOH và C6H5ONa
c)
CH3COONa và C6H5ONa
d)
CH3COOH và C6H5OH
20.
Trong các chất: phenol, etyl axetat, ancol etylic, axit axetic; số chất tác dụng được với dung dịch NaOH
a)
4
b)
2
c)
3
d)
1
21.
Cho chất X có CTPT C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có CTPT CHO2Na. X là
a)
C2H5COOCH3
b)
HCOOC3H7
c)
CH3COOC2H5
d)
HCOOC3H5
22.
Khi đun nóng chất X có CTPT C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. CTCT của X là:
a)
HCOOC2H5
b)
CH3COOCH3
c)
CH3COOC2H5
d)
C2H5COOH
23.
Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là
a)
C2H5COOC2H5
b)
CH3COOC2H5
c)
C2H5COOCH3
d)
HCOOC3H7
24.
Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
25.
Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc:
a)
C2H2
b)
CH3CH=O
c)
HCOOCH3
d)
HCOOCH=CH2
26.
Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc. Số đồng phân cấu tạo của este X thỏa mãn tính chất trên là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
27.
Este X có CTPT C4H6O2 khi tác dụng với NaOH tạo ra 2 sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn điều kiện trên là:
a)
2
b)
1
c)
3
d)
4
28.
Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
a)
(2), (3), (5).
b)
(1), (3), (4).
c)
(1), (2), (3).
d)
(3), (4), (5).
29.
Chất nào sau đây khi thủy phân tạo các chất đều có phản ứng tráng gương?
a)
HCOOCH=CH2
b)
HCOOCH3
c)
CH3COOCH3
d)
CH3COOCH=CH2
30.
Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?
a)
CH2=CH-COO-CH2-CH3
b)
CH3-COO-CH=CH-CH3
c)
CH3-COO-C(CH3)=CH2.
d)
CH3-COO-CH2-CH=CH2
31.
Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. X có công thức là
a)
HCOOC3H7
b)
CH3COOC2H5
c)
HCOOC3H5
d)
C2H5COOCH3
32.
Đốt cháy hoàn toàn este X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Vậy X là
a)
este đơn chức, no, mạch hở
b)
este đơn chức, có 1 vòng no
c)
este đơn chức, mạch hở, có một nối đôi
d)
este hai chức no, mạch hở
33.
Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch KOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch KHCO3. Tên gọi của X là
a)
axit acrylic
b)
vinyl axetat
c)
anilin
d)
etyl axetat.
34.
Thủy phân este X trong dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp chứa 2 muối. Tên của X là
a)
phenyl axetat
b)
bezyl axetat
c)
vinyl fomat
d)
metyl acrylat
35.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.
b)
Este chỉ bị thủy phân trong môi trường axit
c)
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng este hóa
d)
Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều
36.
Propyl fomat được điều chế từ
a)
axit fomic và ancol metylic
b)
axit fomic và ancol propylic
c)
axit axetic và ancol propylic
d)
axit propionic và ancol metylic
37.
Monome dùng đề điều chế thủy tinh hữu cơ là :
a)
CH3COOCH=CH2
b)
CH2=C(CH3)–COOCH3
c)
CH2=CH–COOC2H5
d)
CH2=C(CH3)–COOC2H5
38.
Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức của X1, X2 lần lượt là:
a)
CH3-COOH, CH3-COO-CH3
b)
(CH3)2CH-OH, H-COO-CH3
c)
H-COO-CH3, CH3-COOH
d)
CH3-COOH, H-COO-CH3
39.
Chất không phải là chất béo là
a)
axit axetic
b)
tripanmitin.
c)
triolein
d)
tristearin
40.
Chất béo là trieste của axit béo với
a)
ancol etylic
b)
ancol metylic
c)
etylen glicol
d)
glixerol
41.
Tripanmitin có công thức là
a)
(C17H31COO)3C3H5
b)
(C17H35COO)3C3H5
c)
(C15H31COO)3C3H5
d)
(C17H33COO)3C3H5
42.
Axit nào sau đây là axit béo?
a)
Axit fomic
b)
Axit axetic
c)
Axit glutamic
d)
Axit stearic
43.
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?
a)
(C16H33COO)3C3H5
b)
(C17H31COO)3C3H5
c)
(C2H5COO)3C3H5
d)
(C6H5COO)3C3H5
44.
Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
a)
2
b)
1
c)
3
d)
4
45.
Chất nào dưới đây có khối lượng phân tử bằng 890 ?
a)
axit stearic
b)
tripanmitin.
c)
triolein
d)
tristearin
46.
Chất béo X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y. Axit Y có thể là
a)
C2H3COOH
b)
HCOOH
c)
C15H31COOH
d)
C2H5COOH
47.
Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ) thu được 1 mol glixerol và
a)
3 mol C17H35COONa
b)
3 mol C17H33COONa
c)
1 mol C17H33COONa
d)
1 mol C17H35COONa
48.
Hợp chất C3H5(OOCC17H35)3 (tristearin) không phản ứng với chất nào sau đây?
a)
Dung dịch Ba(OH)2
b)
O2 (to).
c)
Na
d)
Dung dịch NaOH
49.
Chất béo X tác dụng với brom trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1:3. Tên của X là
a)
tristearin
b)
trilinolein
c)
tripanmitin
d)
triolein
50.
Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
a)
C15H31COONa và etanol
b)
C17H35COOH và glixerol
c)
C15H31COONa và glixerol
d)
C17H33COONa và glixerol
51.
Nhận định đúng về chất béo là
a)
Ở nhiệt độ thường, chất béo ở trạng thái rắn, nhẹ hơn nước và không tan trong nước
b)
Các chất (C17H33COO)3C3H5, (C15H31COO)3C3H5 là chất béo dạng lỏng ở nhiệt độ thường
c)
Chất béo và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
d)
Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo no hoặc không no
52.
Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với
a)
CO2
b)
NaOH
c)
H2O
d)
H2
53.
Phát biểu nào sau đây là sai:
a)
Trong phân tử triolein có 3 liên kết π
b)
Muối Na hoặc K của axit béo được gọi là xà phòng
c)
Khi hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn
d)
Xà phòng hóa chất béo thu được xà phòng và glixerol
54.
Tiến hành đun nóng các phản ứng sau đây:
(1) CH3COOC2H5 + NaOH
(2) HCOOCH=CH2 + NaOH
(3) C6H5COOCH3 + NaOH
(4) HCOOC6H5 + NaOH
(5) CH3OCOCH=CH2 +NaOH
(6) C6H5COOCH=CH2 + NaOH
Trong số các phản ứng đó, có bao nhiêu phản ứng mà sản phẩm thu được chứa ancol?
a)
2
b)
4
c)
5
d)
3
55.
Ba chất hữu cơ X, Y, Z mạch hở có cùng công thức phân tử C2H4O2 và có tính chất sau :
- X tác dụng được với Na2CO3 giải phóng CO2.
- Y tác dụng được với Na và có phản ứng tráng gương.
- Z tác dụng được với dung dịch NaOH, không tác dụng được với Na.
Các chất X, Y, Z là :
a)
X : CH3COOH; Y : CH2(OH)CHO; Z : HCOOCH3
b)
X : CH3COOH; Y : HCOOCH3; Z : CH2(OH)CHO
c)
X : HCOOCH3; Y : CH3COOH; Z : CH2(OH)CHO
d)
X : CH2(OH)CHO; Y : CH3COOH; Z : HCOOCH3
Reset
