NEW
Font size
WorksheetsÔn tập lý thuyết đề cương Hóa 11
Total questions: 61
Worksheet time: 2hrs 2mins
Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là
Phản ứng tách
Phản ứng thế
Phản ứng cộng
Cả 3
Số nguyên tử cacbon trong phân tử etan là
2
3
4
Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là:
1-clo-2-metylbutan
2-clo-2-metylbutan
2-clo-3-metylbutan
1-clo-3-metylbutan
Ankan tương đối trơ về mặt tính chất hóa học do trong cấu tạo có chứa loại liên kết nào sau đây
Chỉ chứa liên kết pi
Chỉ chứa liên kết xich ma
Chứa 1 liên kết pi còn lại là xich ma
Chứa 2 liên kết pi còn lại là liên kết xich ma
Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu ta thu được số mol H2O > số mol CO2 thì CTPT chung của dãy là
CnHn, n > 2
CnH2n+2, n >1
CnH2n-2, n> 2.
Tất cả đều sai
Các ankan không tham gia loại phản ứng nào
Phản ứng thế
Phản ứng cộng
Phản ứng tách
Phản ứng cháy
Ankin CH3-C ≡ C-CH2-CH3 có tên gọi là
pent-2-in
Etylmetylaxetilen
pent-1-in
pent-3-in
Công thức chung: CnH2n-2 ( n ≥ 2) là công thức của dãy đồng đẳng
Ankin
Ankadien
Cả ankin và ankadien
Anken
Số đồng phân cấu tạo của ankin C5H8 không tạo kết tủa vàng nhạt với dung dịch AgNO3/NH3 là:
1
2
3
4
Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp
CH3CH2OCH3
CH3CH2Cl
CH3CH2OH
CH2=CH-CH3
Khí C2H4 thường được sử dụng để giấm hoa quả nhanh chín.Cho biết tên thông thường của khí trên?
Etilen
Propilen
etan
eten
Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?
A. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng
Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng
Phản ứng trùng hợp của anken
Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng
Số liên kết đôi C=C trong phân tử butađien là
2
3
4
1
Phát biểu nào sau đây sai?
Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng thế
Trùng hợp etilen ở điều kiện thích hợp thu được polietilen
Các ank-1-in đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3
Isoprenthuộc loại hiđrocacbon không no
Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là
2-metylpropen và but-1-en
propen và but-2-en
eten và but-2-en
eten và but-1-en
Chất hữu cơ nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng với brom, phản ứng cộng với hiđro (Ni, t0), phản ứng với AgNO3/NH3?
axetilen
etan
etan
propan
Công thức phân tử của metyl benzen là
C6H6
C5H8
C7H8
CH4
Trong phân tử benzen:
6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng
6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6C
Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng
Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng
Benzen không tác dụng được với chất nào sau đây?
H2
HNO3
Br2
KMnO4
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là
CnH2n+6 ; n≤6
CnH2n-6 ; n≤3
CnH2n-6 ; n=6
CnH2n-6 ; n ≥6
Benzen tác dụng với Cl2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là
o-clo toluen
toluen
Hexan
Clobenzen
Chất nào sau đây làm mất màu brom ở nhiệt độ thường
Benzen
toluen
o- xilen
Stiren
Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là
Brom (dd)
Br2 (Fe)
Na
KMnO4
C7H8 có số đồng phân thơm là
1
2
3
4
Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen ?
2
3
4
5
Công thức tổng quát dãy đồng đẳng của ancol metylic là
CnH2n + 2O (n>=1)
ROH
CnH2n + 1OH (n>=1)
Tất cả đều đúng
Ancol etylic tác dụng với K, thu được hiđro và chất nào sau đây?
C2H5OH
C2H5OK
CH3OH
CH3OK
Tên thay thế của CH3OH là
etanol
metanol
propanol
phenol
Khi tách nước của ancol C4H10O được hỗn hợp 3 anken đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của ancol là :
CH3CHOHCH2CH
(CH3)2CHCH2OH
(CH3)3COH
CH3CH2CH2CH2OH
Chất nào sau đây tác dụng được với Na?
Etilen
Etan
Phenol
Propan
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng ?
Benzen.
Phenol
etanol
Axit axetic
Ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc C6H5– trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
dung dịch NaOH
Na kim loại
nước Br2
H2 (Ni, t0C).
Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm chứa một ít dung dịch C6H5ONa rồi lắc mạnh là
Có sự phân lớp, dung dịch trong suốt hóa đục
Xuất hiện sự phân lớp ở ống nghiệm
Dung dịch trong suốt hóa đục
Có phân lớp ; dung dịch
Ancol metylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?
C2H5OH
CH3ONa
CH3OH
CH3OK
Bậc của ancol là
bậc cacbon lớn nhất trong phân tử
bậc của cacbon liên kết với nhóm-OH
số nhóm chức có trong phân tử
số cacbon có trong phân tử ancol
Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là
bậc 4
bậc 1
bậc 2
bậc 3
Các ancol được phân loại trên cơ sở
số lượng nhóm OH
đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon
bậc của ancol
Tất cả các cơ sở trên
Ancol nào sau đây là ancol bậc II?
(CH3)3C-OH
CH3CH2OH
CH3CH(OH)CH3
CH3CH2CH2OH
Chất nào sau đây tác dụng được với NaOH?
Etilen
Metanol
Propan
Phenol
Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là
C2H6O
C6H6O
C3H8O
C2H4O2
Đun etanol với H2SO4 đặc ở 140 độ C, thu được chất nào sau đây?
Propen
Đietyl ete
Etan
Eten
Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa ?
Anđehitaxetic
Etylclorua
Tinh bột
Etilen
Anken thích hợp để điều chế 3-etylpentan-3-ol bằng phản ứng hiđrat hóa là
3,3-đimetylpent-2-en
3-etylpent-2-en
3-etylpent-1-en
3-etylpent-3-en
Hiđrat hóa 2-metyl but-2-en thu được sản phẩm chính là
2-metyl butan-2-ol
3-metyl butan-1-ol
3-metyl butan-2-ol
2-metyl butan-1-ol
Phát biểu nào sau đây đúng?
Dung dịch phenol có tính axít yếu
Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2
Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2
Phenol không tác dụng được với Na tạo khí H2
Cho 5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó cho tiếp vào ống nghiệm một mẩu natri bằng hạt đậu, thấy có khí thoát ra. Chất X là
Etanal
etanol
Benzen
etilen
Một chai đựng ancol etylic có nhãn ghi 25o có nghĩa là
cứ 100 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất
cứ 100 gam dung dịch thì có 25 ml ancol nguyênchất
cứ 100 gam dung dịch thì có 25 gam ancol nguyên chất
cứ 75 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất
Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là
ancol bậc 2
ancol bậc 1 và ancol bậc2
ancol bậc 3
ancol bậc 1
Chỉ ra thứ tự tăng dần mức độ linh độ của nguyên tử H trong nhóm -OH của các hợp chất sau: phenol, etanol, nước
Etanol < nước <phenol
Nước < phenol <etanol
Etanol < phenol< nước
Phenol < nước <etanol
A
B
C
D
Chất nào sau đây có tên gọi là anđehit fomic?
HCHO
CH3OH
C6H5OH
HCOOH
Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là
metanal
propanal
etanal
butanal
Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc ?
2
3
4
5
Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc ?
etanal
propanol
axit propanoic
phenol
Đốt cháy anđehit A được mol CO2 = mol H2O
A là
anđehit no, mạch hở, đơn chức
anđehit đơn chức, no, mạch vòng
anđehit đơn chức có 1 nối đôi,mạchhở
anđehit no 2 chức, mạch hở
Hiđro hóa hoàn toàn anđehitfomic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là
axit axetic
ancol metylic
Etilen
propilen
Hiđro hóa hoàn toàn anđehitaxetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là
axit axetic
ancol etylic
Etilen
propilen
Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,… Fomalin là
dung dịch rất loãng của anđehit fomic
dung dịch axetanđehit khoảng 40%
dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước
tên gọi của H–CH=O
Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3CHO, C2H5OH, H2O là
H2O, CH3CHO, C2H5OH
H2O, C2H5OH, CH3CHO
CH3CHO, H2O, C2H5OH
CH3CHO, C2H5OH, H2O
Anđehit fomic có
tính oxi hoá
tính khử
tính oxi hóa và tính khử
không có tính oxi hoá và tính khử
Andehit axetic đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng nào ?
CH3CHO + H2
CH3CHO + dd AgNO3/NH3
CH3CHO + O2
CH3CHO + Cu(OH)2/OH- ,t0
