wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP HALOGEN

Total questions: 60

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Trong bảng tuần hoàn, những nguyên tố halogen thuộc nhóm

a)

IVA.

b)

VA.

c)

VIA.

d)

VIIA.

2.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là

a)

ns2np4.

b)

ns2np5.

c)

ns2np3.

d)

ns2np6.

3.

Trong nhóm halogen, sự biến đổi tính chất nào sau đây của đơn chất đi từ flo đến iot đúng?

a)

Ở điều kiện thường, trạng thái tập hợp chuyển từ thể khí sang thể lỏng và rắn.

b)

Màu sắc nhạt dần.

c)

Nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

d)

Tính oxi hóa tăng dần.

4.

Dung dịch muối không tác dụng với dung dịch AgNO3

a)

NaF.

b)

NaCl.

c)

NaBr.

d)

NaI.

5.

Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối. Thể tích khí Cl2 (lít, ở đktc) đã tham gia phản ứng là

a)

8,96.

b)

6,72.

c)

17,92.

d)

11,20.

6.

Nhúng quỳ tím vào dung dịch HCl thì quỳ tím

a)

hóa xanh

b)

hóa đỏ

c)

hóa vàng

d)

không đổi màu

7.

Thuốc thử dùng để nhận biết NaCl, NaBr và NaI là

a)

quỳ tím.

b)

dung dịch BaCl2.

c)

dung dịch AgNO3.

d)

hồ tinh bột

8.

Cho các phát biểu sau:

(1) Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là brom.

(2) Trong nước clo chỉ chứa các chất HCl, HClO, H2O.

(3) Clo được dùng để sát trùng nước sinh hoạt.

(4) Dung dịch HF là axit yếu và không được chứa trong lọ thuỷ tinh.

Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

9.

Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam bột Fe vào dung dịch HCl dư, thoát ra V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V

a)

2,24.

b)

4,48.

c)

6,72.

d)

8,96.

10.

Trong nhóm halogen, nguyên tố có độ âm điện nhỏ nhất là

a)

Clo (Cl)

b)

Flo (F)

c)

Iot (I)

d)

Brom (Br)

11.

Tính OXH giảm dần từ Iot (I) đến Flo (F).

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Cấu tạo của phân tử Cl2

a)

CHT có cực

b)

CHT không cực

c)

Liên kết đôi

d)

Liên kết hóa trị

13.

Tính OXH của Br2

a)

Mạnh hơn Flo nhưng yếu hơn Clo

b)

Mạnh hơn Clo nhưng yếu hơn Iot

c)

Mạnh hơn Iot nhưng yếu hơn Clo

d)

Mạnh hơn Flo nhưng yếu hơn Iot

14.

Phát biểu nào sau đây không chính xác

a)

Halogen là những phi kim điển hình, chúng là những chất OXH

b)

Trong hợp chất các halogen đều có thể có số OXH: -1; +1; +3; +5; +7

c)

Khả năng OXH của halogen giảm từ Flo đến Iot

d)

Các halogen khá giống nhau về tính chất hóa học

15.

Chỉ ra nội dung sai:

a)

Trong hợp chất, halogen luôn có số OXH là -1

b)

Tính chất hóa học cơ bản của halogen là tính OXH

c)

Phân tử halogen X2 dễ bị tách thành 2 nguyên tử X

d)

Các nguyên tố halogen có độ âm điện tương đối lớn

16.

Phát biểu sai

a)

Clo có bán kính lớn hơn Flo

b)

Độ âm điện của Brom lớn hơn độ âm điện của Iot

c)

Trong dãy HX (X là halogen), tính axit giảm từ HF tới HI

d)

Trong dãy HX ( X là halogen), tính khử tăng từ HF đến HI

17.

Nguyên tố X có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p5 .

Nguyên tố X có đặc điểm

a)

Thuộc chu kì 3, nhóm VIIA

b)

Phi kim có 7 electron lớp ngoài cùng

c)

Có 17 proton trong nguyên tử

d)

Tất cả đặc điểm trên đều đúng.

18.

Chất nào sau đây thường được dùng để diệt khuẩn và tẩy màu ?

a)

O2

b)

N2

c)

Cl2

d)

CO2

19.

Nguyên tắc chung để điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm là

a)

dùng chất giàu clo để nhiệt phân ra Cl2.

b)

dùng flo đẩy clo ra khỏi dung dịch muối của nó

c)

cho các chất có chứa ion Cl tác dụng với các chất oxi hoá mạnh.

d)

điện phân các muối clorua.

20.

Cho 5,4g một kim loại hóa trị n tác dụng hết với clo được 26,7g muối clorua. Kim loại đó là

a)

Fe

b)

Al

c)

Zn

d)

Mg

21.

Axit HCl có thể phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây

a)

Cu, CuO, Ca(OH)2, AgNO3

b)

Fe3O4, CuO, CaO, NaOH, CaCO3

c)

Zn, Na2SO4, Ba(OH)2, quỳ tím

d)

MnO2, Cu, BaSO4, quỳ tím

22.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tất cả muối bạc halogenua đều không tan trong nước.

b)

Ở điều kiện thường, tất cả các hiđro halogenua đều tồn tại ở thể khí.

c)

Tất cả các hiđro halogenua khi tan vào nước đều cho dung dịch axit.

d)

Các halogen (từ F2 đến I2) tác dụng trực tiếp với hầu hết các kim loại.

23.

Clorua vôi có công thức là:

a)

CaCl2

b)

CaOCl  

c)

CaOCl2          

d)

Ca(OCl)2

24.

Thành phần hóa học chính của nước Giaven là:

a)

HClO, HCl 

b)

NaCl, NaClO 

c)

CaOCl2, CaCl2

d)

HCl, KCl

25.

Dãy axit nào sau đây đươc xếp đúng theo thứ tự tính axit tăng dần 

a)

HF, HCl, HBr, HI

b)

HI, HBr, HCl, HF

c)

HCl, HF, HI, HBr

d)

HCl, HBr,  HI, HF

26.

Trong công nghiệp người ta điều chế clo bằng cách

a)

Điện phân nóng chảy NaCl

b)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

c)

Cho HCl đặc tác dụng với MnO

2

đun nóng

d)

Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn

27.

Kim loại nào sau đây tác dụng với HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng 1 loại muối clorua?

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Ag

28.

Trong phòng thí nghiệm, axit clohiđric được điều chế theo hình vẽ bên. Chất X trong ống nghiệm là

a)

A. H2SO4 đặc.

b)

B. Na2SO4 đặc.

c)

C. AgNO3 loãng.

d)

D. K2SO4 loãng.

29.

Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất diệt trùng. Đó chính là mùi của khí clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:

a)

clo độc.

b)

clo tác dụng với nước tạo ra HClO, chất này có tính oxi hóa mạnh.

c)

clo có tính oxi hóa mạnh.

d)

một nguyên nhân khác.

30.

Chọn phát biểu sai :

a)

A. Axit clohiđric vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá.

b)

B. Dung dịch axit clohiđric có tính axit mạnh.

c)

C. Cu hòa tan trong dung dịch axit clohiđric khi có mặt O2.

d)

D. Fe tác dụng với iot tạo muối FeI3.

31.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

Cu, Fe, Al.

b)

Fe, Mg, Al.

c)

Cu, Pb, Ag.

d)

Fe, Au, Cr.

32.

Cặp dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với nhau?

a)

A. NaCl và AgNO3.

b)

B. NaF và AgNO3.

c)

C. Na2CO3 và HCl.

d)

D. NaOH và HCl

33.

Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2 ?

a)

A. Br2 + 2NaCl 2NaBr + Cl2

b)

B. Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O

c)

C. Br2 + 2NaOH NaBr + NaBrO + H2O

d)

D. Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2

34.

Nguyên tố nào sau đây trong tất cả các hợp chất chỉ có số oxi hoá -1 ?

a)

Clo

b)

Flo

c)

Brom

d)

Iot

35.

Trong phòng thí nghiệm nước Gia-ven được điều chế bằng cách

a)

Cho khí clo tác dụng với nước

b)

Cho khí clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2

c)

Cho khí clo sục vào dung dịch NaOH loãng

d)

Cho khí clo vào dung dịch KOH loãng rồi đun nóng 1000C

36.

Các ứng dụng của nước Gia-ven, clorua vôi, kali clorat... đều dựa trên cơ sở

a)

tính oxi hoá mạnh

b)

tính tẩy trắng

c)

tính sát trùng

d)

tính khử mạnh

37.

Nguồn nguyên liệu chính để điều chế iot là

a)

Nước biển

b)

Nước ở một số hồ nước mặn

c)

Rong biển

d)

Quặng natri iotua

38.

Có phản ứng sau : 2HX + H2SO4 (đặc) -> X2 + SO2 + 2H2O.

Trong đó, HX là

a)

HCl

b)

HF

c)

HBr

d)

Cả A, B và C

39.

Trong phản ứng : 8HX + H2SO4 (đặc) -> 4X2 + H2S + 4H2O

a)

HI

b)

Cả 3 đáp án trên

c)

HF

d)

HCl

40.

Chất nào được dùng để khắc chữ lên thủy tinh

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch HF

c)

Dung dịch H2SO4 đặc

d)

Dung dịch HClO4

41.

Brom có lẫn một ít tạp chất là clo. Một trong các hoá chất có thể loại bỏ clo ra khỏi hỗn hợp là :

a)

KBr

b)

KCl

c)

H2O

d)

NaOH

42.

Trong phản ứng với kim loại, clo thể hiện

a)

tính oxi hoá.

    

b)

tính khử.

    

c)

tính axit.          

    

d)

cả tính oxi hoá và tính khử.

43.

Sản phẩm nào sau đây sinh ra khi cho dây sắt nóng đỏ cháy trong clo?   

a)

    FeCl3

b)

FeCl2

c)

FeCl2 và FeCl3

d)

Fe3O4

44.

Trong phản ứng  với nước, Clo thể hiện tính chất nào sau đây?

a)

tính oxi hoá

b)

tính khử

c)

tính axit

d)

vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

45.

Trong dung dịch nước clo có chứa các chất nào sau đây

a)

HCl, HClO,Cl2

b)

HCl, HClO

c)

HCl, Cl2

d)

HCl, HClO,Cl2, H2O

46.

Clo không phản ứng với chất nào sau đây

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

Ca(OH)2

d)

NaBr

47.

Sục vào dung dịch NaOH loãng, ở nhiệt độ thường thu được dung dịch X. Trong X chứa muối?

a)

NaCl.

    

b)

NaClO.

    

c)

NaCl, NaClO.          

    

d)

NaCl, NaClO3

48.

Có các nhận xét sau về clo và hợp chất của clo

(1) Nước Gia-ven có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.

(2) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước clo thì quì tím chuyển mầu hồng sau đó lại mất mầu.

(3) Trong phản ứng của HCl với MnO2 thì HCl đóng vai trò là chất bị khử.

(4) Trong công nghiệp, Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl (màng ngăn, điện cực trơ).

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

49.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất rắn và có tính thăng hoa. X là

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

50.

Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là

a)

8,96 lít.

b)

3,36 lít.

c)

6,72 lít.

d)

2,24 lít.

51.

Trong điều kiện thường, halogen ở thể lỏng là

a)

Flo

b)

Brom

c)

Iot

d)

Clo

52.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; Clo đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

53.

Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo tới dư vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?

a)

Dung dịch có màu xanh đặc trưng sau đó mất màu xanh.

b)

Không có hiện tượng gì.

c)

Dung dịch chuyển sang màu vàng.

d)

Có hơi màu tím bay lên.

54.

Để phòng bệnh bướu cổ, người ta thường bổ sung vào muối ăn các loại muối chứa nguyên tố

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

55.

X là một loại muối clorua, là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp hóa chất để điều chế Cl2, H2, NaOH, nước Gia-ven,.. đặc biệt quan trọng trong bảo quản thực phẩm và làm gia vị thức ăn. X là

a)

ZnCl2

b)

AlCl3

c)

NaCl

d)

KCl

56.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho SiO2 tác dụng với axit HF.

(b) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc.

(c) Cho khí F2 tác dụng với H2O.

(d) Cho kim loại Al vào dung dịch HCl dư.

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

57.

Cho các chất sau : CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), Cu(NO3)2 (6), MgCO3 (7),

AgNO3 (8), MnO2 (9), FeS (10). Axit HCl không tác dụng được với các chất :

a)

A. (1), (2).

b)

B. (3), (4).

c)

C. (5), (6).

d)

D. (3), (6).

58.

Chất dùng để làm khô khí clo ẩm

a)

dung dịch H2SO4 đặc

b)

dung dịch NaOH

c)

dung dịch NaCl

d)

CaO

59.

Số oxi hóa của clo trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt là

a)

-1, +5, +1, +3, +7.

b)

-1, +5, -1, +3, +7.

c)

-1, +2, +3, +5, +7.

d)

-1

60.

Cho các phản ứng sau:

(a) 4HCl + MnO2 → MnCl2+ Cl2 + 2H2O.

(b) 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.

(c) 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2+ 7H2O.

(d) 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.

(e) 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2+ 8H2O.

(g) 8HCl + Fe3O4 → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4