wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương hóa 11 (cuối kì 2)

Total questions: 58

Worksheet time: 5hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tổng quát của ankan là

a)

CnH2n

b)

CnH2n-2 (n≥2)

c)

CnH2n+2 (n≥1)

d)

CnH2n+2 (n>2)

2.

Các ankan không tham gia loại phản ứng nào?

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng tách

d)

Phản ứng cháy

3.

Khi đốt cháy một hyđrocacbon thu được nH2O > nCO2 thì công thức tổng quát tương ứng của hyđrocacbon là:

a)

CnH2m

b)

CnH2n+2

c)

CnH2n

d)

CnH2n-2

4.

Ankan nhỏ nhất có đồng phân cấu tạo là:

a)

CH4

b)

C3H8

c)

C4H10

d)

C5H12

5.

Cho nước tác dụng với chất nào sau đây thu được CH4?

a)

Al2O3

b)

Al4C3

c)

CH3I

d)

CH3COONa

6.

Hai chất 2-metylpropan và butan khác nhau về:

a)

Công thức cấu tạo

b)

Công thức phân tử

c)

Số nguyên tử cacbon

d)

Số liên kết cộng hóa trị

7.

Phản ứng thế giữa 2-metylbutan với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Hyđrocacbon C5H12 có bao nhiêu đồng phân

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

9.

Cho ankan có công thức cấu tạo như sau: (CH3)2CH2CH2C(CH3). Tên gọi của ankan là:

a)

2,2,4 - trimetylpentan

b)

2,4 - trimetylpentan

c)

2,2,4 - trimetylpentan

d)

2-đimetyl- 4-metylpentan

10.

Công thức tổng quát của anken là:

a)

CnH2n (n≥2)

b)

CnH2n-2 (n≥2)

c)

CnH2n (n>2)

d)

CnH2n+2 (n>2)

11.

Phản ứng đặc trưng của hydrocacbon không no là:

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng tách

d)

Phản ứng cháy

12.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

a)

butan

b)

but - 1 - en

c)

cacbonđioxit

d)

metylpropan

13.

Để phân biệt etan và eten, dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất?

a)

Phản ứng đốt cháy

b)

Phản ứng cộng với hiđro

c)

Phản ứng với nước brom

d)

Phản ứng trùng hợp

14.

Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạp là:

a)

(-CH2=CH2-)n

b)

(-CH2-CH2-)n

c)

(-CH=CH-)n

d)

(-CH3-CH3-)n

15.

Phản ứng nào sau đây của propilen tuân theo quy tắc cộng Mac-côp-nhi-côp?

a)

Cộng hiđro

b)

Cộng halogen

c)

Cộng nước

d)

Trùng hợp

16.

Công thức tổng quát của Ankađien là:

a)

CnH2n+2 (n≥2)

b)

CnH2n (n≥2)

c)

CnH2n-2 (n≥2)

d)

CnH2n-2 (n≥3)

17.

Trong các chất sau, chất nào là ankađien liên hợp?

a)

CH2=C=CH2

b)

CH2=CH-CH=CH2

c)

CH2=CH-CH2-CH=CH2

d)

CH2=CH-CH2-CH=CH-CH3

18.

Cao su buna là sản phẩm trùng hợp chủ yếu của

a)

buta - 1,3 - đien

b)

isopren

c)

buta - 1,4 - đien

d)

but - 2 - en

19.

Khi cho buta - 1,3 - đien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni làm xúc tác, có thể thu được:

a)

Butan

b)

isobutan

c)

isobutilen

d)

pentan

20.

Công thức tổng quát của Ankin là:

a)

CnH2n+2 (n≥2)

b)

CnH2n (n≥2)

c)

CnH2n-2 (n≥2)

d)

CnH2n-2 (n≥3)

21.

Chất nào không tác dụng dung dịch AgNO3/NH3 trong môi trường amoniac là:

a)

but - 1 - in

b)

but - 2 - in

c)

Propin

d)

Etin

22.

Ứng với CTPT là C5H8 có số đồng phân ankin là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Nhận biết but - 1 - in và but - 2 - in bằng thuốc thử nào?

a)

Tác dụng với dung dịch brom

b)

Tác dụng với dung dịch KMnO4

c)

dd AgNO3/NH3

d)

Tác dụng H2

24.

Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là: 2 - metylpentan. Công thức cấu tạo của X là:

a)

CH3CH2CH2CH(CH3)2

b)

CH3CH2CH(CH3)CH2CH3

c)

CH3CH2CH(CH3)CH2CH2Cl

d)

CH3CH(CH3)CH3CH(CH3)CH3

25.

Phản ứng thế giữa 2 - metylbutan với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Khi cho but - 1 - en tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính:

a)

CH3 - CH2 - CHBr - CH2Br

b)

CH3 - CH2 - CHBr - CH3

c)

CH2Br - CH2 - CH2 - CH2Br

d)

CH3 - CH2 - CH2 - CH2Br

27.

Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

28.

Cho phản ứng giữa buta - 1,3 - đien và HBr ở -80⁰C (tỉ lệ 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

a)

CH3CHBrCH=CH2

b)

CH3CH=CHCH2Br

c)

CH2BrCH2CH=CH2

d)

CH3CH=CBrCH3

29.

1 mol buta - 1,3 - đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom?

a)

1 mol

b)

1,5 mol

c)

2 mol

d)

0,5 mol

30.

Cho phản ứng giữa buta - 1,3 - đien và HBr ở 40⁰C (tỉ lệ 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

a)

CH3CHBrCH=CH2

b)

CH3CH=CHCH2Br

c)

CH2BrCH2CH=CH2

d)

CH3CH=CBrCH3

31.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là:

a)

CnH2n+6 ; n≥6

b)

CnH2n-6 ; n≥6

c)

CnH2n-6 ; n≥3

d)

CnH2n-6 ; n≥5

32.

Hợp chất nào sau đây không phải là đồng đẳng của benzen?

a)

b)

c)

d)

33.

Metylbenzen còn gọi là

a)

Stiren

b)

Toluen

c)

Cumen

d)

Xilen

34.

Hiện tượng gì xảy ra khi cho brom lỏng vào ống nghiệm chứa benzen, lắc rồi để yên

a)

dung dịch brom không bị mất màu

b)

có khí thoát ra

c)

xuất hiện kết tủa

d)

dung dịch brom bị mất màu

35.

Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2O

b)

CnH2n+1OH

c)

CnH2n-1OH

d)

CnH2n+2Oa

36.

Ancol (ancol) etylic có thể được tạo thành trực tiếp từ

a)

etilen

b)

glucozơ

c)

etylclorua

d)

tất cả đều đúng

37.

Ancol tách nước tạo thành anken (olefin) là ancol

a)

no, đa chức, mạch hở

b)

no, đơn chức, mạch hở

c)

không no, đơn chức, mạch vòng

d)

không no, đa chức, mạch vòng

38.

C4H9OH có đồng phân ancol là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Cho một ancol X có công thức cấu tạo như sau CH3-CH(CH3)-OH. Ancol X có tên gọi là:

a)

propanol

b)

ancol propylic

c)

ancol isopropylic

d)

ancol propanol

40.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 170⁰C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là:

a)

C2H5OC2H5

b)

C2H4

c)

CH3CHO

d)

CH3COOH

41.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 140⁰C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là:

a)

C2H5OC2H5

b)

C2H4

c)

CH3CHO

d)

CH3COOH

42.

Các ancol no, đơn chức tác dụng với CuO nung nóng tạo ra anđehit là

a)

ancol bậc 1 và ancol bậc 2

b)

ancol bậc 1

c)

ancol bậc 2

d)

ancol bậc 3

43.

Để phân biệt phenol (C6H5OH) và ancol etylic (C2H5OH) người ta dùng

a)

Na

b)

NaOH

c)

dd Br2

d)

HCl

44.

Điều kiện phản ứng tách nước: CH3-CH2-OH \rightarrow CH2=CH2 + H2O là:

a)

H2SO4 đặc, 100⁰C

b)

H2SO4 đặc, 120⁰C

c)

H2SO4 đặc, 140⁰C

d)

H2SO4 đặc, 170⁰C

45.

Chất nào không phải là ancol?

a)

C6H5OH

b)

HO-CH2-CH2-OH

c)

CH3OH

d)

C6H5-CH2OH

46.

Cho các công thức có cấu tạo: (hình bên)

Chất nào không thuộc loại phenol

a)

(1) và (3)

b)

(1)

c)

(3)

d)

(2)

47.

Phenol (C6H5OH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:

a)

Na, NaOH, HCl

b)

K, KOH, Br2

c)

NaOH, Mg, Br2

d)

Na, NaOH, Na2CO3

48.

Đốt cháy hoàn toàn m gam một ancol no đơn chức mạch hở, sau phản ứng thu được 13,2 gam CO2 và 8,1 gam H2O. Công thức phân tử của ancol là:

a)

C2H5OH

b)

CH3OH

c)

C4H9OH

d)

C3H7OH

49.

Một hỗn hợp gồm CH3OH và C6H5OH. Cho 15,8 gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch brom dư, thì làm mất màu vừa hết 48 gam Br2. Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thì thể tích CO2 thu được (ở đktc) là:

a)

22,4 lít

b)

17,92 lít

c)

1,792 lít

d)

11,2 lít

50.

Công thức chung của anđehit no, đơn chức là:

a)

CnH2nCHO

b)

CnH2n+1CHO

c)

CnH2n+2CHO

d)

CnH2n-1CHO

51.

Fomon hay Fomalin là

a)

dung dịch chứa khoảng 40% anđêhit fomic

b)

dung dịch chứa khoảng 40% axit fomic

c)

dung dịch chứa khoảng 20% anđêhit fomic

d)

dung dịch chứa khoảng 20% axit fomic

52.

Trong các chất có công thức cấu tạo dưới đây chất nào không phải là anđehit?

a)

H-CH=O

b)

O=CH-CH=O

c)

CH3-CO-CH3

d)

CH3-CH=O

53.

Anđehit propionic có công thức cấu tạo là:

a)

CH3-CH2-CH2-CHO

b)

CH3-CH2-CHO

c)

CH3-CH-CH3

I

CH3

d)

HCOOCH2-CH3

54.

Anđehit axetic có tính oxi hóa khi tác dụng với

a)

dd nước brom

b)

O2 (xt Mn2+, t⁰)

c)

AgNO3 (trong dd NH3); đun nóng

d)

H2 (Ni, t⁰)

55.

Axit axetic không tác dụng được với:

a)

CaCO3

b)

C2H5OH

c)

Na

d)

Na2SO4

56.

Oxi hóa etanol bằng CuO, đun nóng thu được 1 chất hữu cơ X. X là:

a)

propana;

b)

anđehit fomic

c)

axeton

d)

anđehit axetic

57.

Dung dịch anđehit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:

a)

NaOH, Cu, NaCl

b)

Na, NaCl, CuO

c)

NaOH, Na, CaCO3

d)

Na, CuO, HCl

58.

Tính chất hóa học của phenol chứng tỏ nhóm hyđroxyl ảnh hưởng đến gốc phenyl là:

a)

phản ứng với kim loại Na

b)

phản ứng với nước brom

c)

phản ứng với dung dịch kiềm

d)

phản ứng với kim loại Kali