NEW
Font size
WorksheetsBÀI TẬP
Total questions: 50
Worksheet time: 17mins
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua?
Cr.
B. Cu.
Fe.
. Na.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất của chúng?
. Mg.
B. Fe.
Ag.
. Cu.
Oxit nào sau đây không bị khử bởi CO nung nóng?
Al2O3.
B. PbO.
. FeO.
. CuO.
Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe2O3?
A. CO2.
B. CO.
C. H2.
. Al.
Nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
3
B. 4
. 1.
. 2
Đặc điểm nào sau đây không phải của kim loại kiềm?
Tính khử mạnh.
Độ cứng cao
Nhiệt độ nóng chảy thấp.
Khối lượng riêng nhỏ.
Câu 7. Kim loại nào sau đây thuộc kim loại kiềm?
Fe.
Al.
. Cr.
. K.
Câu 8. Các kim loại kiềm thuộc nhóm
VIIA.
. IIIA.
IA.
. IIA.
Kim loại nào sau đây thuộc kim loại kiềm?
Na.
. Fe.
. Cr.
. Al.
Chất nào sau đây khi tác dụng với lượng dư dung dịch HCl không giải phóng khí?
. NaOH.
. Na.
. NaHCO3.
. Na2CO3.
tác dụng với dung dịch Ca(OH)2.
. tác dụng với dung dịch NaOH.
. tác dụng với dung dịch Na2CO3.
. đun sôi.
Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
3
. 1.
. 4.
2.
Khi để vôi sống (CaO) trong không khí một thời gian sẽ có hiện tượng một phần vôi sống bị chuyển hóa trở lại thành đá vôi (CaCO3). Khí nào sau đây là tác nhân gây hiện tượng trên?
Nitơ.
. Cacbon đioxit.
. Cacbon monooxit.
Oxi.
. Phương pháp nào sau đây không thể làm mền tính cứng tạm thời của nước?
. tác dụng với CaCl2
tác dụng với dung dịch Na2CO3.
. tác dụng với dung dịch NaOH
đun sôi.
Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, bó bột. Công thức của thạch cao nung là
CaSO4.2H2O.
CaSO4.H2O.
. CaCO3.
CaSO4.
Nước tự nhiên chứa nhiều những cation nào sau đây được gọi là nước cứng?
K+, Na+.
Cu2+, Fe2+.
Zn2+, Al3+.
. Ca2+, Mg2+.
. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là
. ns2np3.
. ns2np2.
. ns2np1.
ns2.
Canxi cacbonat có trong đá vôi, đá hoa, đá phấn và là thành phần chính của vỏ và mai các loại ốc, sò, hến... Công thức của canxi cacbonat là
. CaC2.
. CaO.
. CaCO3.
Ca(OH)2
Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?
. Al.
. Ba.
. Fe.
. Cu.
. Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?
. Nước vôi trong.
. Cồn.
. Giấm ăn.
. Muối ăn.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
. K.
. Ba.
. Na.
. Be.
Kim loại Al được điều chế trong công nghiệp bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất nào sau đây?
. Al2O3.
. NaAlO2.
. AlCl3.
. Al(OH)3.
Câu 23. Trong các hợp chất, nguyên tố nhôm có số oxi hóa là
. +3.
. +4.
. +2.
+1.
. Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
. 2Al + 3H2SO4 _x0001_ Al2(SO4)3 + 3H2.
. 3 FeO + 2Al _x0001_3Fe + Al2O3.
. 2Al + 2NaOH + 2H2O _x0001_ 2NaAlO2 + 3H2.
2Al + 3CuSO4 _x0001_Al2(SO4)3 + 3Cu.
. Al2O3 không tan được trong dung dịch chứa chất nào sau đây?
. NaCl.
. HCl.
. NaOH.
HNO3.
Trong công nghiệp, nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
. quặng boxit.
. quặng đolomit.
quặng manhetit.
. quặng pirit.
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là
Al
Mg
Fe
Na
Câu 28. Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch HCl và dung dịch NaOH. Kim loại X là
Ag
Fe
Cu
Al
Câu 29. Chất nào sau đây tan hết trong dung dịch NaOH loãng, dư?
. MgO.
Al2O3.
FeO.
Fe2O3.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
. 2Al + 2NaOH + 2H2O _x0001_ 2NaAlO2 + 3H2.
Cr2O3 + 2Al _x0001_ Al2O3+2Cr.
. 2Al + 3CuSO4 _x0001_Al2(SO4)3 + 3Cu.
. 2Al + 3H2SO4 _x0001_ Al2(SO4)3 + 3H2.
Câu 31. Khi đun nóng, sắt tác dụng với lưu huỳnh sinh ra muối nào sau đây?
FeSO4.
FeSO3.
. Fe2(SO4)3.
. FeS.
Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
AgNO3.
CuSO4.
. NaOH.
FeCl3.
Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của sắt chưa đúng?
sắt có tính nhiễm từ.
sắt là kim loại màu trắng hơi xám.
sắt có tính dẫn điện tốt hơn đồng.
sắt có khối lượng riêng lớn hơn nhôm.
Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
CuSO4.
AgNO3.
FeCl3.
NaNO3
. Quặng manhetit chứa hợp chất nào sau đây của sắt?
Fe2O3.
FeS2.
FeCO3.
Fe3O4.
Sắt tác dụng với chất nào sau đây tạo ra muối sắt (II)?
dung dịch HCl.
. khí Cl2.
dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư).
dung dịch HNO3 (loãng, dư).
Kim loại nào sau đây có màu trắng hơi xám, có tính nhiễm từ?
Cr.
Mg.
. Fe.
. Al.
Chất nào sau đây kết tủa màu nâu đỏ?
Cu(OH)2.
Cr(OH)3.
. Fe(OH)3.
. Al(OH)3.
. Kim loại nào sau đây thuộc nhóm VIIIB trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?
Fe.
Mg.
. Na.
. Al.
. Quặng pirit chứa hợp chất nào sau đây của sắt?
FeCO3.
FeS2.
Fe2O3.
Fe3O4.
Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe_x0001_FeCl3_x0001_Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là
HCl, Al(OH)3.
Cl2, NaOH.
NaCl, Cu(OH)2.
HCl, NaOH
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
FeO
Fe(OH)2
Fe(NO3)2
FE2(SO4)3
Đốt cháy crom trong khí oxi thu được
Cr2O3.
CrO.
CrO2.
CrO3.
Crom tác dụng với dung dịch HCl (đun nóng) thu được muối
CrCl3
CrCl4
CrCl6
CrCl2
Câu 45. Chất rắn X màu đỏ thẫm tan trong nước thành dung dịch màu vàng. Một số chất như S, P, C, C2H5OH… bốc cháy khi tiếp xúc với X. Chất X là
Cu.
Fe2O3.
. CrO3.
P
C. Oxit nào sau đây có màu lục thẫm, dùng tạo màu lục cho thuỷ tinh, đồ sứ . . .?
Fe2O3.
Al2O3.
. CuO.
Cr2O3.
Câu 47. Phát biểu nào sau đây không đúng với Cr(OH)3?
có tính lưỡng tính.
tan được trong dung dịch HCl.
. có màu lục xám.
không tan trong dung dịch KOH.
Câu 48. Cho dung dịch HCl vào dung dịch Na2CrO4 thì có hiện tượng gì?
Dung dịch từ màu vàng chuyển sang da cam.
tan trong dung dịch HCl loãng, nóng.
. có màu lục thẫm.
là oxit lưỡng tính.
Phát biểu nào sau đây không đúng với Cr2O3?
tan được trong dung dịch NaOH loãng, nguội.
Màu của dung dịch không thay đổi.
. Từ màu vàng chuyển thành màu da cam.
Từ màu da cam chuyển thành màu vàng.
Cho từ từ dung dịch KOH đến dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì màu của dung dịch biến đổi như thế nào?
Từ màu da cam chuyển thành màu nâu đỏ.
màu của dung dịch không thay đổi
từ màu vàng chuyển thành màu da cam
từ màu da cam chuyển thành màu vàng
