wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá 10a8

Total questions: 61

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng CaCO3 CaO + CO2 thuộc loại

a)

phản ứng hóa hợp

b)

phản ứng phân hủy.

c)

phản ứng thế

d)

phản ứng trao đổi.

2.

Trong phân tử nào sau đây có cặp electron chung bị lệch về phía một nguyên tử?

a)

O2

b)

H2

c)

N2

d)

HCl

3.

Trong phản ứng oxi hóa khử, chất oxi hóa là

a)

chất nhường electron

b)

chất thu nơtron

c)

chất nhường nơtron

d)

chất thu electron

4.

phản ứng nào sau đây không có sự thay đổi số oxi hoá

a)

phản ứng hoá hợp

b)

phản ứng thế

c)

phản ứng trao đổi

d)

phản ứng phân huỷ

5.

Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p5, nguyên tố X thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

IIA

b)

VA

c)

VIIA

d)

IA

6.

Số oxi hoá của lưu huỳnh trong H2SO4 là

a)

+6

b)

+5

c)

+1

d)

+2

7.
a)

17

b)

52

c)

35

d)

18

8.

Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p3, nguyên tố X thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

IIA

b)

VA

c)

IA

d)

VIIA

9.

Dựa vào giá trị độ âm điện (Ca:1,00; Cl: 3,16; N: 3,04; H: 2,2; Na: 0,93; K: 0,82), hãy cho biết chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị?

a)

KCl

b)

CaCl2

c)

NaCl

d)

NH3

10.

Nguyên tử có cấu hình electron nào sau đây là nguyên tử của một nguyên tố p?

a)

1s22s22p1

b)

1s2.

c)

1s22s2

d)

1s22s22p63s1.

11.

Nguyên tử nguyên tố P có Z= 20, A = 40 được kí hiệu là

a)
b)
c)
d)
12.

trong phân lớp s có số electron tối đa là bao nhiêu

a)

2

b)

6

c)

8

d)

4

13.

số oxi hoá của nguyên tố N trong phân tử N2 bằng bao nhiêu

a)

+1

b)

+2

c)

-3

d)

0

14.

số oxi hoá của nitơ trong HNO3 là

a)

+5

b)

+3

c)

+4

d)

+2

15.

Trong phản ứng: CuO + H2 →Cu + H2O, chất nào là chất khử?

a)

CuO

b)

H2

c)

Cu

d)

H2O

16.

hạt nào mang ko mang điện trong nguyên tử

a)

proton

b)

nơtron

c)

electron

d)

hạt nhân

17.

hoá trị của một nguyên tố trong hợp chất ion được gọi là gì

a)

electron hoá trị

b)

cộng hoá trị

c)

điện hoá trị

d)

liên kết cộng hoá trị

18.

Dựa vào giá trị độ âm điện (Ca:1,00; Cl: 3,16; N: 3,04; H: 2,2; Na: 0,93; K: 0,82), hãy cho biết chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị?

a)

CaCl2

b)

HCl

c)

KCl

d)

NaCl

19.

Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử

a)
b)
c)
d)
20.

Nguyên tử Mg (Z = 12) khi nhường đi 2 electron thì tạo thành ion nào?

a)

Mg+

b)

Mg2+

c)

Mg

d)

Mg2-

21.

Theo quy ước kinh nghiệm dựa vào thang độ âm điện của Pau-linh, liên kết cộng hóa trị không cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện

a)

từ 0,0 đến < 0,4

b)

lớn hơn hoặc bằng 1,7

c)

> 1,7

d)

từ 0,4 đến < 0,7

22.

Tiến hành thí nghiệm cho một mẩu Na vào nước khi đó xảy ra phản ứng:

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2, vai trò của Na trong phản ứng là

a)

chất oxi hoá

b)

chất thu electron

c)

chất bị khử

d)

chất khử

23.

Trong phản ứng oxi hóa khử, chất khử là

a)

chất thu nơtron

b)

chất thu electron

c)

chất nhường electron

d)

chất nhường nơtron

24.

Phản ứng Ca(OH)2 + 2HClCaCl2 + H2O thuộc loại

a)

phản ứng hoá hợp

b)

phản ứng phân huỷ

c)

phản ứng thế

d)

phản ứng trao đổi

25.

Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất cộng hóa trị được gọi là gì?

a)

electron hoá trị

b)

cộng hoá trị

c)

liên kết cộng hoá trị

d)

điện hoá trị

26.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có bao nhiêu chu kì lớn:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

27.

Theo quy ước kinh nghiệm dựa vào thang độ âm điện của Pau-linh, liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện

a)

lớn hơn hoặc bằng 7

b)

từ 0,4 đến < 1,7

c)

từ 0,0 đến < 0,4

d)

> 1,7

28.

Hạt nào mang mang điện tích âm trong nguyên tử?

a)

Electron

b)

Nơtron

c)

Proton

d)

hạt nhân

29.

Trong phản ứng oxi hóa khử, quá trình thu electron được gọi là quá trình

a)

hoà tan

b)

phân huỷ

c)

oxi hoá

d)

khử

30.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử?

a)

FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O

b)

K2O + H2O → 2KOH

c)

BaCO3 BaO + CO2

d)

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2↑.

31.

Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị có cực?

a)

N2

b)

H2

c)

HCl

d)

O2

32.

Ion nào sau đây là anion

a)

K+

b)

Na+

c)

Cl-

d)

Mg2+

33.

Rót vào ống nghiệm khoảng 2 ml dung dịch H2SO4loãng, cho tiếp vào ống nghiệm một viên kẽm nhỏ thì thấy viên kẽm tan dần và có khí X thoát ra. Khí X có màu gì?

a)

màu nâu đỏ

b)

màu xanh

c)

màu vàng

d)

không màu

34.

Trong phản ứng: K + 2H2O →2KOH + H2, chất nào là chất oxi hóa?

a)

H2O

b)

KOH

c)

K

d)

H2

35.

Trong phân lớp p có số electron tối đa là bao nhiêu?

a)

6

b)

4

c)

8

d)

2

36.

Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị có cực?

a)

H2

b)

N2

c)

CO2

d)

O2

37.

Trong nguyên tử của các nguyên tố nhóm VIIA có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng?

a)

2

b)

8

c)

7

d)

1

38.

Trong phản ứng oxi hóa khử, quá trình nhường electron được gọi là quá trình

a)

phân huỷ

b)

oxi hoá

c)

hoà tan

d)

khử

39.

Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng

a)

một hay nhiều cặp electron chung

b)

lực hút tính điện của các ion.

c)

một hay nhiều cặp proton chung

d)

một hay nhiều cặp nơtron chung

40.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có số chu kì nhỏ là:

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

41.

Số chu kì trong bảng tuần hoàn là

a)

5

b)

7

c)

8

d)

6

42.

Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên có

a)

cùng số lớp electron

b)

cùng số electron

c)

cùng số nơtron

d)

cấu hình electron tương tự nhau

43.

Rót vào ống nghiệm khoảng 2 ml dung dịch HCl loãng, cho tiếp vào ống nghiệm một đinh sắt thì thấy đinh sắt tan một phần và có khí X thoát ra. Khí X có màu gì?

a)

màu xanh

b)

màu vàng

c)

không màu

d)

màu nâu đỏ

44.
a)

11

b)

23

c)

12

d)

34

45.

Liên kết ion được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng

a)

lực hút tính điện của các ion

b)

một hay nhiều cặp electron chung.

c)

một hay nhiều cặp proton chung

d)

một hay nhiều cặp nơtron chung.

46.

Các nguyên tố ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là bao nhiêu?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

47.

Ion nào sau đây là cation?

a)

Br-

b)

O2-

c)

K+

d)

S2-

48.

Nguyên tử Cl (Z = 17) khi nhận thêm một electron thì tạo thành ion nào?

a)

Cl+

b)

Cl2+

c)

Cl-

d)

Cl2-

49.

Trong phân tử nào sau đây có cặp electron chung không bị lệch về phía một nguyên tử?

a)

H2

b)

HCl

c)

H2O

d)

NH3

50.

Nguyên tử có cấu hình electron nào sau đây là nguyên tử của một nguyên tố s?

a)

1s22s22p6​

b)

1s22s22p1

c)

1s22s22p63s23p5.

d)

1s22s2.

51.

Trong phân tử CaCl2, nguyên tố Ca có điện hóa trị là bao nhiêu?

a)

2+

b)

2-

c)

1-

d)

1+

52.

Phản ứng nào sau đây luôn có sự thay đổi số oxi hóa?

a)

phản ứng trao đổi

b)

phản ứng thế

c)

phản ứng phân huỷ

d)

phản ứng hoá hợp

53.

Các nguyên tố ở chu kì 5 có số lớp electron trong nguyên tử là bao nhiêu?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

54.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử?

a)

CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O.​

b)

CaCO3 CaO + CO2.

c)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑​.

d)

Na2O + H2O → 2NaOH.

55.

Tiến hành thí nghiệm cho đinh sắt (đã làm sạch bề mặt) vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 khi đó xảy ra phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu, vai trò của Fe trong phản ứng là

a)

chất oxi hoá

b)

chất khử

c)

chất bị khử

d)

chất thu electron

56.

Hóa trị trong oxit cao nhất của nguyên tố nhóm IIIA là bao nhiêu?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

57.

Trong phân tử NaCl, nguyên tố Cl có điện hóa trị là bao nhiêu?

a)

1-

b)

2+

c)

2-

d)

1+

58.

Nguyên tử có cấu tạo

a)

Rỗng, hạt nhân mang điện dương có kích thức rất nhỏ.

b)

rỗng,hạt nhân mang điện âm có kích thước rất nhỏ

c)

đặc , hạt nhân mang điện dương

d)

đặc , hạt nhân mang điện dương

59.

Số oxi hóa của nguyên tố N trong phân tử NH3 bằng bao nhiêu?

a)

+2

b)

-3

c)

+1

d)

0

60.

Ion nào sau đây là ion đơn nguyên tử?

a)
b)
c)
d)
61.

Phản ứng CaCO3 CaO + CO2 thuộc loại

a)

phản ứng hóa hợp

b)

phản ứng phân hủy.

c)

phản ứng thế

d)

phản ứng trao đổi.