wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi HK1

Total questions: 60

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc 2?

a)

Metyl amin.

b)

trietyl amin.

c)

Etyl metyl amin.

d)

Phenylamin.

2.

C2H5NH2 trong H2O không phản ứng với chất nào trong số các chất sau

a)

HCl.

b)

H2SO4.

c)

NaOH.

d)

Quỳ tím.

3.

C3H9N có số đồng phân amin là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

4.

Trong các chất duới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?

a)

NH3.

b)

C6H5-CH2-NH2.

c)

C6H5-NH2.

d)

(CH3)2NH.

5.

Vòng benzen trong phân tử anilin có ảnh hưởng đến nhóm amin

a)

Làm giảm tính bazơ.

b)

Làm tăng tính bazơ.

c)

Làm tăng tính khử.

d)

Làm giảm tính axit.

6.

Hợp chất tác dụng với dung dịch brom cho kết tủa trắng là

a)

Glucozơ.

b)

Anđehit axetic.

c)

Anilin.

d)

Alanin.

7.

Để rửa sạch lọ đựng anilin, nên dùng cách nào

a)

Rửa bằng xà phòng.

b)

Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước.

c)

Rửa bằng nước.

d)

Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước.

8.

Amino axit lưỡng tính vì tác dụng với

a)

dung dịch KOH và CuO.

b)

dung dịch NaOH và NH3.

c)

dung dịch KOH và HCl.

d)

dung dịch HCl và Na2SO4.

9.

Cho hai phương trình phản ứng

H2N–CH2–COOH + HCl -> H3N+–CH2–COOHCl

H2N–CH2–COOH + NaOH -> H2N–CH2–COONa + H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

a)

Có tính axit và bazơ.

b)

Chỉ có tính bazơ.

c)

Chỉ có tính axit.

d)

Có tính oxi hóa và tính khử.

10.

Trong phân tử α -amino axit có nhóm -NH2 liên kết C thứ:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

11.

Axit amino axetic (glyxin) H2NCH2COOH không tác dụng với:

a)

HCl.

b)

NaOH.

c)

CaCO3.

d)

NaCl.

12.

Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím

a)

Metylamin.

b)

Glyxin.

c)

Axit glutamic.

d)

Natri axetat.

13.

Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím đổi sang màu

a)

Đỏ.

b)

Xanh.

c)

Tím.

d)

Không đổi màu.

14.

Trong các chất sau, chất nào làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

a)

H2N-CH2-COOH.

b)

H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH.

c)

C6H5-NH2.

d)

HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH.

15.

Có ba chất hữu cơ: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3[CH2]3NH2. Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

CH3OH/HCl.

d)

Quỳ tím.

16.

Khi thủy phân hoàn toàn

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH

Trong môi trường axit thì thu được bao nhiêu mono aminoaxit

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

4.

17.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit

a)

H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH.

b)

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

c)

H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH.

d)

H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH.

18.

Dung dịch lòng trắng trứng (protein) phản ứng với Cu(OH)2 xuất hiện màu

a)

xanh lam.

b)

đỏ cam.

c)

vàng.

d)

tím.

19.

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

a)

Ala-Gly.

b)

Ala-Ala-Gly-Gly.

c)

Ala-Gly-Gly.

d)

Gly-Ala-Gly.

20.

Hiện tượng riêu cua nổi lên trên khi nấu thể hiện

a)

Tính đông tụ ở nhiệt độ cao.

b)

Tính bazơ của protein.

c)

Tính axit của protein.

d)

Tính lưỡng tính của protein.

21.

Chất nào sau đây thuộc loại polime?

a)

Fructozơ.

b)

Tinh bột.

c)

Glyxin.

d)

Metylamin.

22.

Trong các phản ứng

1. Trùng hợp 2. Trùng ngưng 3. Thế 4. Thủy phân

Những phản ứng dùng để điều chế polime là

a)

1, 2.

b)

1, 3.

c)

1, 2, 4.

d)

1, 2, 3, 4.

23.

Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp

a)

Poli(vinylclorua).

b)

Polisaccarit.

c)

Protein.

d)

Tơ nilon -6,6.

24.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử có khối lượng lớn (polime), đồng thời giải phóng các phân tử nhỏ hơn, gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

trùng ngưng.

c)

nhiệt phân.

d)

xà phòng hóa.

25.

Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

a)

polietilen.

b)

poli acrilonitrin.

c)

poli vinyl clorua.  

d)

poli metylmetacrylat.

26.

Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC?

a)

CH2=CHCl.

b)

CH2=CH2.

c)

CHCl=CHCl.

d)

CH2-CH2.

27.

PVC, PE, PS, PVA là thành phần chính của

a)

Tơ hóa học.

b)

Tơ nhân tạo.

c)

Tơ tổng hợp.

d)

Chất dẻo.

28.

Chỉ ra monome dùng để điều chế tơ nilon-7

a)

NH2-[CH2]5-COOH.

b)

NH2-CH2-COOH.

c)

NH2-[CH2]6-COOH.

d)

NH2-CH2-CH2-COOH.

29.

Trong các loại tơ sau, tơ nào được điều chế từ sợi xenlulozơ

a)

Tơ visco và tơ axetat.

b)

Tơ enang.

c)

Tơ poliacrylat.

d)

Tơ visco và tơ capron.

30.

Bản chất hoá học của tơ tằm là

a)

Protein.

b)

Tinh bột.

c)

Xenlulozơ.

d)

Poliamit.

31.

Tơ nilon-6,6 có cấu tạo?

a)

[-HN(CH2)6NHCO(CH2)4CO-]n.

b)

[-HN(CH2)5CO-]n.

c)

[-HN(CH2)4NHCO(CH2)4CO-]n.

d)

[-C6H7O2(OH)3-]n.

32.

Trong số các loại tơ sau tơ nào là tơ nhân tạo

a)

Tơ visco.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon -6,6.

d)

Tơ tằm.

33.

Công thức cấu tạo thu gọn của tơ capron là

a)

(–NH - [CH2]6 – CO –)n.

b)

(–CH2 – CH = CH – CH2 – )n.

c)

(-NH – [CH2]5 – CO –)n.

d)

(–NH–[CH2]6–NH–CO–[CH2]4–CO–)n.

34.

Làm thế nào để phân biệt được các đồ dùng làm bằng da thật và bằng da nhân tạo PVC

a)

Đốt da thật không cho mùi khét, đốt da nhân tạo cho mùi khét.

b)

Đốt da thật cho mùi khét và da nhân tạo không cho mùi khét.

c)

Đốt da thật không cháy, da nhân tạo cháy.

d)

Đốt da thật cháy, da nhân tạo không cháy.

35.

Cấu hình nào sai?

a)

Cr(Z=24): [Ar]3d54s1.

b)

Fe3+: [Ar]3d5.

c)

Al(Z=13): [Ne] 3s23p1.

d)

K(Z=19): [Ne]3s1.

36.

Số electron lớp ngoài cùng của các kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

1.

37.

Số oxi hóa đặc trưng của sắt là

a)

+2, +3.

b)

+1.

c)

+2, +3, +6.

d)

+2.

38.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

R2O3.

b)

RO2.

c)

R2O.

d)

RO.

39.

Các tính chất vật lí chung của kim loại là

a)

độ cứng, khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy.

b)

có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo.

c)

độ cứng, khối lượng riêng, đẫn điện, dẻo.

d)

có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy.

40.

Nguyên nhân gây nên các tính chất vật lí chung của kim loại

a)

mật độ electron tự do trong mạng tinh thể kim loại thấp.

b)

sự chuyển động của các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại.

c)

có tính khử mạnh nhất.

d)

năng lượng ion hóa nhỏ nhất.

41.

Kim loại nhẹ, có nhiều ứng dụng trong kỹ thuật và đời sống là:

a)

Cr.

b)

Cu.

c)

K.

d)

Al.

42.

Kim loại nào có khối lượng riêng lớn nhất?

a)

Li.

b)

Hg.

c)

Cs.

d)

Os.

43.

Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là

a)

W.

b)

Cr.

c)

Pb.

d)

Hg.

44.

Kim loại nào được ứng dụng làm dây tóc bóng đèn?

a)

Cr.

b)

W.

c)

Os.

d)

Ag.

45.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

Tính bazơ.

b)

Tính oxi hóa.

c)

Tính axit.

d)

Tính khử.

46.

Nhóm các kim loại kiềm?

a)

Be, Mg, Ca, Sr, Ba.

b)

Li, Na, K, Rb, Ca.

c)

Li, Na, K, Rb, Cs.

d)

Be, Mg, Ca, Sn, Ba.

47.

Phương trình chung: M → Mn+ + n.e. Nhận xét nào sai?

a)

tính khử của kim loại.

b)

kim loại có số oxi hóa tăng.

c)

kim loại nhường hết số e.

d)

kim loại là chất bị oxi hóa.

48.

Dãy các kim loại được xếp theo tính khử tăng dần:

a)

Al – Mg – Cr – Fe.

b)

Al – Cr – Fe – Mg.

c)

Fe – Cr – Al – Mg.

d)

Mg – Al – Cr – Fe.

49.

Tính oxi hóa các cation kim loại tăng theo thứ tự?

a)

Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.

b)

Cu2+, Ag+, Fe3+, Fe2+.

c)

Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.

d)

Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+.

50.

Các dung dịch tác dụng được với Cu:

a)

FeCl2 và ZnCl2.

b)

AlCl3 và HCl.

c)

FeCl3 và AgNO3.

d)

MgSO4 và KNO3.

51.

Kim loại nào không khử Cu2+ ra khỏỉ dung dịch CuCl2?

a)

Ag.

b)

Al.

c)

Mg.

d)

Ni.

52.

Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4

a)

Thanh sắt có màu đỏ và dung dịch nhạt dần màu xanh.

b)

Thanh sắt có màu đỏ và dung dịch không đổi màu.

c)

Thanh sắt có màu trắng xám và dung dịch nhạt dần màu xanh.

d)

Thanh sắt có màu đỏ và dung dịch đổi màu xanh.

53.

Cho 1 mẩu Na vào dung dịch CuSO4 không xảy ra hiện tượng:

a)

dung dịch nhạt dần màu xanh.

b)

tạo chất kết tủa màu xanh.

c)

sủi bọt khí H2.

d)

tạo kim loại Cu màu đỏ.

54.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là:

a)

Cu, Pb, Ag.

b)

Cu, Fe, Al.

c)

Fe, Mg, Al.

d)

Fe, Al, Cr.

55.

Trong ăn mòn hóa học, loại phản ứng hóa học xảy ra là

a)

Thế.

b)

Oxi hóa khử.

c)

Phân hủy.

d)

Hóa hợp.

56.

Tôn là sắt tráng kẽm khi bị xây xát thì nhanh bị han gỉ là do chỗ xây xát

a)

bị thủng.

b)

bị ăn mòn.

c)

bị ăn mòn hóa học.

d)

bị ăn mòn điện hóa.

57.

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại

a)

Cu.

b)

Zn.

c)

Sn.

d)

Pb.

58.

Một sợi dây Cu nối với một sợi dây Fe để ngoài không khí ẩm, một thời gian có hiện tượng gì?

a)

Dây Fe và dây Cu bị đứt.

b)

Ở chỗ nối dây Fe bị mủn và đứt.

c)

Ở chỗ nối dây Cu bị mủn và đứt.

d)

Không có hiện tượng gì.

59.

Đặc điểm của ăn mòn điện hóa là

a)

không phát sinh dòng điện.

b)

có phát sinh dòng điện.

c)

tốc độ ăn mòn phụ thuộc vào nhiệt độ.

d)

tốc độ ăn mòn phụ thuộc vào áp suất.

60.

Hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện và nhúng vào dung dịch HCl thì chất bị ăn mòn điện hóa là

a)

HCl.

b)

Pb.

c)

Sn.

d)

Pb và Sn.