wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập học kỳ 2 11

Total questions: 65

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Formalin được dùng để:

a)

Tổng hợp thuốc an thần solfonal.                      

b)

Ngâm xác động thực vật.  

c)

Sản xuất poly(vinyl acetate)                                    

d)

Sản xuất tơ nhân tạo.

2.

Trong công nghiệp, acetaldehyde được điều chế bằng cách:

a)

Oxi hóa hoàn toàn alcohol               

b)

Oxi hóa không hoàn toàn alcohol

c)

Oxi hóa cumene

d)

Oxi hóa ethylene         

3.

Trong công nghiệp, acetone được điều chế bằng cách:

a)

Oxi hóa hoàn toàn alcohol            

b)

Oxi hóa ethylene

c)

Oxi hóa không hoàn toàn alcohol

d)

Oxi hóa cumene

4.

.Ứng dụng nào sau đây không phải của formaldehyde:         

a)

Nhựa urea fomaldehyde.

b)

Nhựa poly(phenol-fomaldehyde).  

c)

Tẩy uế, ngâm mẫu động vật

d)

Thuốc an thần solfonal    

5.

   .Formalin là:   

a)

Dung dịch khoảng 40% formic aldehyde trong nước.

b)

Dung dịch khoảng 20% formic aldehyde trong nước.   

c)

Dung dịch khoảng 40% acetone trong nước.

d)

Dung dịch khoảng 20% acetone trong nước

6.

     Chất nào sau đây là formic aldehyde ?

a)

HCHO  

b)

CH3CHO  

c)

C2H5OH         

d)

C2H6

7.

     Chất nào sau đây là acetic aldehyde ?

a)

HCHO   

b)

CH3CHO        

c)

C2H5OH

d)

C2H6

8.

Gọi tên một hợp chất có công thức cấu tạo như­ sau: (CH3)3C - CHO

a)

2 - ethyl - 2 - methylethanal     

b)

2,2 - dimethylpropanal

c)

2,2 - dimethylpentanal

d)

Tert - butyletanal     

9.

     Công thức cấu tạo thu gọn của acetone là.              

a)

OHC –CHO.   

b)

CH3COCH3.    

c)

CH3CHO.     

d)

CH2 = CHCHO.

10.

Ketone đơn giản nhất là:

a)

Methanal.                 

b)

Butanone

c)

Ethanal. 

d)

Acetone.  

11.

Công thức chung của dãy đồng đẳng aldehyde no, đơn chức, mạch hở:

a)

  CnH2n+1CH=O 

b)

CnH2n+2CH=O  

c)

CnH2n+1OH 

d)

CnH2n+1COOH

12.

Tên thay thế của công thức HOOC-COOH là:

a)

   Dicarboxyl.            

b)

Ethanoic acid

c)

Ethanedioic acid.  

d)

Oxalic acid.    

13.

Propanoic acid có công thức cấu tạo là

a)

CH3CH2OH.     

b)

CH3COOH.

c)

CH3CH2CH2COOH.

d)

CH3CH2COOH.      

14.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: (CH3)2CHCH2COOH. Tên của X là

a)

2 – methylpropanoic acid.           

b)

2 – methylbutanoic acid.

c)

3 – methylbutanoic acid.         

d)

3 – methylbutan – 1 – oic acid.

15.

Benzoic acid và muối sodium của nó có tác dụng ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn khác nên thường được sử dụng làm chất bảo quản thực phẩm. Benzoic acid có công thức cấu tạo là

a)

CH3COOH.  

b)

HCOOH.              

c)

C6H5COOH.         

d)

(COOH)2.

16.

Hợp chất CH3CH=CH-CHO có danh pháp thay thế là

a)

but-2-enal.     

b)

but-2-en-4-al.     

c)

buten-1-al.         

d)

butenal.

17.

Trong đặc điểm cấu tạo của phenol, cặp electron trên nguyên tử oxygen bị hút một phần vào hệ thống vòng benzene, làm giàu mật độ electron ở các vị trí

a)

ortho, meta, para.  

b)

ortho, meta.      

c)

meta, para.

d)

ortho, para.

18.

Phenol có công thức phân tử là

a)

C2H6O.     

b)

C3H6O.   

c)

C6H6O.     

d)

C4H5OH.

19.

điều kiện thường, chất tồn tại ở thể rắn là

a)

ethanol.   

b)

benzene.      

c)

phenol.        

d)

toluene.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

    

a)

Phenol có nhiệt độ sôi cao hơn và độ tan trong nước kém hơn ethanol.

b)

Dần xuất halogen của hydrocarbon không tan trong nước lạnh, tan nhiều trong nước ở 66°C.

c)

Theo chiều tăng phân tử khối, nhiệt độ sôi của các dẫn xuất halogen tăng từ F đến I.

d)

Độ tan của các alcohol có cùng số nhóm -OH giảm khi mạch carbon tăng.

21.

Chọn phát biểu sai về tính chất vật lí của phenol:

a)

Dễ bị chảy rữa khi để trong không khí.

b)

Nhiệt độ sôi thấp hơn các aryl halide có phân tử khối tương đương.

c)

Tan ít trong nước lạnh.

d)

Là chất rắn, không màu ở điều kiện thường.         

22.

Phenol có nhiệt độ nóng chảy cao hơn các aryl halide có phân tử khối tương đương là do

a)

Có vòng benzene trong phân tử.      

b)

Có 6 nguyên tử carbon trong phân tử.

c)

Tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử.

d)

Có 3 liên kết đôi trong phân tử.

23.

Khi để lâu trong không khí, phenol bị chuyển sang màu hồng do?                               

   

a)

Tác dụng với hydrogen trong không khí.

b)

Tác dụng với nước trong không khí.      

c)

Nhiệt độ nóng chảy thấp.

d)

Bị oxi hóa bởi oxygen trong không khí.

24.

Methyl alcohol, ethyl alcohol tan vô hạn trong nước là do

a)

Khối lượng phân tử của các alcohol nhỏ.   

b)

Hình thành liên kết hydrogen với nước.      

c)

Hình thành tương tác van der waals với nước.

d)

Hình thành liên kết cộng hoá trị với nước.

25.

Trong số các chất sau, chất tan trong nước ở điều kiện thường là

a)

C6H5Cl.

b)

C2H5OH.  

c)

C2H5Cl.  

d)

C6H5OH.  

26.

Trong các alcohol sau, alcohol nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

HOCH2CH2OH.

b)

CH3CH2OH.   

c)

CH3CH2CH2OH.         

d)

CH3CH2CH2CH2OH.

27.

Cho các hợp chất: hexane, bromoethane, ethanol, phenol. Trong số các hợp chất này, hợp chất tan tốt trong nước là:

a)

hexane.   

b)

bromoethane.      

c)

ethanol.         

d)

phenol.

28.

Trong dãy đồng đẳng của  alcohol  no đơn chức, khi mạch carbon tăng, nói chung:

a)

nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm.              

b)

nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng.

c)

nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm.           

d)

nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng.

29.

Alcohol có phản ứng đặc trưng với Cu(OH)2

a)

propane-1,2-diol, CH3CH(OH)CH2OH.     

b)

propane-1,3-diol, HOCH2CH2CH2OH.    

c)

propan-2-ol, CH3CH(OH)CH3.

d)

ethanol, CH3CH2OH.

30.

. Nhóm chức alcohol không bị phá vỡ bởi tác nhân nào?

a)

Na.      

b)

H2SO4 đặc, 170 °C.   

c)

Cu.      

d)

CuO, t°.

31.

Alcohol bị oxi hoá bởi CuO, t° tạo thành ketone là

a)

CH3CH(OH)CH3.    

b)

CH3CH2OH.             

c)

CH3CH2CH2OH.

d)

CH3OH.

32.

Alcohol nào sau đây không có phản ứng tách nước tạo ra alkene ?

a)

CH3OH.         

b)

CH3CH(OH)CH3.   

c)

CH3CH2CH2OH.

d)

CH3CH2OH.

33.

Đốt cháy alcohol X, thu được  Kết luận nào sau đây là đúng nhất?

a)

X là alcohol  no, mạch hở.         

b)

X là alkandiol.                  

c)

X là alcohol no.

d)

X là alcohol đơn chức, mạch hở.

34.

Đun nóng methanol với H2SO4 đặc ở 140oC thu được sản phẩm chính là

a)

C2H5OSO3H.   

b)

C2H4.               

c)

C2H5OC2H5.      

d)

CH3OCH3.

35.

Khi đun nóng ethyl alcohol với H2SO4 đặc ở 170oC thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

a)

C2H5OC2H5.            

b)

CH3CHO.     

c)

C2H4.      

d)

CH3COOH.

36.

Thuốc thử Cu(OH)2 dùng để nhận biết alcohol nào sau đây?

a)

Alcohol bậc I.             

b)

Alcohol bậc III.          

c)

Alcohol bậc II.           

d)

Alcohol đa chức có 2 nhóm OH kề nhau.

37.

Cho phản ứng hoá học sau: CH3CH(OH)CH2CH3 

Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev trong phản ứng trên là

a)

but-l-ene.            

b)

but-2-ene.    

c)

but-2-yne.

d)

but-l-yne.         

38.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Oxi hóa không hoàn toàn alcohol bậc I, thu được aldehyde.

b)

Oxi hóa hoàn toàn alcohol bậc I, thu được aldehyde.

c)

Oxi hoá alcohol bậc II, thu được ketone.

d)

Alcohol bậc III không bị oxì hóa bởi tác nhân thông thường.

39.

. Dùng Cu(OH)2 có thể nhận biết được chất nào?

a)

Ethanol        

b)

Glycerol.        

c)

dimethyl ether.     

d)

Methane

40.

Chất nào sau đây dùng để điều chế ethanol theo phương pháp sinh hóa?

a)

Ethylene.     

b)

Acetylene.

c)

Methane.

d)

Tinh bột.

41.

Không thể điều chế ethyl alcohol bằng phản ứng nào sau đây?

  

a)

Cho hỗn hợp khí ethylene và hơi nước đi qua tháp chứa H3PO4.

b)

Lên men glucose.

c)

Cho ethylene tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng nóng.

d)

Cho acetylene tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng, nóng và HgSO4.

42.

So với ethanol, nguyên tử H trong nhóm OH của phenol linh động hơn vì:

a)

Mật độ electron ở vòng benzen tăng lên, nhất là ở các vị trí o và p.

b)

Liên kết CO của phenol bền vững.

c)

Trong phenol, cặp electron chưa tham gia liên kết của nguyên tử oxygen đã tham gia liên hợp  vào vòng benzene làm liên kết OH phân cực hơn.

d)

Phenol tác dụng dễ dàng với nước bromine tạo kết tủa trắng 2,4,6-tri bromophenol.

43.

Phenol phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

NaHCO3.    

b)

CH3COOH.  

c)

K.      

d)

HCl.

44.

Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Na.             

b)

NaOH.    

c)

NaHCO3.   

d)

nước Br2.

45.

Phenol không phản ứng  với chất nào dưới đây?

a)

Br2.      

b)

Cu(OH )2.

c)

Na.  

d)

KOH.

46.

Cho phenol lỏng tác dụng với chất X. Sau phản ứng thấy có khí không màu thoát ra. X là

a)

NaOH.   

b)

Na.  

c)

Fe. 

d)

HNO3.

47.

Sản phẩm tạo thành kết tủa khi cho phenol tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Dung dịch KOH.     

b)

Quỳ tím.    

c)

Dung dịch bromine.

d)

Phenolphtalein.

48.

Nguyên nhân phản ứng thế bromine vào vòng thơm của phenol xảy ra dễ dàng hơn so với benzene là do

    

a)

phenol tan một phần trong nước.

b)

phenol có tính acid yếu.

c)

ảnh hưởng của nhóm -OH đến vòng benzene trong phân tử phenol.

d)

ảnh hưởng của vòng benzene đến nhóm -OH trong phân tử phenol.

49.

Khi nhỏ từ từ dung dịch bromine vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol, hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là

a)

nước brom bị mất màu và xuất hiện kết tủa trắng.

b)

dung dịch trong suốt.

c)

xuất hiện kết tủa trắng.        

d)

không xảy ra hiện tượng gì.

50.

Phenol tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây?

a)

Na, KOH, dung dịch Br2, HCl.     

b)

Na, NaOH, CaCO3, CH3COOH.   

c)

K, NaOH, HNO3 đặc, dung dịch Br2.

d)

K, HCl, carbonic acid, dung dịch Br2.

51.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các chất có chứa vòng benzene và nhóm OH đều được gọi là phenol.

b)

Khả năng tham gia phản ứng thế bromine của phenol yếu hơn benzene.

c)

Phenol có khả năng phản ứng được với NaOH và Na.

d)

Dung dịch phenol (C6H5OH) làm đổi màu quỳ tím.

52.

 Một chất tác dụng với dung dịch sodium phenolate (C6H5ONa) tạo thành phenol (C6H5OH) là

a)

C2H5OH.       

b)

NaCl.  

c)

Na2CO3.     

d)

CO2.

53.

. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol  (C6H5OH)?

  

a)

Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.

b)

Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa.

c)

Phenol thuộc loại alcohol thơm, đơn chức.

d)

Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng.

54.

Ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc C6H5– trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

a)

H2 (Ni, nung nóng).    

b)

Dung dịch Br2    

c)

Na kim loại.  

d)

dung dịch NaOH.

55.

      Hãy chọn phát biểu sai:

a)

Phenol có tính acid yếu nhưng mạnh hơn H2CO3.  

b)

Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hóa trong không khí

c)

Khác với benzene, phenol phản ứng dễ dàng với Br2 tạo kết tủa trắng.             

d)

Nhóm –OH và gốc phenyl ở phenol có ảnh hưởng qua lại.

56.

Trong công nghiệp, phenol được sản xuất từ:

a)

Benzene                 

b)

o-cresol     

c)

Cumene  

d)

Catechol

57.

Ứng dụng nào sau đây không phải của phenol

    

a)

Bisphenol A           

b)

Chất diệt cỏ 2,4-D        

c)

Bia, rượu

d)

Thuốc xịt chloraseptic

58.

Keo dán phenol fomaldehyde (PF) có độ kết dính cao, chịu nhiệt và nước, thường dùng để ép gỗ, dán gỗ trong xây dựng (gỗ coppha). PF là sản phẩm trùng ngưng của fomaldehyde ( HCHO) với

a)

ethalnol(C2H5OH)      

b)

toluene (C6H5CH3)     

c)

phenol C6H5OH

d)

benezene C6H6

59.

Trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất

   

a)

nhựa poly (vinyl chloride), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4–D.

b)

nhựa resol, nhựa resit và thuốc trừ sâu 666.

c)

poly (phenol–formaldehyde), chất diệt cỏ 2,4–D và picric acid.

d)

nhựa resit, chất diệt cỏ 2,4–D và thuốc nổ TNT.

60.

      Chọn phát biểu sai về tính chất vật lý của dẫn xuất halogen.

a)

CH3I, CH2Cl2 ở thể lỏng trong điều kiện thường.   

b)

Phần lớn dẫn xuất halogen nặng hơn nước.

c)

Phần lớn dẫn xuất halogen hầu như không tan trong nước.

d)

Ở điều kiện thường, các dẫn xuất halogen tồn tại ở thể lỏng hoặc rắn.

61.

     Nhiệt độ sôi của các dẫn xuất halogen được sắp xếp theo thứ tự: CH3F < CH3Cl < CH3Br < CH3I. Nguyên nhân dẫn đến sự tăng dần nhiệt độ sôi từ CH3F đến CH3I là do:

a)

sự phân cực của liên kết carbon - halogen giảm dần từ CH3F đến CH3I.      

b)

độ âm điện của các halogen trong dẫn xuất giảm dần từ F đến I.

c)

tương tác van der Waals tăng dần từ CH3F đến CH3I.

d)

độ dài liên kết carbon - halogen tăng dần từ CH3F đến CH3I.

62.

      Phát biểu nào sau đây không phù hợp với tính chất vật lí của dẫn xuất halogen?

a)

Trong điều kiện thường, dẫn xuất halogen tồn tại ở 3 thể rắn, lỏng hoặc khí.

b)

Dần xuất halogen không tan trong nước và các dung môi hữu cơ.

c)

Một số dẫn xuất halogen có hoạt tính sinh học

d)

Các dẫn xuất halogen có khối lượng phân tử nhỏ thường là chất khí ở điều kiện thường.

63.

Cho các dẫn xuất halogen sau:

      (1) C2H5F;                         (2) C2H5Cl;                       (3) C2H5Br;                       (4) C2H5I.

      Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là

a)

(1) > (2) > (3) > (4).    

b)

(1) > (4) > (2) > (3).  

c)

(4) > (2) > (1) > (3).

d)

(4) > (3) > (2) > (1).   

64.

Chiều tăng dần nhiệt độ sôi của methane và các dẫn xuất halogen của methane: CH4, CH3Cl, CH2Cl2, CHCl3 và CCl4.

a)

CCl4< CH3Cl < CH2Cl2 < CHCl3 <  CH4   

b)

CH4 < CH3Cl < CH2Cl2 < CCl4 < CHCl3

c)

CH3Cl < CH4 < CH2Cl2 < CHCl3 < CCl4.

d)

CH4 < CH3Cl < CH2Cl2 < CHCl3 < CCl4.   

65.

Chất nào sau đây là alcohol bậc II?

a)

HOCH­2CH2 OH.      

b)

(CH3)3COH.

c)

(CH3)2CHOH.     

d)

(CH3)2CHCH­2OH.