wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn HKI_1_10m

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Số chu kì nhỏ và chu kì lớn trong bảng tuần hoàn lần lượt là

a)

2 và 5

b)

3 và 4

c)

4 và 3

d)

5 và 2

2.

Trong bảng tuần hoàn, số lượng nguyên tố trong chu kì 3 và 4 lần lượt là:

a)

8 và 8

b)

18 và 32

c)

8 và 18

d)

18 và 18

3.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số thứ tự ô nguyên tố bằng

a)

số hiệu nguyên tử

b)

số khối

c)

số nơtron

d)

số electron hóa trị

4.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, các nguyên tố trong một nhóm có cùng

a)

số electron

b)

số electron hóa trị

c)

số lớp electron

d)

số electron ở lớp ngoài cùng

5.

Sulfur (S) dạng kem bôi được sử dụng để điều trị mụn trứng cá. Nguyên tử sulfur có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nguyên tử sulfur?

a)

Lớp ngoài cùng của sulfur có 6 electron

b)

Hạt nhân nguyên tử sulfur có 16 electron

c)

Trong bảng tuần hoàn sulfur nằm ở chu kỳ 3

d)

Sufur nằm ở nhóm VIA

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm

b)

Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

c)

Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử

d)

Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B

7.

Cho cấu hình electron của các nguyên tố như sau:

X1: 1s22s22p63s1;    X2: 1s22s22p63s23p5;     X3: 1s22s22p63s23p64s2;    X4: 1s22s22p63s23p63d64s2.

Số nguyên tố khối p là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s22p63s23p5. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

a)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm VA

b)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIA

c)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm  IVB

d)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIIA

9.

Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VA, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là

a)

1s22s22p3

b)

1s22s22p63s23p1

c)

1s22s22p5

d)

1s22s22p63s23p3

10.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

I

11.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có bán kính nhỏ nhất

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Cs

12.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là

a)

Iodine (I)

b)

Hydrogen (H)

c)

Caesium (Cs)

d)

Fluorine (F)

13.

Nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây không có xu hướng nhường cũng như nhận electron?

a)

Nhóm IA

b)

Nhóm VIIA

c)

Nhóm IIA

d)

Nhóm VIIIA

14.

Nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây có xu hướng nhận 1 electron khi tham gia phản ứng hóa học?

a)

Nhóm IA

b)

Nhóm VIIA

c)

Nhóm IIA

d)

Nhóm VIIIA

15.

Trong một chu kì, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì

a)

tính kim loại tăng, tính phi kim giảm

b)

tính kim loại giảm, tính phi kim tăng

c)

tính kim loại tăng, tính phi kim  tăng

d)

tính kim loại giảm, tính phi kim giảm

16.

So sánh tính kim loại của Na, Mg, K đúng là

a)

Na>Mg>K

b)

K>Mg>Na

c)

Mg>Na>K

d)

K>Na>Mg

17.

Oxide nào sau đây có hóa trị cao nhất?

a)

XO

b)

XO3

c)

X2O7

d)

X2O

18.

Oxide cao nhất của nguyên tố X có dạng X2O3. Trong bảng tuần hoàn, X thuộc nhóm

a)

IA

b)

IIA

c)

IIIA

d)

IVA

19.

Oxide nào sau đây tạo ra môi trường base khi cho tác dụng với H2O?

a)

CO2

b)

SO3

c)

K2O

d)

P2O5

20.

Hydroxide nào sau đây có tính base mạnh nhất?

a)

KOH

b)

Mg(OH)2

c)

NaOH

d)

Al(OH)3

21.

Chất nào sau đây có tính acid yếu nhất?

a)

H2SO4

b)

HClO4

c)

H3PO4

d)

H2SiO3

22.

Từ trái sang phải, dãy nào sau đây có tính base giảm dần?

a)

Na2O  > Al2O3 > MgO > SiO2

b)

Al2O3 > SiO2 >MgO > Na2O

c)

Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2

d)

MgO > Na2O > Al2O3 > SiO2

23.

Theo quy tắc octet (bát tử): Trong quá trình hình thành liên kết hóa học, nguyên tử các nguyên tố nhóm A có xu hướng tạo thành lớp vỏ ngoài cùng có

a)

6 electron tương ứng với phi kim gần nhất

b)

8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất

c)

2 electron tương ứng với kim loại gần nhất

d)

8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất (hoặc 2 electron với khí hiếm helium)

24.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử Mg (Z = 12) theo quy tắc octet là

a)

Mg + 2e ⟶ Mg2−

b)

Mg ⟶ Mg2++ 2e 

c)

Mg + 6e ⟶ Mg6−

d)

Mg + 2e ⟶ Mg2+

25.

Để đạt được quy tắc octet, nguyên tử nitrogen (Z= 7) phải nhận thêm

a)

2 electron

b)

1 electron

c)

3 electron

d)

4 electron

26.

Nguyên tử X có 9 electron. Ion được tạo thành từ X theo quy tắc octet có số electron là

a)

8 electron

b)

9 electron

c)

10 electron

d)

12 electron

27.

Theo quy tắc bát tử thì nguyên tử của nguyên tố X có khuynh hướng liên kết với các nguyên tử khác để đạt được cấu hình electron bền vững của các khí hiếm với a electron ở lớp ngoài cùng. Giá trị của a là

a)

8 electron

b)

2 electron

c)

10 electron

d)

18 electron

28.

Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?

a)

12

b)

9

c)

11

d)

10

29.

Phân tử nào sau đây có chứa liên kết ba?

a)

N2

b)

NH3

c)

O3

d)

C6H6

30.

Phân tử nào sau đây có chứa liên kết cho nhận?

a)

H2CO3

b)

SO­2

c)

HCl

d)

CO­2

31.

Chọn số phát biểu đúng:

a)

Liên kết cộng hóa trị có hai loại là liên kết cộng hóa trị có cực và cộng hóa trị không cực

b)

Liên kết cộng hóa trị được hình thành từ sự dùng chung electron giữa 2 nguyên tử

c)

Trong công thức cấu tạo của phân tử acid sunfuric có 1 liên kết cho nhận

d)

Liên kết ba được hình thành dựa trên sự dùng chung của 3 cặp electron

32.

Chọn số phát biểu sai:

1. Liên kết cộng hóa trị thường được hình thành giữa hai phi kim.

2. Các electron không liên kết nằm xung quang nguyên tử còn được gọi là electron tự do.

3. Các liên kết đôi và liên kết ba thường sẽ ngắn hơn và bền hơn so với liên kết đơn tương ứng.

4. Electron lớp ngoài cùng hay còn được gọi là electron hóa trị.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Liên kết cộng hóa trị có cực là gì?

a)

Liên kết cộng hóa trị mà trong đó cặp điện tử dùng chung lệch về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn

b)

Liên kết cộng hóa trị mà trong đó cặp điện tử dùng chung lệch về nguyên tử có độ âm điện bé hơn

c)

Liên kết cộng hóa trị mà trong đó cặp electron dùng chung không lệch về nguyên tử nào

d)

Liên kết hình thành giữa 2 nguyên tử có độ âm điện giống nhau

34.

Các phân tử sau phân tử nào có liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

KCl

b)

Fe­2O3

c)

N2

d)

BCl3

35.

Trong các phân tử sau, phân tử nào có liên kết cộng hóa trị phân cực lệch về nguyên tử C?

a)

CH4

b)

CO­2

c)

CCl4

d)

CF4

36.

Các phân tử sau phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không cực?

a)

O2

b)

HCl

c)

CaCl2

d)

NaBr

37.

Dãy nào sau đây gồm các chất mà phân tử đều chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

O2, H2O, NH3

b)

H2O, HCl, H2S

c)

HCl, O3, H2S

d)

HCl, Cl2, H2O

38.

Hiệu đô âm điện trong khoảng nào là liên kết cộng hóa trị?

a)

0 \le ∆ꭓ < 0,4    

b)

0 \le ∆ꭓ < 1,7

c)

0 \le ∆ꭓ  \le 0,4

d)

0,4 \le ∆ꭓ  < 1,7

39.

Hiệu đô âm điện trong khoảng nào là liên kết cộng hóa trị không cực?

a)

0 \le ∆ꭓ < 0,4    

b)

0 \le ∆ꭓ < 1,7

c)

0 \le ∆ꭓ  \le 0,4

d)

0,4 \le ∆ꭓ  < 1,7

40.

Ta có độ âm điện của Bo là 2,04; của Clo là 3,16. Dựa vào hiệu độ âm điện em hãy cho biết phân tử BCl3 có liên kết thuộc loại nào?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị có cực

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực

d)

Liên kết hydro

41.

Ta có độ âm điện của Cacbon là 2,55; của Hidro 2,20. Dựa vào hiệu độ âm điện em hãy cho biết phân tử CH4 có liên kết thuộc loại nào?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị có cực

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực

d)

Liên kết hydro

42.

Sự xen phủ của hai obital theo cách xen phủ bên sẽ tạo nên liên kết nào?

a)

Liên kết π

b)

liên kết σ

c)

Liên kết tĩnh điện

d)

Liên kết đơn

43.

Số phát biểu ĐÚNG khi nói về liên kết cộng hóa trị là:

1. Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành trên sự dùng chung các electron hóa trị giữa 2 nguyên tử.

2. Liên kết cộng hóa trị thường hình thành giữa hai kim loại.

3. Liên kết cộng hóa trị gồm liên kết cộng hóa trị có cực và không cực.

4. Liên kết cho nhận là trường hợp đặc biệt của liên kết cộng hóa trị.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Liên kết ion được tạo thành giữa?

a)

Hai nguyên tử kim loại

b)

Hai nguyên tử phi kim

c)

Một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình

d)

Ba nguyên tử trở lên

45.

Nội dung nào sau đây sai khi nói về ion

a)

Ion là phần tử mang điện

b)

Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion

c)

Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử

d)

Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron

46.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết nào?

a)

Kim loại

b)

Cộng hóa trị

c)

Ion

d)

Cho – nhận

47.

Trong ion Na+, chọn phương án đúng:

a)

Số electron nhiều hơn số proton

b)

Số proton nhiều hơn số electron

c)

Số electron bằng số proton

d)

Số electron bằng hai lần số proton

48.

Cation M2+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Cấu hình electron của nguyên tử M là?

a)

1s22s22p6 

b)

1s22s22p63s23p64s2

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p6

49.

Cho các nguyên tố M (Z = 11), R (Z = 19) và X (Z = 3). Khả năng tạo ion từ nguyên tử tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

a)

M < R < X

b)

X < R < M

c)

X < M < R

d)

M < X < R

50.

Cho các nguyên tố R (Z = 8), X(Z = 9), và Z (Z = 16). Khả năng tạo ion từ nguyên tử tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

a)

Z < R < X

b)

X < R < Z

c)

X < Z < R

d)

Z < X < R

51.

Khi hình thành phân tử NaCl từ sodium và chlorine:

a)

Nguyên tử sodium nhường một electron cho nguyên tử chlorine để tạo thành các ion dương và âm tương ứng; các ion này hút nhau tạo thành phân tử

b)

Hai nguyên tử góp chung một electron với nhau tạo thành phân tử

c)

Nguyên tử chlorine nhường một electron cho nguyên tử sodium để tạo thành các ion dương và âm tương ứng và hút nhau tạo thành phân tử

d)

Mỗi nguyên tử (sodium và chlorine) góp chung 1 electron để tạo thành cặp electron chung giữa hai nguyên tử.

52.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron như sau: [Ar]3d64s2. Số electron hóa trị là

a)

2

b)

6

c)

8

d)

10

53.

Loại liên kết yếu được hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điện lớn, thường là F, O, N) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn thường là F, O, N) còn cặp electron hóa trị chưa tham gia liên kết là

a)

liên kết ion

b)

liên kết cộng hóa trị có cực

c)

liên kết cộng hóa trị không cực

d)

liên kết hydrogen

54.

Tương tác van der Waals làm

a)

giảm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất

b)

giảm nhiệt độ nóng chảy và tăng nhiệt độ sôi của các chất

c)

tăng nhiệt độ nóng chảy và giảm nhiệt độ sôi của các chất

d)

tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất

55.

Tương tác van der Waals được hình thành do

a)

tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các nguyên tử

b)

tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các phân tử

c)

tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các nguyên tử hay phân tử

d)

lực hút tĩnh điện giữa các phân tử phân cực

56.

Hợp chất nào dưới đây tạo được liên kết hydrogen?

a)

CH4

b)

NH3

c)

PH3

d)

H2S

57.

Trong phân tử, khi các electron di chuyển tập trung về một phía bất kì của phân tử sẽ hình thành nên các

a)

lưỡng cực vĩnh viễn

b)

lưỡng cực tạm thời

c)

lưỡng cực cảm ứng

d)

một ion âm

58.

Khí hiếm nào dưới đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Xe

b)

Ne

c)

Ar

d)

Kr

59.

Liên kết hydrogen xuất hiện giữa những phân tử cùng loại nào sau đây?

a)

C2H6

b)

CH3OH

c)

CO2

d)

H2S

60.

Vì sao HF có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với HCl, HBr, HI.

a)

HF có phân tử khối lớn nhất

b)

HF có liên kết hydrogen  lớn nhất

c)

HF có tương tác van der Waals

d)

HF là hợp chất phân cực nhất