NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP CUỐI KỲ I - HÓA 11 (23-24)
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
: Cho các phản ứng:
(1) KOH + HCl ⟶ KCl + H2O (2) H2 + I2 ⇌ 2HI
(3) SO2 + O2 ⇌ SO3 (4) 2KClO3 ⟶ 2KCl + 3O2
Các phản ứng thuận nghịch là:
A. (1), (2). B. (2), (3). C. (1), (4). D. (3), (4)
A
B
C
D
Chất nào sau đây là chất điện li?
A. Cl2. B. HNO3. C. MgO. D. CH4.
A
B
C
D
Theo Brønsted-Lowry, chất nào sau đây là base?
A. NH3. B. H2SO4. C. HClO. D. HCl.
A
B
C
D
Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1 M là
A. 1. B. 13. C. 11. D. 3.
A
B
C
D
Chuẩn độ dung dịch NaOH chưa biết chính xác nồng độ (biết nồng độ trong khoảng gần với 0,1 M) bằng dung dịch HCl 0,1 M với chỉ thị phenolphtalein. Chất đóng vai trò dung dịch chuẩn là?
A. Phenolphtalein. B. NaOH. C. NaCl. D. HCl.
A
B
C
D
Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?
A. O2. B. NO. C. CO2. D. N2.
A
B
C
D
Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng
A. NaNO3. B. KNO3. C. HNO3. D. Ba(NO3)2.
A
B
C
D
Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ. B. nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
C. phân tử nitrogen có liên kết ba khá bền. D. phân tử nitrogen không phân cực.
A
B
C
D
Cho muối ammonium tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là
A. NH3. B. H2. C. NO2 D. NO.
A
B
C
D
Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính acid là:
A. CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO. B. CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.
C. Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3. D. KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.
A
B
C
D
Chọn phát biểu đúng về tính chất vật lí của sulfur ở điều kiện thường?
A. Chất khí, mùi hắc, tan nhiều trong nước. B. Chất rắn, màu vàng, không tan trong nước.
C. Chất rắn, không màu, không tan trong nước. D. Chất lỏng, sánh như dầu, hút ẩm mạnh.
A
B
C
D
Sulfur thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?
A. O2. B. Al. C. H2SO4 đặc. D. F2.
A
B
C
D
Cho các phản ứng hóa học:
SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O (1); SO2 + NO2 --> SO3 + NO (2)
Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Phản ứng (1): SO2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa.
B. Phản ứng (1): SO2 là chất khử, phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa.
C. Phản ứng (1): SO2 là chất khử, H2S là chất oxi hóa.
D. Phản ứng (1): SO2 là chất oxi hóa, phản ứng (2): SO2 là chất khử.
A
B
C
D
Khi pha loãng dung dịch sulfuric acid đặc cần tuân thủ thao tác nào sau đây để đảm bảo an toàn?
A. Rót nhanh acid vào nước. B. Rót từ từ acid vào nước.
C. Rót từ từ nước vào acid. D. Rót nhanh nước vào acid.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng?
Ag
Fe
Mg
Na
Thuốc thử dùng để nhận biết ion SO42- ta dùng ion nào
A. Cu2+. B. Al3+. C. Mg2+. D. Ba2+ .
A
B
C
D
Cho các phát biểu sau:
(a) H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh..
(b) Sunfuric acid đặc thường được dùng để làm khô các chất khí ẩm.
(c) H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của acid.
(d) Khi pha loãng acid sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào acid.
(e) H2SO4 đặc tác dụng oxide của kim loại luôn có sự giải phóng SO2.
Số phát biểu không đúng là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
A
B
C
D
Định nghĩa đúng về hợp chất hữu cơ là:
A. Là hợp chất của carbon (bao gồm một số hợp chất như carbon monoxide, carbon dioxide, muối carbonate, cyanide, carbide,…).
B. Thường là hợp chất của carbon với các nguyên tố phi kim khác như oxygen, hydrogen, nitrogen,…
C. Là hợp chất của carbon (trừ một số hợp chất như carbon monoxide, carbon dioxide, muối carbonate, cyanide, carbide,…).
D. Là hợp chất của carbon với các nguyên tố kim loại.
A
B
C
D
Nguyên tử hay nhóm nguyên tử gây ra tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất hữu cơ được gọi là
A. Nhóm định hướng. B. Nhóm hóa trị. C. Nhóm hoạt động hóa học. D. Nhóm chức.
A
B
C
D
Nhóm chức – COOH là của hợp chất nào sau đây?
A. Carboxylic acid. B. Amine. C. Alcohol. D. Ketone.
A
B
C
D
Hợp chất nào sau đây là không phải là dẫn xuất của hydrocarbon?
A. C3H9N. B. C6H6. C. C2H5Cl. D. C7H8O.
A
B
C
D
Từ xa xưa người ta đã biết cách thu muối ăn từ nước biển bằng cách dẫn nước biển vào khu vực là những khoảnh đất thấp và phẳng được chuẩn bị sẵn gọi là ruộng muối, sử dụng sức nóng của mặt trời để làm nước bay hơi thu được muối rắn. Phương pháp này được gọi là:
A. Lôi cuốn hơi nước. B. Chiết. C. Kết tinh. D. Lắng đọng.
A
B
C
D
Đồng đẳng là những chất có tính chất hoá học tương tự nhau và thành phần phân tử hơn kém nhau một hoặc nhiều nhóm
A. CH2. B. CH3. C. OH. D. NH2.
A
B
C
D
Công thức phân tử cho biết điều gì. Em hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau đây:
A. Thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.
B. Tỉ lệ số nguyên tử mỗi nguyên tố trong phân tử.
C. Tỉ lệ số nguyên tử mỗi nguyên tố và tỉ lệ khối lượng của các nguyên tử mỗi nguyên tố trong phân tử.
D. Thành phần nguyên tố, số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố và sự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
A
B
C
D
Công thức phân tử cho biết điều gì. Em hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau đây:
A. Thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.
B. Tỉ lệ số nguyên tử mỗi nguyên tố trong phân tử.
C. Tỉ lệ số nguyên tử mỗi nguyên tố và tỉ lệ khối lượng của các nguyên tử mỗi nguyên tố trong phân tử.
D. Thành phần nguyên tố, số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố và sự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
A
B
C
D
Công thức nào sau đây là công thức phân tử của acetic acid (CH3COOH)?
A. CH3-COOH. B. C2H4O2. C. CH2O. D. CxHyOz.
A
B
C
D
Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?
A. CH4 và C2H4. B. CH4 và C2H6. C. C2H4 và C2H6. D. C2H2 và C4H4.
A
B
C
D
Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?
A. C2H5OH, CH3OCH3. B. CH3OCH3, CH3CHO.
C. CH3CH2CH2OH, C2H5OH. D. C4H10, C6H6.
A
B
C
D
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
A. xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện. B. xảy ra hoàn toàn.
C. xảy ra chậm. D. luôn có nồng độ chất phản ứng bằng nồng độ sản phẩm.
A
B
C
D
A
B
C
D
Ứng dụng nào sau đây không phải ứng dụng của nitrogen?
A. Bảo quản mẫu vật phẩm trong y học. B. Tạo khí quyển trơ.
C. Bảo quản thực phẩm. D. Sản xuất phân lân.
A
B
C
D
Số oxi hóa của nguyên tử nitrogen trong hợp chất NH3?
A. -3. B. +2. C. +4. D. -2.
A
B
C
D
A
B
C
D
Nitric acid thường được sử dụng để phá mẫu quặng trong việc nghiên cứu, xác định hàm lượng các kim loại trong quặng do có
A. tính oxi hoá mạnh. B. tính khử. C. tính acid mạnh. D. tính khử và tính axit mạnh.
A
B
C
D
Hòa tan hoàn toàn m gam Cu bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 đặc sau phản ứng thu được 7,437 lít khí NO2 ( duy nhất ở đkc).Giá trị của m là:
A.2,7 gam B.9,6 gam C.6,4 gam D.8,1 gam
A
B
C
D
Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là
A. 2 . B. 4 . C. 6 . D. 8 .
A
B
C
D
A
B
C
D
Sulfuric acid đựng trong chai thuỷ tinh thường được bán trên thị trường có nồng độ là
A. 98 % B. 36% C. 63% D. 8%
A
B
C
D
A
B
C
D
Sulfuric acid đặc thể hiện tính chất nào khi lấy nước từ hợp chất carbohydrate và khiến chúng hoá đen?
A. Tính acid. B. Tính base. C. Tính háo nước. D. Tính dễ tan
A
B
C
D
Hợp chất hữu cơ là các hợp chất của ....... (trừ các oxide của carbon, muối carbonate, cyanide, carbide,...). Từ thích hợp điền vào chỗ trống trong định nghĩa trên là
A. carbon. B. hydrogen. C. oxygen. D. nitrogen.
A
B
C
D
Nhân xét nào dưới đây về đặc điểm chung của các chất hữu cơ không đúng?
A. Các hợp chất hữu cơ thường khó bay hơi, bền với nhiệt và khó cháy.
B. Liên kết hoá học chủ yếu trong các phân tử hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị.
C. Các hợp chất hữu cơ thường không tan hoặc ít tan trong nước, tan trong dung môi hữu co.
D. Các phản ứng hoá học của hợp chất hũu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau tạo ra
A
B
C
D
Việc tách các chất ra khỏi nhau bằng phương pháp sắc kí dựa trên đặc tính nào sau đây của chất ? A. Phân tử khối. B. Nhiệt độ sôi. C. Khả năng hấp phụ và hoà tan. D. Nhiệt độ nóng chảy.
A
B
C
D
Ngâm củ nghệ với ethanol nóng, sau đó lọc bỏ phần bã, lấy dung dịch đem cô để làm bay hơi bớt dung môi. Phần dung dịch còn lại sau khi cô được làm lạnh, để yên một thời gian rồi lọc lấy kết tủa curcumin màu vàng. Từ mô tả ở trên, hãy cho biết, người ta đã sử dụng các kĩ thuật tinh chế nào để lấy được curcumin từ củ nghệ.
A. Chiết, chưng cất và kết tinh. B. Chiết và kết tinh. C. Chưng chất và kết tinh. D. Chưng cất, kết tinh và sắc kí.
A
B
C
D
Chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Công thức phân tử là:
A. C2H4O B. C2H4O2 C. C3H6O2 D. C3H6O
A
B
C
D
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây
Đồng phân là những chất có :
A. cùng thành phần nguyên tố và phân tử khối bằng nhau. C.cùng tính chất hoá học.
B. cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau. D.cùng khối lượng phân tử.
A
B
C
D
Cấu tạo hoá học là ..... giữa các nguyên tử trong phân tử. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là
A. thứ tự liên kết. B. phản ứng. C. liên kết. D. tỉ lệ số
A
B
C
D
Cho các phát biểu sau:
(1) Phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa carbon;
(2) Liên kết chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là liên kết ion;
(3) Hợp chất hữu cơ thường khó nóng chảy và khó bay hơi;
(4) Hợp chất hữu cơ thường không tan hoặc ít tan trong nước;
(5) Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định;
(6) Các hợp chất hữu cơ thường khó cháy và khó bị phân huỷ dưới tác dụng của nhiệt.
Số phát biểu đúng là A. 3 . B. 4 C. 5 . D. 6 .
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
