NEW
Font size
WorksheetsHoá 11 GK1
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng
Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu
Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu
Khí màu nâu đỏ phát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng với nào sau đây
CaCO3
(NH4)3PO4
NaCl
NH4HCO3
Trường hợp nào sau đây không dẫn điện
NaF nóng chảy
Dung dịch NaF
NaF rắn, khan
Dung dịch HF trong nước
Muối nào sau đây không phải là muối axit
NaHSO4
Ca(HCO3)2
NaCl
KHS
Đặc điểm phân li Zn(OH)2 trong nước là
Theo kiểu axit
Vì là bazo yếu nên không phân ly
Vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ
Theo kiểu bazơ
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím
Kcl
Na2SO4
HCl
NaOH
Một dung dịch có nồng độ[ H+] = 2,5.10^-4 mol/l môi trường của dung dịch thu được có tính chất
Axit
Kiềm
Lưỡng tính
Trung tính
Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch
Zn + H2SO4 -> ZnSO4 + H2
Fe(NO3)3 + 3NaOH -> Fe(OH)3 + 3NaNO3
Fe(NO3)3 + 2KI -> Fe(NO3)2 + I2 + 2 KNO3
Zn + Fe(NO3)3 - Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
Kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội
Al, Fe
Ag
Cu
Al, Zn
Dung dịch A có a mol NH+, b mol Mg2+, c mol SO42- và d mol HSO3- để lúc nào dưới đây .Biểu thị đúng sự liên quan giữa a b c d
a + 2b = c + d
a + 2b = 2c + d
a + b = 2c + d
a + b = c + d
Trong các dung dịch sau: nước chanh, dịch dạ dày, dấm, nước vôi trong, máu người. Số dung dịch có môi trường axit
1
2
3
4
Phương trình phân tử nào sau đây có phương trình ion rút gọn là CO32- + H+ => CO2 bay hơi + H2O
K2CO3 + 2 HCl => 2 KCl + CO2 bay hơi + H2O
BaCO3 + 2 HCl => BaCl2 + CO2 bay hơi + H2O
MgCO3 + 2 HNO3 => Mg(NO3)2 + CO2 bay hơi + H2O
CaCO3 + H2SO4 => CaSO4 + CO2 bay hơi + H2O
Cho HNO3 vào lần lượt các dung dịch KCl, H2SO4, FeCl2, BaCl2, AlCl3 số trường hợp có kết tủa sau phản ứng
1
2
3
4
Trong công nghiệp phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để
Sản xuất axit nitric
Làm môi trường trơ trong luyện kim điện tử
Tổng hợp phân đạm
Tổng hợp amoniac
Dung dịch HCl có pH = 3 thì nồng độ của HCl là
0,03 M
0,002 M
0,001 M
0,1 M
Phương trình điện li nào sau đây viết sai
Na2SO4 => Na2+ + SO42-
Fe(NO3)3 => Fe3+ + 3NO3-
Al2(SO4)3 => 2 Al3+ 3 SO42-
K2CrO => K+ + CrO42-
Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí
H2, O2
Li, Mg, Al
O2, Ca, Mg
Li, H2, Al
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
Nồng độ những ion nào tồn tại trong dung dịch lớn nhất
Những ion nào tồn tại trong dung dịch
Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li
Hơn tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li
Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch
Na+, Cl-, S2- , Cu2+
HSO4- , NH4+ , Na+ , No3-
K+, h+, ba2+, Co32-
NH4+ + Ba2+, No3-, OH-
Các dung dịch axit bazơ muối dẫn nhiệt được là do dung dịch của chúng có
Cation
Anion
Chất
Ion trái dấu
Hiện tượng xảy ra khi cho quý cô vào bình đựng chứa khí amoniac là
Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ
Giấy quỳ chuyển sang xanh
Giấy quỳ mất màu
Giấy quỳ không chuyển màu
Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi
Tạo thành chất kết tủa
Tạo thành chất điện li yếu
Tạo thành chất khí
Có ít nhất một trong ba điều kiện trên
Tìm phản ứng viết đúng
4NH3 + 3O2 =xt,t> 2N2 6H2O
4NH3 + 5O2 =t> 4NO + 6H2O
2NH3 + 3CuO =t> N2 + 3H2O + 3Cu
Tất cả đều dúng
Thành phần dung dịch amoniac gồm
NH3 , H2O,
NH4+ , OH-
NH3 , NH4+ , OH-
NH3 , NH4+ , OH-, H2O
Trong phòng thí nghiệm người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp
Đẩy nước
Chưng cất
Đẩy không khí với miệng bình ngửa
Đẩy không khí với miệng bình úp
Nitơ có thể thể hiện bao nhiêu số oxi hóa trong các hợp chất
6
5
4
3
Tìm phản ứng viết sai
NH4NO3 => NH3 + HNO3
NH4Cl=> NH3 + HCl
NH4HCO3 => NH3 + CO2 + H2O
(NH4)2CO3 => 2NH3 + CO2 + H2O
Nhiệt phân KNO3 thu được
KNO2, NO2 , O2
K, NO2 , O2
K2O, NO2
KNO2, O2
Phản ứng tổng hợp amoniac trong công nghiệp xảy ra theo phương trình N2 + 3H2 => 2NH3. ∆H<0. Muốn tăng hiệu suất tạo sản phẩm cần
Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
Giảm nhiệt độ và tăng áp suất
Tăng nhiệt độ và tăng áp suất
Giảm nhiệt độ và giảm áp suất
Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ chất khí đó là
NO2
N2O
N2
NH3
Cho phương trình phản ứng: a Al + b HNO3 => c Al(NO3)3 + d NO + e H2O. Tỉ lệ a:b là
2:3
2:5
1:3
1:4
Trong dung dịch axit axetic( bỏ qua sự phân li của H2O) còn những phần tử nào
H+ , CH3COO-
H+ , CH3COO- , H2O
H+ , CH3COO- , H2O, CH3COOH
CH3COOH, H+ , CH3COO-
Cho các chất dưới đây: HF, HNO3, H2S, H2SO4, NaOH, NaCl, CH3COOH, CuSO4 . Số chất thuộc loại điện li mạnh là
5
6
7
4
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ
HCl
NaCl
K2SO4
KOH
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím
HCl
Na2SO4
Ba(OH)2
HClo4
Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính
Fe(OH)2
Al
Zn(OH)2
CuSO4
Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng
[H+ ] = 0,10 M
[H+ ] < [ CH3COO- ]
[H+]>[CH3COO- ]
[H+ ]< 0,10M
Cho các chất Fe2O3, ZnO , FeO , Fe3O4, MgO lần lượt tác dụng với axit HNO3 loãng số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là
5
4
3
2
Muối nào sau đây là muối axit
NH4NO3
Na3PO4
Ca(HCO3)2
CH3COOK
Nhiệt phân Cu (NO3) 2 thu được
Cu , O2, N2
Cu , NO2 , O2
CuO, NO2, O2
CU(NO2)2, O2
Ở điều kiện thường nitơ phản ứng được với
Mg
K
Li
F2
(A) là NO, (B) là N2O5
(A) là N2, (B) là N2O5
(A) là NO, (B) là NO2
(A) là N2, (B) là NO2
Dung dịch HNO3 đặc, không màu, để ngoài ánh sáng lâu ngoài sẽ chuyển thành
Màu đen sẫm
Màu nâu
Màu vàng
Màu trắng sữa
Cho dung dịch chứa các ion: Na+, Ca2+ , H+, Cl-, Ba2+ , Mg2+. Nếu không được đi còn lại vào dung dịch dùng chất nào sau đây để tách nhiều ion ra nhất khỏi dung dịch
Dd Na2SO4 vừa đủ
Dd K2CO3 vừa đủ
Dd NaOH vừa đủ
Dd Na2CO3 vừa đủ
Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 từ
NH3 và O2
NaNO2 và H2SO4 đặc
NaNO3 và H2SO4 đặc
NaNO2 và HCl đặc
Chọn phát biểu sai
Muối amoni là những hợp chất cộng hóa trị
Tất cả muối amoni đều dễ ra trong nước
Ion amoni không có màu
Muối amoni khi tan điện li hoàn toàn
Hợp chất không thể tạo ra khi cho dung dịch HNO3 tác dụng với kim loại là
NO
N2
NO2
N2O5
Vị trí của nitơ trong bảng hệ thống tuần hoàn là
Ô 7, chu kì 2, nhóm VA
Ô 14, chu kỳ 2, nhóm VA
Ô 14, chu kỳ 3, nhóm IIIA
Ô 7, chu kỳ 3, nhóm IIIA
Công thức của liti nitrua là
LiN
LiN3
Li3N
LiNO3
Khi nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây
Mg, H2
Mg, O2
H2 , O2
Ca, O2
Một dung dịch có [OH-] = 4,2.10-3M. Đánh giá nào sau đây là đúng
pH=3
pH=4
pH<3
pH>4
Nồng độ ion OH- là 1,4.10-4 thì nồng độ H+ trong dung dịch là
6,2.10-11
7,2.10-11
7.10-10
Kết quả khác
Sau khi trộn 40 ml dung dịch H2SO4 0,25 M với 60 ml dung dịch NaOH 0,5 m tính pH dung dịch sau khi trộn là
13
11
12
10
Dung dịch A chứa 0,23 gam ion Na+ ; 0,12 gam Mg2+ ; 0,355 gam ion Cl- và m gam ion SO4 số gam muối khan sẽ thu được khi cô cạn dung dịch A là
1,185
1,190
1,200
1,158
Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0, 5M với 100 ml dung dịch KOH 0,5M được dung dịch A nồng độ mol/l của ion OH- trong dung dịch A là
0,65M
0,75M
0,55M
1,5M
Dung dịch NaOH 0, 001M có pH là
11
12
13
14
100 ml dung dịch H2SO4 0,01 M và mất 400 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ A mol/l thu được m gam kết tủa và dung dịch còn lại của pH = 12 giá trị của m và a là
0, 233 gam; 8,75.10-3 M
0,8155 gam; 8,75.10-3 M
0,233 gam; 5.10-3 M
0,8155 gam; 5.10-3 M
