NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetskim loại kiềm thổ và hợp chất
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
a)
ns2np1
b)
ns1
c)
ns2
d)
ns2np2
2.
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
a)
4
b)
1
c)
2
d)
3
3.
Trong các hợp chất, kim loại nhóm IIA có số oxi hóa là
a)
1
b)
3
c)
2
d)
4
4.
Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ?
a)
Natri
b)
Nhôm
c)
Bari
d)
Kali
5.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
a)
Na
b)
Fe
c)
Ca
d)
Al
6.
Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
a)
Sr, K
b)
Be, Al
c)
Ca, Ba
d)
Na, Ba
7.
Các kim loại kiềm thổ
a)
đều tan trong nước
b)
đều tác dụng với bazơ
c)
đều có tính khử mạnh
d)
có cùng kiểu mạng tinh thể
8.
Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo ra dung dịch làm xanh giấy quỳ tím là
a)
Be
b)
Zn
c)
Ba
d)
Fe
9.
Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường?
a)
Fe
b)
Cu
c)
Ca
d)
Ag
10.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường thu được dung dịch có môi trường kiềm là
a)
Be, Na, Ca
b)
Na, Fe, K
c)
Na, Ba, K
d)
Na, Cr, K
11.
Kim loại kiềm thổ có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng biến đổi không theo một quy luật nhất định như kim loại kiềm là do
a)
bán kính nguyên tử khác nhau
b)
lực liên kết kim loại yếu
c)
kiểu mạng tinh thể khác nhau
d)
bán kính ion khá lớn
12.
Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA (kim loại kiềm thổ)?
a)
Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2
b)
Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba
c)
Tinh thể có cấu trúc lục phương
d)
Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2
13.
Nhận xét nào sau đây không đúng?
a)
Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh
b)
Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba
c)
Be, Mg, Ca, Sr, Ba đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường nên gọi là kim loại kiềm thổ
d)
Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì
14.
Nhận định đúng khi nói về nhóm kim loại kiềm thổ và các nhóm kim loại thuộc nhóm A nói chung là:
a)
Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm
b)
Tính khử của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng
c)
Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử tăng
d)
Tính khử của kim loại không phụ thuộc vào bán kính ngưyên tử của kim loại
15.
Phương pháp chung để điều chế các kim loại Mg trong công nghiệp là
a)
điện phân dung dịch
b)
nhiệt luyện
c)
điện phân nóng chảy
d)
thủy luyện
16.
Mô tả ứng dụng của Mg nào dưới đây không đúng?
a)
Dùng chế tạo hợp kim nhẹ cho công nghiệp sản xuất ôtô, máy bay
b)
Dùng trong các quá trình tổng hợp hữu cơ
c)
Dùng chế tạo dây dẫn điện
d)
Dùng để tạo chất chiếu sáng
17.
Thành phần chính của đá vôi là
a)
BaCO3
b)
MgCO3
c)
CaCO3
d)
FeCO3
18.
Oxit kim loại không tác dụng với nước là
a)
CaO
b)
BaO
c)
MgO
d)
K2O
19.
Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
a)
KCl
b)
KNO3
c)
Na2CO3
d)
NaCl
20.
Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?
a)
NaOH
b)
HCl
c)
H2SO4
d)
Ca(OH)2
21.
Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
a)
NaCl
b)
KCl
c)
Ca(HCO3)2
d)
KNO3
22.
Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo kết tủa là
a)
Na2CO3
b)
NaOH
c)
BaCl2
d)
NaCl
23.
Hợp chất Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch nào sau đây không sinh ra kết tủa?
a)
Dung dịch Na2SO4
b)
Dung dịch NaOH
c)
Dung dịch HCl
d)
Dung dịch Na2CO3
24.
Điều nào sai khi nói về CaCO3
a)
Là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước
b)
Bị nhiệt phân hủy tạo ra CaO và CO2
c)
Không bị nhiệt phân hủy
d)
Tan trong nước có chứa khí cacbonic
25.
Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?
a)
Na2SO4
b)
CaCl2
c)
Ca(HCO3)2
d)
NaCl
26.
Chất X phản ứng với HCl, chất X phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa. Chất X là
a)
NaCl
b)
K2SO4
c)
NaHCO3
d)
Ca(NO3)2
27.
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng
a)
không có hiện tượng
b)
kết tủa trắng xuất hiện
c)
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần
d)
bọt khí và kết tủa trắng
28.
Chất X tác dụng với dung dịch HCl. Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa. Chất X là
a)
BaCl2
b)
CaCO3
c)
Ca(HCO3)2
d)
AlCl3
29.
Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tượng thạch tạo nhũ trong các hang động tự nhiên:
a)
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O
b)
CaO + CO2 → CaCO3
c)
Ca(HCO3)2 → CaCO3 ↓ + CO2↑ + H2O
d)
CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
30.
Cho phương trình hóa học: BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl. Phương trình hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phương trình hóa học trên?
a)
Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O
b)
Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2CO2 + 2H2O
c)
Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaOH
d)
BaCO3 + H2SO4 → BaSO4 + CO2 + H2O
31.
Cho biết phản ứng nào không xảy ra ở nhiệt độ thường?
a)
Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2 → Mg(OH)2 + 2CaCO3 + 2H2O
b)
Ca(OH)2 + NaHCO3 → CaCO3 + NaOH + H2O
c)
CaCl2 + 2NaHCO3 → CaCO3 + NaCl + H2O + CO2
d)
Ca(OH)2 + 2NH4Cl → CaCl2 + 2H2O + 2NH3
32.
Ở điều kiện thường, thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
a)
Cho dung dịch Na2CO3 vào nước cứng vĩnh cửu
b)
Cho CaO vào nước dư
c)
Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHCO3
d)
Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2
33.
Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
a)
Vôi sống (CaO)
b)
Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)
c)
Thạch cao nung (CaSO4.H2O)
d)
Đá vôi (CaCO3)
34.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO3.MgCO3
b)
Các kim loại kiềm đều có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối
c)
Thạch cao nung (CaSO4.2H2O) được dùng để bó bột, đúc tượng
d)
Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh
35.
Ion nào gây nên tính cứng của nước?
a)
Mg2+, Na+
b)
Ca2+, Na+
c)
Ca2+, Mg2+
d)
Ba2+, Ca2+
36.
Nước cứng vĩnh cửu có chứa các ion
a)
Mg2+; Na+; HCO3-
b)
K+; Na+; CO32-; HCO3
c)
Mg2+; Ca2+; SO42-
d)
Mg2+; Ca2+; HCO3-
37.
Nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42- và Cl- gọi là
a)
Nước có tính cứng vĩnh cữu
b)
Nước mềm
c)
Nước có tính cứng toàn phần
d)
Nước có tính cứng tạm thời
38.
Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
a)
Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo
b)
Làm hỏng các dung dịch cần pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
c)
Gây ngộ độc nước uống
d)
Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước
39.
Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng?
a)
Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO3- và SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần
b)
Nước có chứa nhiều Ca2+; Mg2+
c)
Nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Cl- và SO42- hoặc cả 2 là nước cứng tạm thời
d)
Nước không chứa hoặc chứa rất ít ion Ca2+ , Mg2+ là nước mềm
40.
Nguyên tắc làm mềm nước cứng là
a)
Cho nước cứng đi qua chất trao đổi cation, các ion Ca2+, Mg2+ sẽ bị hấp thụ và được trao đổi ion H+ hoặc Na+
b)
Dùng dung dịch Na3PO4, Na2CO3... lọc bỏ kết tủa, ta thu được nước mềm
c)
Làm giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng bằng phương pháp hóa học hoặc phương pháp trao đổi ion
d)
Dùng dung dịch Ca(OH)2, lọc bỏ kết tủa, ta thu được nước mềm.
41.
Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những chất nào sau đây?
a)
Ca(HCO3)2, MgCl2
b)
Mg(HCO3)2, CaCl2
c)
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
d)
CaSO4, MgCl2
42.
Cặp chất nào dưới đây đều có khả năng làm mềm nước có độ cứng tạm thời?
a)
H2SO4 loãng, Na3PO4
b)
HCl, Ca(OH)2
c)
Ca(OH)2, Na2CO3
d)
NaHCO3, Na2CO3
43.
Chất nào sau đây không dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
a)
Na2CO3
b)
Na3PO4
c)
HCl
d)
Ca(OH)2
44.
Các chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là
a)
Ca(OH)2 và BaCl2
b)
Ca(OH)2 và HCl
c)
Ca(OH)2, NaOH
d)
Na2CO3 và H2SO4
45.
Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là:
a)
HCl, NaOH, Na2CO3
b)
KCl, Ca(OH)2, Na2CO3
c)
NaOH, Na3PO4, Na2CO3
d)
HCl, Ca(OH)2, Na2CO3
46.
Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng làm mềm nước cứng chứa nhiều Ca2+ và Cl-?
a)
Ca(OH)2
b)
NaOH
c)
Na2CO3
d)
HCl
47.
Một loại nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, Cl- và SO42-. Hóa chất nào trong số các chất sau đây có thể làm mềm loại nước cứng trên?
a)
NaOH
b)
NaCl
c)
K2CO3
d)
KNO3
48.
Dung dịch nào sau đây làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu?
a)
NaHCO3
b)
Ca(OH)2
c)
Na2CO3
d)
HCl
49.
Cho mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca2+ , Mg2+, Cl-, SO42-. Hoá chất nào được dùng làm mềm mẫu nước cứng trên là
a)
BaCl2
b)
NaCl
c)
Na3PO4
d)
AgNO3
50.
Một mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất có khả năng làm mềm mẫu nước cứng trên là
a)
HCl
b)
NaHCO3
c)
Na3PO4
d)
BaCl2
51.
Trong nước tự nhiên, thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước?
a)
NaOH
b)
K2SO4
c)
Na2CO3
d)
NaNO3
52.
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
a)
Na2CO3 và HCl
b)
Na2CO3 và Ca(OH)2
c)
Na2CO3 và Na3PO4
d)
NaCl và Ca(OH)2
53.
Cho các chất: (1) NaHCO3; (2) Ca(OH)2; (3) HCl; (4) Na3PO4; (5) NaOH. Chất nào trong số các chất trên không có khả năng làm giảm độ cứng của nước?
a)
(3), (5)
b)
(2), (4)
c)
(1), (3)
d)
(2), (5)
54.
Chất nào sau đây khi cho vào nước cứng có thể làm mất tính cứng?
a)
NaCl
b)
HCl
c)
Xà phòng
d)
CaCl2
55.
Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-. Hóa chất không có khả năng làm mềm mẫu nước cứng trên là
a)
dung dịch Na2CO3
b)
dung dịch Ca(OH)2 (vừa đủ)
c)
dung dịch HCl
d)
dung dịch Na3PO4
56.
Khi nói về NaOH và Na2CO3, kết luận nào sau đây không đúng?
a)
Cùng làm quỳ tím hóa xanh
b)
Cùng phản ứng với dung dịch HCl
c)
Cùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu
d)
Cùng phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2
57.
Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng
a)
dung dịch muối ăn
b)
ancol etylic
c)
giấm ăn
d)
nước vôi trong
58.
Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO42-
b)
Để làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng
c)
Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu
d)
Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay
59.
Nhận xét nào không đúng về nước cứng?
a)
Dùng Na2CO3 có thể làm mất tính cứng tạm thời và vĩnh cửu của nước cứng
b)
Nước cứng tạo cặn đáy ấm đun nước, nồi hơi
c)
Nước cứng tạm thời chứa các anion: SO42 và Cl-
d)
Nước cứng làm giảm khả năng giặt rửa của xà phòng
60.
Tính cứng tạm thời của nước do các muối canxi hiđrocacbonat và magie hiđrocacbonat gây nên. Công thức của canxi hiđrocacbonat là
a)
CaSO4
b)
CaCO3
c)
Ca(HCO3)2
d)
CaO
Reset
