wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 12 - SẮT VÀ HỢP CHẤT

Total questions: 50

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Quặng xiđerit có thành phần chính là

a)

A. Fe2O3

b)

B. Fe3O4

c)

C. FeO

d)

D. FeCO3

2.

Khi nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

A. Fe3O4

b)

B. FeO

c)

C. Fe2O3

d)

D. Fe(OH)2

3.

Cho dãy các chất Fe, FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch HNO3 sinh ra sản phẩm khí (chứa N)

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

4.

Fe có thể tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

A. MgCl2

b)

B. AlCl3

c)

C. FeCl3

d)

D. FeCl2

5.

Hợp chất nào sau đây có tính khử?

a)

A. Fe(NO3)3

b)

B. Fe(OH)3

c)

C. Fe2O3

d)

D. FeO

6.

Cho một ít bột sắt lần lượt vào lượng dư các dung dịch loãng sau đây: HCl, HNO3, H2SO4, AgNO3, CuSO4, NaCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được muối sắt (II) là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

7.

Trong bảng tuần hoàn, Fe (Z = 26) thuộc nhóm

a)

VIIIB.

b)

IIB

c)

IIA.

d)

VIIIA.

8.

Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?

a)

Fe và dung dịch HCl đặc nguội.

b)

Fe và dung dịch NaOH.

c)

Fe và khí clo (đun nóng).

d)

Fe và dung dịch CuSO4.

9.

Hòa tan Fe (Z = 26) kim loại trong dung dịch HCl đặc. Cấu hình electron của cation kim loại có trong dung dịch thu được là

a)

[Ar] 3d54s1.

b)

[Ar] 3d5.

c)

[Ar] 3d6.

d)

[Ar] 3d44s2.

10.

Cho dung dịch NaOH dư vào ống nghiệm dung dịch chứa FeCl2­ ta thấy xuất hiện

a)

A. kết tủa nâu đỏ sau đó tan.

b)

B. kết tủa trắng xanh, sau đó tan.

c)

C. kết tủa trắng xanh sau đó bị hóa nâu.

d)

D. kết tủa nâu đỏ.

11.

FeCl3 có thể được điều chế bằng cách

a)

cho Fe tác dụng với NaCl.

b)

cho Fe tác dụng với dung dịch HCl.

c)

cho Fe tác dụng với khí Cl2.

d)

cho Fe tác dụng với dung dịch CuCl2.

12.

Hoà tan 2,24 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thì thu được V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

a)

0,896 lít

b)

 2,24 lít

c)

1,344 lít.

d)

 0,448 lít

13.

Khử hoàn toàn 1,6 gam Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là

a)

1,5

b)

3,0

c)

2,0

d)

2,5

14.

Fe có số thứ tự là 26. Fe3+ có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s23p64s23d3

b)

1s22s22p63s23p63d5

c)

1s22s22p63s23p63d6

d)

1s22s22p63s23p63d64s2

15.

Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 1,2 gam. Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là

a)

9,3 gam.

b)

9,4 gam.

c)

9,5 gam.

d)

9,6 gam.

16.

Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

a)

A. Mg, Fe, Al.

b)

B. Fe, Mg, Al.

c)

C. Fe, Al, Mg.

d)

D. Mg, Al, Fe.

17.

Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư, phản ứng kết thúc thu được dung dịch A. Trong dung dịch A chứa

a)

A. Fe(NO3)2 , AgNO3

b)

B. Fe(NO3)3 , AgNO3

c)

C. Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3

d)

D. Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3 , AgNO3

18.

Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl3

b)

H2SO4 loãng, nguội

c)

AgNO3

d)

HNO3 đặc, nguội

19.

Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?

a)

FeSO4.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

Fe2O3.

d)

Fe.

20.

Quặng manhetit có thành phần chính là

a)

Fe2O3.

b)

FeO.

c)

Fe3O4.

d)

Fe2O3.nH2O..

21.

Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl3

b)

H2SO4 loãng, nguội

c)

AgNO3

d)

HNO3 đặc, nguội

22.

Cho pứ: Fe2O3 + CO (nhiệt độ) → X + CO2. Chất X là

a)

Fe3O4

b)

FeO

c)

Fe

d)

Fe3C

23.

Ở điều kiện thích hợp, phản ứng nào sau đây đã được viết không đúng?

a)

3Fe + 2O2 → Fe3O4

b)

2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2

c)

2Fe + 3Cl2 → FeCl3

d)

Fe + S → FeS

24.

Phản ứng nào sau đây FeCl3 không có tính oxi hoá ?

a)

2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2

b)

2FeCl3 + 2 KI → 2FeCl2 + 2KCl + I2

c)

2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + 2HCl + S

d)

2FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl

25.

Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2

a)

HNO3 đặc, nóng.

b)

HCl. 

c)

CuSO4

d)

H2SO4 đặc, nóng.

26.

Hỗn hợp FeO và Fe2O3 tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây không thu được muối sắt (II)?

a)

HNO3 đặc, nóng.

b)

HCl.

c)

H2SO4 loãng.

d)

NaHSO4.

27.

Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là

a)

Fe(OH)2, FeO.

b)

FeO, Fe2O3

c)

Fe(NO3)2, FeCl3

d)

Fe2O3, Fe2(SO4)3

28.

Cho các phát biểu sau:

(1) Sắt tác dụng với khí clo dư (to) tạo thành sắt (III) clorua.

(2) Sắt tác dụng với lưu huỳnh dư (to) tạo thành sắt (II) sunfua.

(3) Sắt tác dụng với dung dịch axit nitric đặc nóng, dư tạo thành Fe(III) nitrat.

(4) Sắt tác dụng với khí oxi (to) tạo Fe3O4.

Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sắt có tính khử mạnh hơn đồng nhưng yếu hơn kẽm.

b)

Sắt tác dụng được với lưu huỳnh ngay cả ở nhiệt độ thường.

c)

Sắt dẫn điện, dẫn nhiệt kém.

d)

Sắt khử Cl2 thành Cl-, đồng thời sắt bị oxi hóa thành Fe2+.

30.

Hiện tượng gì xảy ra nếu để lâu Fe(OH)2 trong không khí ẩm?

a)

Fe(OH)2 chuyển dần sang màu đỏ nâu.

b)

Fe(OH)2 chuyển dần sang màu vàng.

c)

Fe(OH)2 chuyển dần sang màu đen.

d)

Fe(OH)2 chuyển dần sang màu tím.

31.

dung dịch Fe(NO3)2 tác dụng được với dung dịch

a)

H2SO4

b)

BaCl2

c)

KCl

d)

Pb

32.

sản phẩm của phản ứng giữa Fe(OH)2 và H2SO4 đặc, nguội là

a)

không phản ứng

b)

Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

c)

FeSO4 + H2O

d)

Fe2(SO4)3 + H2O

33.

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp đồng số mol Fe, FeO, Fe2O3 (mỗi chất 0.15 mol) vào dung dịch HNO3 dư, số mol khí NO (sản phẩm khí duy nhất) thoát ra là

a)

0.6

b)

0.2

c)

0.3

d)

0.1

34.

Hợp chất nào dưới đây sắt ở trạng thái số oxi hóa +2?

a)

FeCl3

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeSO4

d)

Fe2O3

35.

Cho 11,2 gam Fe tác dụng với clo dư (t0). Khối lượng muối thu được là

a)

16,25

b)

12,7

c)

25,4

d)

32,5

36.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

CuSO4 và ZnCl2

b)

CuSO4 và HCl

c)

HCl và AlCl3

d)

ZnCl2 và FeCl3

37.

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là

a)

FeCl2.FeCl_2.

b)

FeCl3.FeCl_3.

c)

CuCl2.CuCl_2.

d)

MgCl2.MgCl_2.

38.

Tính chất vật lí nào dưới đây không phải là tính chất vật lí của sắt?

a)

Kim loại nặng, khó nóng chảy

b)

Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn

c)

Dẫn điện và nhiệt tốt

d)

Có tính nhiễm từ

39.

Ở nhiệt độ thường, trong không khí ẩm, sắt bị oxi hóa tạo thành gỉ sắt màu nâu do có phản ứng

a)

3Fe + 4H2O → Fe3O4 + 4H2

b)

3Fe + 2O2 → Fe3O4

c)

4Fe + 3O2 → 2Fe2O3

d)

4Fe + 3O2 + 6H2O → 4Fe(OH)3

40.

Phản ứng nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế các muối Fe (II)?

a)

FeO + HCl

b)

Fe(OH)2 + H2SO4 ( loãng)

c)

FeCO3 + HNO3 ( loãng )

d)

Fe + Fe(NO3)3

41.

sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Fe(NO3)2 trong không khí là

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

Fe(NO3)3

42.

Fe có tính khử mạnh hơn

a)

Cr

b)

Zn

c)

Al

d)

Ni

43.

Phát biểu nào không đúng khi nói về Fe(OH)3?

a)

không tan trong nước

b)

chất rắn màu nâu đỏ

c)

tác dụng được với HNO3 loãng

d)

tác dụng được với NaOH đặc

44.

Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?

a)

[Ar] 4s2

b)

[Ar] 3d64s2

c)

[Ar] 3d5

d)

[Ar] 3d6

45.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Na

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

46.

Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là

a)

hematit

b)

xiđerit

c)

manhetit

d)

pirit sắt

47.

Hợp chất nào dưới đây sắt ở trạng thái số oxi hóa +2?

a)

FeCl3

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeSO4

d)

Fe2O3

48.

Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí X màu nâu đỏ. X là

a)

N2O

b)

N2

c)

NH3

d)

NO2

49.

Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

Fe(NO3)3

b)

CuCl2

c)

Zn(NO3)2

d)

AgNO3

50.

Kim loại Fe không phản ứng với

a)

dung dịch AgNO3

b)

Cl2

c)

Al2O3

d)

dung dịch HCl đặc nguội