wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA HỌC GIỮA KỲ 10

Total questions: 57

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

A. electron và neutron.      B. proton và neutron.  

C. neutron và electron.  D. electron, proton và neutron.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là

A. proton và α.                  B. proton và neutron.  

C. proton và electron.    D. electron và neutron.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là

A. proton.                          B. neutron.            C. electron.             D. neutron và electron

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?

A. Proton, m =  0,00055 amu, q = +1.                         B. Neutron, m  = 1 amu, q = +1.

C. Electron, m = 1 amu, q = -1.                                  D. Proton, m  = 1 amu, q = +1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Nếu đường kính của nguyên tử khoảng 10 pm thì đường kính của hạt nhân khoảng

A. 10-2 pm.                         B. 10-3 pm.                     C. 102 pm.                          D. 104 pm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.

B. Nguyên tử có cấu trúc rỗng, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

C. Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân.

D.Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt electron và neutron

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Trong nguyên tử P, số hạt mang điện tích dương là 15, số hạt không mang điện là 16. Số hạt electron trong P là bao nhiêu?

A. 13.                                 B. 15.                                 C. 31.                                 D. 16.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

A. số khối.                         B. số neutron.       

C. số proton.     D. số neutron và số proton.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Điện tích hạt nhân của nguyên tử Chlorine có 17 electron là

A. +15.                              B. +16.                               C. +17.                              D. +18.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Trong nguyên tử

A. số hiệu nguyên tử = số proton = số neutron            

B. số hiệu nguyên tử = số electron = số neutron

C. số hiệu nguyên tử = số electron = số proton            

D. số proton = số electron = số neutron

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có

A. cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.

B. cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton.

C. cùng tổng số proton và neutron nhưng khác nhau về số electron.

D. cùng số electron nhưng khác nhau về tổng số proton và neutron.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.

B. Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton và số neutron.

C. Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số neutron.

D. Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Trong tự nhiên, bromine có hai đồng vị bền là chiếm 50,69% số nguyên tử và chiếm 49,31% số nguyên tử. Nguyên tử khối trung bình của bromine là            

  A. 80,00.                              B. 80,112.                    

C. 80,986.                          D. 79,986.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Orbital nguyên tử là

A. đám mây chứa electron có dạng hình cầu.

B. đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.

C. khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.

D. quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Cấu hình electron nào sau đây là của fluorine (Z = 9)?

A. 1s22s22p3.                      B. 1s22s22p4.                     

C. 1s22s32p4.                      D. 1s22s22p5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Cấu hình electron của nguyên tử Fe là1s22s22p63s23p63d64s2. Fe là nguyên tố

A. s                                    B. d                                    C. p                                    D. f

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Trong trường hợp nào dưới đây, X là khí hiếm?

A. ZX = 18.                        B. ZX = 19.                        C. ZX = 20.                        D. ZX = 16.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p1. Nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p3. Số proton của X và Y lần lượt là

A. 13 và 15.                       B. 12 và 14.                       C. 13 và 14.                       D. 12 và 15.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học của Mendeleev năm 1869, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều

A. tăng dần theo số hiệu nguyên tử.                           

B. giảm dần theo khối lượng nguyên tử.

C. tăng dần theo khối lượng nguyên tử.                    

D. giảm dần theo số hiệu nguyên tử.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp

A. cùng một hàng.      B. cùng một cột.        

C. cùng một ô.                        D. thành hai cột.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà

A. nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng.

B. cấu hình electron giống hệt nhau.

C. nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.             

D. cấu hình electron lớp vỏ giống hệt nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là

A. 3 và 3.                           B. 4 và 3.                           C. 3 và 4.                           D. 4 và 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

A. 15.                                 B. 4.                                   C. 19.                                 D. 1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Sulfur dạng kem bôi được sử dụng để điều trị mụn trứng cá. Nguyên tử sulfur có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nguyên tử sulfur?

A. Lớp ngoài cùng của sulfur có 6 electron.               

B. Hạt nhân nguyên tử sulfur có 16 electron.

C. Trong bảng tuần hoàn sulfur nằm ở chu kỳ 3.       

D. Sufur nằm ở nhóm VIA

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Trong tự nhiên Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl. Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5. Tính phần trăm mỗi loại đồng vị?

4 lines
27.

Cho các nguyên tố: sodium (Na, Z = 11); sulfur (S, Z = 16)

 (a) Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố trên.

(b) Trong các nguyên tố trên, nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí hiếm? Vì sao?

4 lines
28.

Nguyên tố chlorine có hai đồng vị bền với tỉ lệ phần trăm số nguyên tử tương ứng là: chiếm 75,77% và chiếm 24,23%. Trong phân tử CaCl2, % khối lượng của   là bao nhiêu? ( biết nguyên tử khối trung bình của Calcium là 40).        

4 lines
29.

Hợp chất ion XY được sử dụng để bảo quản mẫu tế bào trong viện nghiên cứu dược phẩm và hóa sinh vì ion Y- ngăn cản sự thủy phân của glycogen. Trong phân tử XY, số electron của anion bằng số electron của cation và tổng số electron của XY là 20. Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một hoá trị duy nhất. Hãy xác định vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn?

4 lines
30.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

Electron. 

b)

Proton.

c)

Neutron.

d)

Neutron và electron.

31.

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là

a)

Proton.

b)

Neutron. 

c)

Electron. 

d)

Neutron và electron.

32.

Số N trong nguyên tử của một nguyên tố hoá học có thể tính được khi biết số khối A, số thứ tự của nguyên tố (Z ) theo công thức

a)

A = Z – N

b)

N = A – Z 

c)

A = N – Z

d)

Z = N + A

33.

Giá trị điện tích +1 và khối lượng 1 amu là của hạt nào dưới đây trong nguyên tử?

a)

Electron.  

b)

Neutron.

c)

Proton. 

d)

Ion.

34.

Nhận định nào sau đây là sai?

   

a)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.

b)

Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt proton. 

c)

Số khối là tổng số hạt proton (Z) và số hạt neutron (N). 

d)

Nguyên tử có cấu tạo rỗng.

35.

Hạt nhân nguyên tử 6529Cu  có số neutron là

a)

94

b)

36

c)

65

d)

29

36.

Cho các nguyên tử 126X, 147Y, 146Z. Những nguyên tử nào thuộc một nguyên tố hóa học?

a)

X và Y. 

b)

Y và Z. 

c)

X và Z. 

d)

X, Y và Z.

37.

Một nguyên tử oxygen có cấu tạo từ 8 hạt proton, 9 hạt neutron và 8 hạt electron. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là đúng?

a)

168O

b)

178O

c)

169O

d)

179O

38.

Cho cấu hình electron các nguyên tử được vào các orbital của phân lớp p ở trạng thái cơ bản như hình bên. Số cấu hình được biểu diễn đúng vào orbital của phân lớp p:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Tổng số electron tối đa trong phân lớp p là

a)

2

b)

14

c)

6

d)

10

40.

Lớp e thứ 3 có tên là:

a)

O

b)

L

c)

M

d)

N

41.

Orbital s có dạng

a)

Hình tròn. 

b)

Hình số tám nổi.

c)

hình cầu.

d)

hình bầu dục.

42.

Nguyên tử nguyên tố X có Z = 17. X có số electron độc thân ở trạng thái cơ bản là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

43.

Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau :

a) 1s22s1

b) 1s22s22p5

c) 1s22s22p63s23p1

d) 1s22s22p63s2

e) 1s22s22p63s23p4

Cấu hình của các nguyên tố phi kim là

a)

a, b.

b)

b, c.  

c)

c, d.

d)

b, e. 

44.

Chu kì là

a)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.

b)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số khối tăng dần.

c)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần.

d)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số nơtrron tăng dần.

45.

Nhóm nguyên tố là

a)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron giống nhau, được xếp ở cùng một cột.

b)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron gần giống nhau, do đó có tính chất hoá học giống nhau và được xếp thành một cột.

c)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, do đó có tính chất hoá học gần giống nhau và được xếp thành một cột.

d)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có tính chất hoá học giống nhau và được xếp cùng một cột.

46.

Nguyên tử nguyên tố X có Z = 16. X có bao nhiêu electron độc thân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

47.

Nitrogen trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là 14N (99,63%) và 15N (0,37%). Nguyên tử khối trung bình của nitrogen là

a)

13,7.

b)

14,7.

c)

14,4.

d)

14,0.

48.

Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là:

a)

Bằng nhau

b)

Số hạt electron lớn hơn số hạt proton

c)

Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton

d)

Không thể so sánh được các hạt này rất nhỏ

49.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

electron

b)

electron và notron

c)

proton và nơtron

d)

proton và electron

50.

Vỏ nguyên tử là một thành phần của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

51.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d34s2. Số electron hoá trị của X là:

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

52.

Nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử 1s22s22p63s23p64s1 có vị trí trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 1, nhóm IVA.

b)

Chu kì 4, nhóm IA.

c)

Chu kì 4, nhóm VIIB.

d)

Chu kì 4 nhóm VIIA.

53.

Nguyên tố X thuộc chu kỳ 2 nhóm VIIA. Cấu hình electron của X là

a)

1s22s22p23s23p5.

b)

1s22s22p63s23p4.

c)

1s22s22p63s23p5.

d)

1s22s22p5.

54.

Trong các phân lớp sau, phân lớp có mức năng lượng cao nhất là

a)

3s

b)

3d.

c)

3p.

d)

4s.

55.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố có bao nhiêu nhóm A ?

a)

7

b)

8

c)

16

d)

18

56.

Nguyên tử oxygen có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxygen thuộc chu kỳ .................?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

57.

Từ hai đồng vị hydrogen (  và ) và hai đồng vị chlorine (  và ), số loại phân tử HCl có thể được tạo thành là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4