wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK II - HÓA 10 - 2021-2022

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2):

a)

ở điều kiện thường là chất khí.      

b)

tác dụng mãnh liệt với nước.

c)

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

tính chất hóa học cơ bản là tính oxi hóa.

2.

Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho dung dịch muối Y tác dụng với Cl2 cũng thu được muối X. Kim loại M có thể là:

a)

Fe

b)

Al

c)

Cu

d)

Mg

3.

Phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là:

a)

HCl + NaOH → NaCl + H2O

b)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

c)

2HCl + Mg → MgCl2 + H2

d)

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

4.

Trong phòng thí nghiệm, nước Gia-ven được điều chế bằng cách

a)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

b)

điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn.

c)

cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH.          

d)

cho khí flo tác dụng cới dung dịch NaOH.

5.

Trong công nghiệp, nước Gia-ven được điều chế bằng cách

a)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

b)

điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn.

c)

cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH.          

d)

cho khí flo tác dụng cới dung dịch NaOH.

6.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế khí hidro clorua bằng cách

a)

Cho NaCl tinh thể tác dụng với H2SO4 đặc, đun nóng.

b)

Cho NaCl tinh thể tác dụng với HNO3 đặc, đun nóng.

c)

Cho NaCl tinh thể tác dụng với H2SO4 loãng, đun nóng.

d)

Cho NaCl tinh thể tác dụng với HNO3 loãng, đun nóng.

7.

Đâu không phải là ứng dụng của clo:

a)

Men chống dính.      

b)

Sản xuất nhựa PVC.

c)

Khử trùng nước.      

d)

Thuốc uống trị bệnh.

8.

Trộn dung dịch chứa a gam HBr với dung dịch chứa a gam NaOH. Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được, màu của quỳ tím sẽ là:

a)

chuyển sang màu đỏ.          

b)

không đổi màu.        

c)

chuyển sang màu xanh.

d)

mất màu.

9.

Nguyên tố R thuộc nhóm IVA. Công thức oxit cao nhất là:

a)

RO5.

b)

R2O5.

c)

RO2.

d)

R5O2.

10.

Số oxi hoá của S trong SO3; H2S; CuSO4 lần lượt là:

a)

+6; -2; +6.                 

b)

+6; -2; +5.     

c)

+4; - 2; +4.   

d)

0; -2; +6.

11.

Câu nào sau đây nói sai về oxi?

a)

oxi có tính oxh mạnh hơn ozon.

b)

trong công nghiệp oxi được sản xuất từ không khí và nước.

c)

oxi ít tan trong nước.

d)

oxi là phi kim hoạt động, có tính oxh mạnh.

12.

Flo có thể tồn tại những mức oxi hóa nào?

a)

+ 1 đến +7

b)

+ 2 đến +6

c)

-1, 0

d)

-1, 0, +1, +3, +5, +7

13.

Đốt H2S trong điều kiện thiếu oxi thu được sản phẩm là:

a)

H2SO4, H2O.

b)

SO3, H2O.     

c)

S, H2O.          

d)

SO2, H2O.

14.

Đốt H2S trong điều kiện oxi thu được sản phẩm là:

a)

H2SO4, H2O.

b)

SO3, H2O.     

c)

S, H2O.          

d)

SO2, H2O.

15.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

H2S + Pb(NO32 \rightarrow   PbS + 2HNO3

b)

HgS + 2HCl \rightarrow HgCl + H2S .

c)

Na2S + 2AgNO3 \rightarrow  Ag2S + 2NaNO3.

d)

FeS + 2HCl \rightarrow   FeCl2 + H2S

16.

Phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

2H2S + O2 \rightarrow   2S + 2H2O

b)

CaCO3 \rightarrow  CaO + CO2

c)

KMnO4 \rightarrow   K2MnO4 + MnO2+ O2        

d)

FeO + H2 \rightarrow   Fe + H2O.

17.

Trong phản ứng: SO2 + Br2 + 2H2O \rightarrow   H2SO4 + 2HBr. Thì SO2 đóng vai trò:

a)

Không là chất khử, không là chất oxi hoá.

b)

Vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá.

c)

Chất khử.      

d)

Chất oxi hoá.

18.

Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

đốt trong lò kín.       

b)

thổi hơi nước.

c)

xếp củi thưa.

d)

thổi không khí ẩm.

19.

Yếu tố nào chỉ ảnh hưởng tốc độ phản ứng, mà không ảnh hưởng đến cân bằng hóa học?

a)

Nồng độ        

b)

Nhiệt độ        

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

20.

Cho cân bằng hóa học: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇌ 2SO3 (k), ΔH < 0. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi:

a)

tăng nhiệt độ

b)

tăng nồng độ SO3      

c)

giảm nồng độ O2      

d)

Tăng áp suất.

21.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là:

a)

ns2np4

b)

ns2np5

c)

ns2np3

d)

ns2np6

22.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot.

b)

Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo.

c)

Trong các hợp chất, flo và clo có các số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7.

d)

Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo.

23.

Dãy các axit nào sau đây được xếp theo thứ tự tính axit giảm dần?

a)

HCl, HBr, HI, HF.

b)

HI, HBr, HCl, HF.

c)

HBr, HI, HF, HCl.   

d)

HF, HCl, HBr, HI.

24.

Dãy các axit nào sau đây được xếp theo thứ tự tính axit tăng dần?

a)

HCl, HBr, HI, HF.

b)

HI, HBr, HCl, HF.

c)

HBr, HI, HF, HCl.   

d)

HF, HCl, HBr, HI.

25.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

NaCl được dung làm muối ăn và bảo quản thực phẩm.

b)

HCl là chất khí không màu, mùi xốc, ít tan trong nước.

c)

Axit clohidric vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl, có kết tủa trắng.

26.

Trộn dung dịch chứa a gam HCl với dung dịch chứa a gam NaOH. Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được, màu của quỳ tím sẽ là:

a)

chuyển sang màu đỏ.

b)

không đổi màu.        

c)

chuyển sang màu xanh.

d)

mất màu.

27.

Nguyên tố R thuộc nhóm IIIA. Công thức oxit cao nhất là:

a)

RO5.

b)

R2O3.

c)

RO3.

d)

R3O2.

28.

Nguyên tố R thuộc nhóm VIA. Công thức oxit cao nhất là:

a)

RO5.

b)

R2O3.

c)

RO3.

d)

R3O2.

29.

Số oxi hoá của S trong SO2; H2S; CuSO4 lần lượt là:

a)

+4; -2; +6.     

b)

+6; -2; +6.

c)

+4; -2; +4.     

d)

0; -2; +6.

30.

Kết luận nào sau đây là đúng đối với O2?

a)

Oxi là nguyên tố có tính oxh yếu nhất nhóm VIA.

b)

Tính chất cơ bản của oxi là tính khử mạnh.

c)

Phân tử khối của khí oxi là 16.

d)

Phân tử oxi là liên kết cộng hóa trị không cực.

31.

Lưu huỳnh có thể tồn tại những mức oxi hóa nào?

a)

+1, +2,  +4, +6.

b)

0, +2,+4, +6.

c)

-2, 0,+4, +6.

d)

-1, 0,+4, +6.

32.

Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

đốt trong lò thoáng khí.      

b)

thổi hơi nước.           

c)

xếp củi chặt khít.

d)

thổi không khí ẩm.

33.

Yếu tố nào chỉ ảnh hưởng tốc độ phản ứng, mà không ảnh hưởng đến cân bằng hóa học?

a)

Nồng độ        

b)

Nhiệt độ        

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

34.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm oxi - lưu huỳnh là:

a)

ns2np4

b)

ns2np5

c)

ns2np3

d)

ns2np6

35.

Trong phản ứng: HCl + K2Cr2O7 → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O. HCl có hệ số cân bằng là:

a)

6

b)

12

c)

7

d)

14

36.

Dung dịch muối không tác dụng với dung dịch AgNO3 là:

a)

NaF

b)

NaCl

c)

NaBr

d)

NaI

37.

Trong số các hiđro halogenua dưới đây, chất có tính khử mạnh nhất là:

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

38.

Cho các phản ứng sau:

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

2HCl + Fe → FeCl2 + H2

3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O

6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2

16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Dân gian thường quan niệm đeo dây chuyền bằng bạc để tránh gió. Nhưng thực tế, đeo dây chuyền bạc giúp ta:

a)

Nhận biết môi trường thiếu khí oxi.     

b)

Nhận biết môi trường có độ ẩm kém.   

c)

Nhận biết môi trường có nhiệt độ cao.

d)

Nhận biết môi trường có khí độc.

40.

Số oxi hoá của S trong H2S; SO2; CuSO4 lần lượt là:

a)

-2; +4; +6.

b)

-2; +6; +5.

c)

2-; +4; +8.

d)

0; +5; -6.

41.

Cho biết độ âm điện của O (3,44); Cl (3,16). Liên kết trong phân tử Cl2O7; Cl2; O2 là:

a)

Liên kết ion.

b)

Cộng hóa trị phân cực.    

c)

Liên kết cho, nhận.

d)

Cộng hóa trị không cực.

42.

Nguyên tố R thuộc nhóm VA. Công thức oxit cao nhất là:

a)

RO5.

b)

R2O5.

c)

RO2.

d)

R5O2.

43.

Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch KI và tinh bột thấy xuất hiện mau xanh. Hiện tượng này là do:

a)

Sự oxi hóa iotua.

b)

Sự oxi hóa ozon.   

c)

Sự oxi hóa kali.     

d)

Sự oxi hóa tinh bột.

44.

O2 không tác dụng với dãy kim loại nào dưới đây ở t0 thường:

a)

Ag, Au, Pt.

b)

Al, Fe, Ag.

c)

Hg, Fe, Au.

d)

Cu, Au, Pt.

45.

Sục từ từ khí SO2 đến dư vào dd Br2 có màu vàng nhạt, hiện tượng xảy ra là

a)

xuất hiện vẩn đục màu vàng.

b)

có kết tủa màu trắng.      

c)

màu dd đậm dần.

d)

dd br2 nhạt mầu dần rồi mất màu.

46.

Tên gọi nào sau đây không phải của SO2?

a)

Lưu huỳnh trioxit.

b)

Lưu huỳnh (IV) oxit.       

c)

Khí sunfurơ.

d)

Lưu huỳnh đioxit.

47.

Đối với phản ứng phân hủy H2O2 trong nước, khi thay đổi yếu tố nào sau đây, tốc độ phản ứng không thay đổi?

a)

thêm MnO2

b)

tăng nồng độ H2O2

c)

đun nóng    

d)

tăng áp suất H2

48.

Cho cân bằng hóa học trong bình kín:

2NO2 (k) (màu nâu đỏ)     ⇌ N2O4 (k) (không màu)

Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:

a)

ΔH > 0, phản ứng tỏa nhiệt

b)

ΔH > 0, phản ứng thu nhiệt

c)

ΔH < 0, phản ứng tỏa nhiệt

d)

ΔH <0, phản ứng thu nhiệt

49.

Cho cân bằng hóa học: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇌ 2SO3 (k)

Yếu tố nào sau đây không làm nồng độ các chất trong hệ cân bằng biến đổi?

a)

biến đổi nhiệt độ   

b)

biến đổi áp suất

c)

sự có mặt chất xúc tác     

d)

biến đổi dung tích của bình phản ứng

50.

Cho cân bằng hóa học:

N2 (k) + 3H2 ⇌ 2NH3 (k)

Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi

a)

thay đổi áp suất của hệ

b)

thay đổi nhiệt độ   

c)

thêm chất xúc tác Fe

d)

thay đổi nồng độ N2

51.

Có hai cốc chứa dung dịch Na3SO3, trong đó cốc A có nồng độ lớn hơn cốc B. Thêm nhanh cùng một lượng dung dịch H2SO4 cùng nồng độ vào hai cốc. Hiện tượng quan sát được trong thí nghiệm trên là

a)

cốc A xuất hiện kết tủa vàng nhạt, cốc B không thấy kết tủa.

b)

cốc A xuất hiện kết tủa nhanh hơn cốc B.

c)

cốc A xuất hiện kết tủa chậm hơn cốc B.

d)

cốc A và cốc B xuất hiện kết tủa với tốc độ như nhau.

52.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là:

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

Iot

53.

Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?

a)

HI

b)

HF

c)

HCl

d)

HBr

54.

Để nhận biết O3 và O2 ta sử dụng hóa chất nào dưới đây:

a)

Cu

b)

Ag

c)

HCl

d)

Fe

55.

Có thể phân biệt axit Sunfuric với muối Natri sunfat bằng:

a)

Qùy tím

b)

DD Bari

c)

Dung dịch AgNO­3

d)

Dung dịch kiềm.      

56.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với axit H2SO4 đặc, nguội?

a)

Al, Fe

b)

Al, Cu

c)

Fe, Mg

d)

Cr, Na

57.

Từ thế kỉ XIX, người ta nhận thấy rằng trong thành phần của khí lò cao ( lò luyện gang) còn chứa khí CO. Nguyên nhân của hiện tượng này là

a)

lò xây chưa đủ độ cao.

b)

thời gian tiếp xúc của CO và Fe2O3 chưa đủ.

c)

nhiệt độ chưa đủ cao.

d)

phản ứng giữa CO và oxit sắt là thuận nghịch.

58.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi đốt củi, nếu thêm một ít dầu hỏa, lửa sẽ cháy mạnh hơn. Như vậy dầu hỏa là chất xúc tác cho quá trình này.

b)

Trong quá trình sản xuất rượu (ancol) từ gạo người ta rắc men lên gạo đã nấu chín (cơm) trước khi đem ủ vì en là chất xúc tác có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng chuyển hóa tinh bột thành rượu.

c)

Một chất xúc tác có thể xúc tác cho tất cả các phản ứng.

d)

Có thể dùng chất xúc tác để làm giảm tốc độ của phản ứng.

59.

Cho các cân bằng hóa học sau:

2SO2 (k) + O2 (k) ⇌ 2SO3 (k)

N2 (k) + 3H2 ⇌ 2NH3 (k)

3CO2 (k) + H2 (k) ⇌ CO (k) + H2O (k)

2HI (k) ⇌ H2 (k) + I2 (k)

Khi thay đổi áp suất, các cân bằng hóa học đều không bị chuyển dịch là

a)

(1) và (3)

b)

(1) và (4)

c)

(2) và (3)

d)

(4) và (3)

60.

Trong một bình kín có cân bằng hóa học sau:

2NO2 (k) ⇌ N2O4 (k)

Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí trong bình so với H2 ở nhiệt độ T1 bằng 27,6 và ở nhiệt độ T2 bằng 34,5. Biết T1 > T2.

Phát biểu nào sau đây về cân bằng trên là đúng?

a)

Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Khi tăng nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng giảm.

c)

Khi giảm nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng tăng.

d)

Phản ứng nghịch là phản ứng tỏa nhiệt.