wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI GIỮA HKI HÓA 10 CTST

Total questions: 59

Worksheet time: 5hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử fluorine (Z = 9)?

a)

1s22s22p3.  

b)

1s22s22p4.

c)

1s22s32p4.

d)

1s22s22p5.

2.

Nguyên tử nguyên tố Na có 11 proton, 11 electron và 12 neutron. Điện tích hạt nhân nguyên tử Na là

a)

11+

b)

11-

c)

12+

d)

12-

3.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là

a)

6

b)

8

c)

14

d)

16

4.

Cho 3 nguyên tố X(Z=2); Y(Z=17); T(Z=20). Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

X và Y là khí hiếm, T là kim loại.     

b)

X và T là kim loại, Y là phi kim.

c)

X là khí hiếm, Y là phi kim, T là kim loại.   

d)

X là kim loại, Y là phi kim, T là khí hiếm

5.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

1s22s22p53s2

b)

1s22s22p63s1

c)

1s22s22p63s2

d)

1s22s22p43s1

6.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố kim loại thường là

a)

6,7,8

b)

1,2,3

c)

5,6,7

d)

2,3,4

7.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố phi kim thường là

a)

6,7,8

b)

1,2,3

c)

5,6,7

d)

2,3,4

8.

Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là

A.16. B.15. C.14. D. 13.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Cấu hình e của ion 11Na+

A. 1s2 2s2 2p6 .

B. 1s2 2s2 2p6 3s1.

C. 1s2 2s2 2p6 3s3.

D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Nguyên tử fluorine có 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử fluorine là

   

a)

9.  

b)

10.

c)

19.  

d)

28.

11.

Nguyên tử phosphorus có Z = 15, A = 31 nên nguyên tử có

    

a)

15 proton, 16 electron, 31 neutron.  

b)

15 electron, 31 neutron, 15 proton.

c)

15 proton, 15 electron, 16 neutron.     

d)

khối lượng nguyên tử là 46 amu.

12.

Phát biểu nào sau đây đúng?

  

a)

Trong một nguyên tử số electron, số proton và điện tích hạt nhân bằng nhau.

b)

Số khối là tổng số hạt proton và hạt electron.

c)

Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.

d)

Nguyên tử trung hòa về điện nên số electron bằng số proton.

13.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron.  

b)

proton và neutron.   

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron.

14.

Trong nguyên tử, hạt nào mang điện âm ?

a)

hạt nhân

b)

electron

c)

proton

d)

nơtron

15.

Trong nguyên tử những hạt mang điện dương ?

a)

Electron

b)

Proton

c)

hạt nhân

d)

notron

16.

Trong nguyên tử, hạt nào sau đây không mang điện ?

a)

proton

b)

notron

c)

electron

d)

hạt nhân

17.

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng

a)

Có cùng số electron

b)

Có cùng số nơtron

c)

Có cùng số khối

d)

Có cùng số proton trong hạt nhân

18.

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng loại, có cùng ...

a)

số proton

b)

số electron

c)

số notron

d)

số hạt mang điện

19.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?

a)

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

b)

Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

c)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron.

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.

20.

Trong những cặp nguyên tử sau đây, cặp nào là đồng vị của nhau?

a)

2010Y và 2012Y

b)

2010Y và 4020Y

c)

2010X và 1910X

21.

Số loại phân tử HCl được hình thành từ 3 đồng vị 11H; 21H; 31H và 2 đồng vị: 3517Cl ; 3717Cl là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

Nguyên tử X có 17 proton trong hạt nhân và số khối bằng 37. Kí hiệu nguyên tử của X là:

a)

1737 X

b)

3717 X

c)

5437 X

d)

2017 X

23.

Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là

a)

80%.

b)

20%.

c)

10,8%.

d)

89,2%.

24.

Nguyên tố Mg có 3 đồng vị 24Mg (79%), 25Mg(10%), còn lại là 26Mg. Nguyên tử khối trung bình của Mg là

a)

24,37.

b)

24,0.

c)

24,4.

d)

24,32.


25.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton

b)

neutron

c)

electron

d)

proton và neutron

26.

Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron, theo thứ tự từ phía gần hạt nhân là: K, L, M, N. Trong nguyên tử đã cho, electron thuộc lớp nào có mức năng lượng trung bình cao nhất?

a)

Lớp K. _

b)

Lớp L.

c)

Lớp M.

d)

Lớp N.

27.

Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào có cấu hình electron là

a)

Ca (Z = 20).

b)

K (Z = 19).

c)

Mg (Z =12).

d)

Na (Z = 11).

28.

Cho cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố sau

X. 1s22s22p6 3s23p4.        Y. 1s22s22p6 3s1.          Z. 1s22s22p6 3s23p63d10 4s1.    T. 1s22s22p6

Số nguyên tử nguyên tố là kim loại:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

  Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là

a)

63,45.

b)

63,54.

c)

64,46.

d)

64,64.

30.

Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau:

a)
b)
c)
d)
31.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trên các phân lớp p là 7. X là

a)

Al (Z=13)

b)

Cl (Z=17)

c)

P (Z=15).

d)

Si (Z=14).

32.

Nguyên tử nguyên tố Na có 11 proton, 11 electron và 12 neutron. Điện tích hạt nhân nguyên tử Na là

a)

11+

b)

11-

c)

12+

d)

12-

33.

Số electron của nguyên tử Ca (A = 44, Z = 20) 

a)

20

b)

22

c)

44

d)

64

34.

Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của Fe là

a)

1s22s22p63s23p63d4.

b)

1s22s22p63s23p63d5.

c)

1s22s22p63s23p64s2.

d)

1s22s22p63s23p63d6 4s2.

35.

Cấu hình electron nào sau đây lớp ngoài cùng có 7e?

a)

1s22s22p63s23p5.

b)

1s22s22p63s23p64s1.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s2.

36.

Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng?

a)

1s2 2s2 2p5 3s2

b)

1s2 2s2 2p7 3s2 3p3

c)

1s2 2s2 2p6 3d1

d)

1s2 2s2 2p2

37.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?

a)

Lớp N.

b)

Lớp L.

c)

Lớp M.

d)

Lớp K.

38.

B có 2 đồng vị là 79 B và 81 B. Biết NTKTB của B là 79,91. Thành phần% 2 lần lượt là

a)

54,5 và 45,5

b)

45,5 và 54,5

c)

60 và 40

d)

40 và 60

39.

Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử

a)

Có cùng số khối A.

b)

Có cùng số proton.

c)

Có cùng số neutron.       

d)

Có cùng số proton và số neutron.

40.

Nguyên tố carbon có 2 đồng vị: 12C và 13C, nguyên tố oxi có 3 đồng vị: 16O, 17O và 18O. Số kiểu phân tử CO khác nhau tối đa có thể tạo thành từ các đồng vị trên là

a)

6

b)

12

c)

8

d)

4

41.

Số electron tối đa của lớp M là

a)

8

b)

18

c)

32

d)

16

42.

Cho biết tổng số electron các phân lớp p của nguyên tử X là 11. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

11

b)

15

c)

17

d)

19

43.

Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của ion Fe2+ là?

a)

1s22s22p63s23p64s2

b)

1s22s22p63s23p63d6

c)

1s22s22p63s23p64s1

d)

1s22s22p63s23p64s23d5

44.

Sự chuyển động của các electron theo quan điểm hiện đại được mô tả:

a)

Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử

b)

Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay hình bầu dục

c)

Electron chuyển động cạnh hạt nhân theo 1 quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử

d)

Electron chuyển động rất chậm gần hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử

45.

Lớp electron có số electron tối đa là 18 là:

                     

a)

Lớp N   

b)

Lớp M

c)

Lớp K

d)

Lớp L

46.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt là 58. Trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 hạt. Tên của X là

a)

Kali (19 proton)

b)

Natri (11 proton)

c)

Canxi (20 proton)

d)

Mg (12 proton)

47.
Một ion có 13 proton, 14 nơtron và 10 electron. Ion này có điện tích là
a)
1-
b)
1+
c)
3-
d)
3+
48.

Ion M2+ có số electron là 18, điện tích hạt nhân là

a)

18+

b)

18-

c)

20+

d)

20-

49.

Ion M2+ có số electron là 18, điện tích hạt nhân là

a)

18+

b)

18-

c)

20+

d)

20-

50.
Ion dương được hình thành khi:  
a)
Nguyên tử nhường proton.
b)
Nguyên tử nhận thêm proton.
c)
Nguyên tử nhận thêm electron.
d)
Nguyên tử nhường electron.
51.

Nguyên tử N (Z=7) nhận thêm 3 electron sẽ tạo thành ion

a)

N3+

b)

N3-

c)

N+

d)

N-

52.

cho nguyên tử Na (Z=11) , Cho biết cấu hình electron của ion Na+

a)

1s22s22p63s23p6

b)

1s22s22p6

c)

1s22s22p23s1

d)

1s22s22p23s23p5

53.

Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s2 2s22p6 3s23p3 để có thể đạt được trạng thái bền vững như của khí hiếm thì sẽ có xu hướng ?

a)

nhận 3e

b)

nhường 3e

c)

nhận 5e

d)

nhường 5e

54.

Lớp e nào có số e tối đa là 18

a)

k

b)

L

c)

M

d)

N

55.

Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là:

X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 và Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

X và Y đều là các kim loại

b)

X và Y đều là các phi kim

c)

X và Y đều là các khí hiếm

d)

X là một phi kim còn Y là một kim loại

56.

Bạn sợ cái gì nhất?

a)

Cô đơn

b)

Ma

c)

Không sợ cái gì hết

d)

sợ tất cả

57.

BẠN CÓ BÊ ĐÊ KO? HÃY TRẢ LỜI ĐÚNG NHÉ!

a)

b)

KO

c)

HƠI HƠI

d)

KO LIÊN QUAN OK

58.

Câu 2: Đây là con gì?

a)

কুকুর

b)

বিড়াল

c)

শূকর

d)

ডাইনোসর

59.

Câu 3: Tại sao mèo kêu "meo meo" mà chó không kêu "cho cho"

a)

vì chó không thông minh bằng mèo

b)

vì mèo quá thông minh

c)

vì cho không phải chó

d)

vì mèo IQ hơn chó